Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953347-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210937511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:05:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,548,268,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên gồm các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng khuôn viên bến xe, xây dựng các công trình phụ trợ, nhà chờ đón khách tham quan, du lịch tại khu sinh thái đất ngập nước Vân Long, xã Gia Vân
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiên Trường Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,4889100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,3446m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,1173m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,5686m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1686100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0386tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,372tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8555m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,163100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1136100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,326100m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1959tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,416tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0354tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2683100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,8243m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4454tấn
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,2584100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4557m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0078tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,9287m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,514m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,6787m3
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2485tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2485tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,4381100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,576m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,8m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,8m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK109,5605m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK37,0124m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,9m
33Biển chỉ dẫn bằng đồng kích thước 200x200Theo yêu cầu của HSTK2cái
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK94,3594m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK88,143m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK32,9856m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,986m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK58,7746m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK203,159m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,046m2
41Thi công trần bằng hợp kim khung xươngTheo yêu cầu của HSTK38,7701m2
42Mua cửa nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK25,68m2
43Mua bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK36chiếc
44Mua bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK20chiếc
45Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK12chiếc
46Tay gạtTheo yêu cầu của HSTK22chiếc
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK25,68m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu của HSTK1,3456100m2
49Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,1142100m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,0336m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0184100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1448tấn
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,3608m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0324100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0903tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,9072m3
57Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4581m3
58Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,3955m2
59Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,464m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,5723m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK51cấu kiện
62Tủ điện 200x200x100Theo yêu cầu của HSTK1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
64Lắp đặt đèn sát trần 300x300Theo yêu cầu của HSTK3bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK1cái
66Lắp đặt công tắc képTheo yêu cầu của HSTK2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK40m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
70Ống gen mềm D20Theo yêu cầu của HSTK45m
71Lắp đặt chậu rửa inox 2900x400x500Theo yêu cầu của HSTK1bộ
72Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK5bộ
73Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK12bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK12cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam có vòi cảm ứngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
76Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu của HSTK4cái
77Lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK12
78Lắp đặt vòi rửa sànTheo yêu cầu của HSTK2bộ
79Lắp đặt gương soi 2900x900Theo yêu cầu của HSTK1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
83Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
84Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
85Lắp đặt ren kép PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
86Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
87Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,35100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
92Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
93Lắp đặt ren kép PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
96Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
97Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
98Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
101Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
102Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
103Lắp đặt chếch - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
104Lắp đặt chếch - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
105Băng tanTheo yêu cầu của HSTK15cuộn
B NHÀ BÁN VÉ
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,3295100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5344m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,1373100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0498tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5254tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,4336m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0229100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0069tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0735tấn
10Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,1258m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0634100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0076tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0442tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,697m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0202m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2251100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0507100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,104100m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,018tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1055tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1162100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6389m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0573tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2021tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0739100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,1035m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,838tấn
28Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,4551100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,016m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0437tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1274tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1445100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,1001m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,9357m3
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2016m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,3753m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4253m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,4539tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,4539tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,3321100m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,1278m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,6m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK45,5m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK99,9672m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK43,5504m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK79,707m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK102,226m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,4m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,24m
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,3536m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0486m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụTheo yêu cầu của HSTK3,862m2
54Mua cửa nhôm kính hệ xing fa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK2,3436m2
55Mua bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK3chiếc
56Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1chiếc
57Tay gạtTheo yêu cầu của HSTK1chiếc
58Mua vách kính nhựa nhôm kính hệ xing faTheo yêu cầu của HSTK20,898m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK23,242m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK1,1076100m2
61Tủ điện phòng 200x400x150Theo yêu cầu của HSTK1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
63Lắp đặt công tắc képTheo yêu cầu của HSTK2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
65Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK40m
66Ống gen mềm D21Theo yêu cầu của HSTK40m
67Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
68Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK1cái
C NHÀ LƯU TRÚ
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2255100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,335m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,144100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,2376100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1814tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,8171tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,974m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0754100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0347tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1136tấn
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,5652m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0887100m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2125100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,177100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,077tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3599tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,3391100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5434m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1738tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3888tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,5514tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,7248100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,3675m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,7937tấn
