Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:05:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,268,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên gồm các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng khuôn viên bến xe, xây dựng các công trình phụ trợ, nhà chờ đón khách tham quan, du lịch tại khu sinh thái đất ngập nước Vân Long, xã Gia Vân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4889 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3446 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1173 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1686 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,372 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8555 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1136 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,326 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1959 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0354 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2683 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8243 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4454 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2584 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4557 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9287 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,514 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6787 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2485 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4381 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,576 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,5605 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,0124 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9 | m |
| 33 | Biển chỉ dẫn bằng đồng kích thước 200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 94,3594 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 88,143 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9856 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,986 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,7746 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 203,159 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,046 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng hợp kim khung xương | Theo yêu cầu của HSTK | 38,7701 | m2 |
| 42 | Mua cửa nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,68 | m2 |
| 43 | Mua bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | chiếc |
| 44 | Mua bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | chiếc |
| 45 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | chiếc |
| 46 | Tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | chiếc |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3456 | 100m2 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1142 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0336 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0184 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1448 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3608 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0324 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0903 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9072 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4581 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3955 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,464 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5723 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | 1cấu kiện |
| 62 | Tủ điện 200x200x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc kép | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 70 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa inox 2900x400x500 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam có vòi cảm ứng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | lô |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi 2900x900 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ren kép PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ren kép PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 105 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cuộn |
| B | NHÀ BÁN VÉ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3295 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1373 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0498 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5254 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0229 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0069 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0735 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0634 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0442 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,697 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0202 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2251 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0507 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1055 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1162 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6389 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0573 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2021 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0739 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1035 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,838 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4551 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,016 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0437 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1274 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1445 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,252 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1001 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9357 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2016 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3753 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4253 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4539 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4539 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3321 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1278 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,5 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,9672 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,5504 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 79,707 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,226 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,24 | m |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,3536 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0486 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,862 | m2 |
| 54 | Mua cửa nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3436 | m2 |
| 55 | Mua bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chiếc |
| 56 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 57 | Tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 58 | Mua vách kính nhựa nhôm kính hệ xing fa | Theo yêu cầu của HSTK | 20,898 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,242 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1076 | 100m2 |
| 61 | Tủ điện phòng 200x400x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc kép | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 66 | Ống gen mềm D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 68 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| C | NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2376 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8171 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0754 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0347 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1136 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5652 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0887 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,177 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3599 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3391 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5434 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1738 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3888 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5514 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7248 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3675 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7937 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0803 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8024 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,975 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0819 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1956 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,082 | m3 |
| 31 | Gia công lito thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1498 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lito thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1498 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5046 | 100m2 |
| 34 | Mua bulong M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 228 | cái |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,9 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3012 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 45,201 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 180,5 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,42 | m |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,9735 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,889 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ, loại kết cấu lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7904 | 1m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,29 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc kép | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 49 | Ống gen mềm D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| D | LÁN XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,371 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0606 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,621 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0535 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0816 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2045 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2045 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4347 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4347 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8009 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,694 | 100m2 |
| 16 | Mua bulông neo D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 17 | Mua bulông D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 10,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 48,762 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7023 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6081 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 20,2292 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 31,539 | m3 |
| F | PHÁ DỠ KY ỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,209 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,858 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7667 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,549 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ BÁN VÉ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2158 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9293 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8743 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 25,019 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 106,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9599 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0896 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2782 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,328 | m3 |
| I | PHÁ DỠ LÁN SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 263,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10,856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,745 | m3 |
| J | PHÁ DỠ LÁN SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 57,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,082 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,244 | m3 |
| K | PHÁ DỠ LÁN SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 80,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,062 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 7,278 | m3 |
| L | PHÁ DỠ LÁN SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 121,362 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 15,036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 15,198 | m3 |
| M | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 66,7194 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 66,719 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,7454 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 8.970,2353 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông cũ làm rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | 10m |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6826 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,9436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5948 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,9436 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,244 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4572 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,789 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 324,3 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,9 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5604 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5049 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7114 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 574 | 1cấu kiện |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 9,15 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 61 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.220 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 374,2 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 7.858,2 | kg |
| Q | BỒN CÂY, BỒN HOA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4483 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2158 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,4188 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 354,68 | m |
| 5 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 145,419 | m2 |
| R | BỒN HOA VỈA HÈ BẰNG BO ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,65 | m3 |
| 2 | Mua bo vỉa đá xanh nguyên khối | Theo yêu cầu của HSTK | 5,565 | m3 |
| 3 | Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 106 | 1cấu kiện |
| 5 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4 | m3 |
| S | THẢM HOA | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,292 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,008 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,48 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 64,48 | m2 |
| T | TÔN ĐẤT MÀU TRỒNG CÂY SƯỜN ĐÊ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7065 | 100m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng thảm hoa triền đê | Theo yêu cầu của HSTK | 360,864 | m3 |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0126 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1375 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,2832 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,6402 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2915 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,438 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4758 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3377 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,675 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4704 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,1205 | m3 |
| 15 | Ốp cột gạch thẻ, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,4128 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2366 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,968 | tấn |
| 18 | Bê tông hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6617 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1.107 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,344 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 998,6458 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 203,52 | m |
| 23 | Đắp cầu xi măng D250 | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | chi tiết |
| 24 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.547,102 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0673 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | m3 |
| 29 | Biển hiệu đá tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 16,176 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chuyến |
| 31 | Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| 32 | Cẩu lắp dựng đá khối các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (HỆ THỐNG ĐÈN CAO ÁP) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần đơn 9m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x675 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | khung |
| 3 | Máy thi công vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cửa |
| 6 | Cầu đấu 45A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 7 | ATM 1P-10A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đèn cao áp 220V- LED 90W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp nguồn CXV 4x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cốt M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 1 đầu cáp |
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (TIẾP ĐỊA, MÓNG CỘT, RÃNH CÁP NGẦM) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m3 |
| 3 | Bản nối đất 40x30 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,942 | kg |
| 4 | Dây tiếp đất d12 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,44 | kg |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1 bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | 1 vị trí |
| 7 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 271,5 | m |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6929 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,026 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,667 | 100m3 |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (HỆ THỐNG ĐÈN SÂN VƯỜN) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,936 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0022 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột M16x500 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | khung |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cửa |
| 8 | Cầu đấu 45A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | ATM 1P-10A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Dây tiếp đất d10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp tay đèn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu PE D400 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bóng Compac 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| Y | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ lạc Blazin | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m2 |
| 4 | Trồng cây mắt nai | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây dâu tây | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây cỏ địa lan chi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5 | 100m2/ tháng |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | 1cây / 90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên gồm các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy mài có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 19 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi