Gói thầu: Thi công cải tạo và sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953413-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công cải tạo và sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210953311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:13:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo và sửa chữa công trình
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sĩ thành phố
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808); Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0943.682.998)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt Thiết bị Việt Nam - VINACE (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại VPN (Địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT , địa chỉ: xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808); Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0943.682.998)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng. 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808); Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0943.682.998)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 02253.842.808)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0943.682.998)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng (Địa chỉ: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3842614; Hòm thư: [email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sân hành lễ
1Phá dỡ nền đá granite hiện trạngChương V/E-HSMT53,724m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,8596100m3
3Đào, san gạt, làm mặt bằng bằng thủ côngChương V/E-HSMT21,4896m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V/E-HSMT161,1736m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V/E-HSMT161,1736m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/E-HSMT0,7163100m3
7Trải nilong chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tôngChương V/E-HSMT358,16m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V/E-HSMT53,724m3
9Cắt khe co giãn sân bê tông (6m có 1 khe)Chương V/E-HSMT5,7210m
10Lát sân hành lễ bằng đá granite tự nhiên dày 7cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT358,16m2
B Hạng mục: Bó vỉa
1Tháo dỡ bó vỉa cũ đã hư hỏngChương V/E-HSMT33,0589cấu kiện
2Đào móng bó vỉaChương V/E-HSMT1,124m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V/E-HSMT2,2368m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V/E-HSMT2,2368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V/E-HSMT0,843m3
6Bó vỉa hè, đường bằng đá granite tự nhiên màu đen, bó vỉa thẳng 1000x180x150mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT28,1m
C Hạng mục: Vệ sinh, đánh bóng tượng đài chính
1Vệ sinh bề mặt tượng đài chínhChương V/E-HSMT1.729,0636m2
2Tẩy, rút ố trên bề mặt đá Granite bằng hóa chất chuyên dùngChương V/E-HSMT1.729,0636m2
3Đánh bóng bề mặt đá granite tượng đài chínhChương V/E-HSMT1.729,0636m2
4Bơm keo silicon mạch đáChương V/E-HSMT1.729,0636m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V/E-HSMT7,92100m2
6Thuê dàn giáo phục vụ thi côngChương V/E-HSMT291bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) 4 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
7 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
9 Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw4
10 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->