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK1,0803100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,8024m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,975m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,0819m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,1956m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,082m3
31Gia công lito thép hộpTheo yêu cầu của HSTK0,1498tấn
32Lắp dựng lito thép hộpTheo yêu cầu của HSTK0,1498tấn
33Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,5046100m2
34Mua bulong M12Theo yêu cầu của HSTK228cái
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,9m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK72,5m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK108m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,3012m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK45,201m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK180,5m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,42m
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK84,9735m2
43Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK14,889m2
44Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ, loại kết cấu lan canTheo yêu cầu của HSTK0,79041m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK2,29100m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
47Lắp đặt công tắc képTheo yêu cầu của HSTK1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
49Ống gen mềm D21Theo yêu cầu của HSTK20m
D LÁN XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK7,3711m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,81m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,168100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0606tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,94m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK3,621m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0535tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0816tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,2045tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,2045tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,4347tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,4347tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8009tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8009tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,694100m2
16Mua bulông neo D18Theo yêu cầu của HSTK40cái
17Mua bulông D14Theo yêu cầu của HSTK55cái
E PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK10,96m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK48,762m2
3Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc)Theo yêu cầu của HSTK3công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK7,7023m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,6081m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK20,2292m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK31,539m3
F PHÁ DỠ KY ỐT
1Tháo dỡ cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK2công
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK13,209m2
3Tháo dỡ xà gồ (nhân công bậc)Theo yêu cầu của HSTK2công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,858m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,924m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK7,7667m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK9,549m3
G PHÁ DỠ NHÀ BÁN VÉ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK12,87m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK7,2158m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,9293m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK14,8743m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK25,019m3
H PHÁ DỠ NHÀ CHỜ
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK106,6m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK10công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,9599m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK8,0896m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK4,2782m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK15,328m3
I PHÁ DỠ LÁN SỐ 1
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK263,776m2
2Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK12công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,8888m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK10,856m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK11,745m3
J PHÁ DỠ LÁN SỐ 2
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK57,904m2
2Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK12công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,162m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK5,082m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,244m3
K PHÁ DỠ LÁN SỐ 3
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK80,464m2
2Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK16công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,216m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK7,062m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK7,278m3
L PHÁ DỠ LÁN SỐ 4
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSTK121,362m2
2Tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK14công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,162m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK15,036m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK15,198m3
M PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK66,7194m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK66,719m3
N SAN NỀN
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK72,7454100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo yêu cầu của HSTK8.970,2353m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tông cũ làm rãnhTheo yêu cầu của HSTK1810m
2Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,6826100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,9436m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,5948100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,9436m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK68,244m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,4572m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,8943100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,789100m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK324,3m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK145,9m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK6,5604tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu của HSTK2,5049100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK41,7114m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5741cấu kiện
P SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK5,8100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK9,15100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK61100m2
4Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.220m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK374,210m
6Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu của HSTK7.858,2kg
Q BỒN CÂY, BỒN HOA XÂY GẠCH
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,4483m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,2158m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK145,4188m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK354,68m
5Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK145,419m2
R BỒN HOA VỈA HÈ BẰNG BO ĐÁ
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,65m3
2Mua bo vỉa đá xanh nguyên khốiTheo yêu cầu của HSTK5,565m3
3Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,9m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK1061cấu kiện
5Mua đất màu về trồng câyTheo yêu cầu của HSTK41,4m3
S THẢM HOA
1Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,172100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,292m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,008m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0573100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,115100m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK64,48m2
7Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK64,48m2
T TÔN ĐẤT MÀU TRỒNG CÂY SƯỜN ĐÊ
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,7065100m3
2Mua đất màu trồng thảm hoa triền đêTheo yêu cầu của HSTK360,864m3
U TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,0126100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK22,1375100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,2832m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK50,6m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK92,6402m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK35,2915m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3097tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,61tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,438100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,4758m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,3377100m3
12Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,675100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,4704m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK99,1205m3
15Ốp cột gạch thẻ, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK54,4128m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK1,2366100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK1,968tấn
18Bê tông hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK6,6617m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK1.107cái
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK104,344m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK998,6458m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK203,52m
23Đắp cầu xi măng D250Theo yêu cầu của HSTK96chi tiết
24Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.547,102m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,768m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0673tấn
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,24m3
29Biển hiệu đá tự nhiênTheo yêu cầu của HSTK16,176m3
30Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trườngTheo yêu cầu của HSTK1chuyến
31Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trườngTheo yêu cầu của HSTK1ca
32Cẩu lắp dựng đá khối các loạiTheo yêu cầu của HSTK1ca
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (HỆ THỐNG ĐÈN CAO ÁP)
1Lắp dựng cột thép liền cần đơn 9mTheo yêu cầu của HSTK61 cột
2Khung móng cột thép M24x675Theo yêu cầu của HSTK6khung
3Máy thi công vận chuyển cột đènTheo yêu cầu của HSTK61 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK6bảng
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK6cửa
6Cầu đấu 45ATheo yêu cầu của HSTK6cái
7ATM 1P-10ATheo yêu cầu của HSTK6cái
8Lắp đèn cao áp 220V- LED 90WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
10Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu của HSTK11 bộ
11Rải cáp nguồn CXV 4x25Theo yêu cầu của HSTK3,5100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
13Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK61 đầu cáp
14Làm đầu cốt M10Theo yêu cầu của HSTK101 đầu cáp
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (TIẾP ĐỊA, MÓNG CỘT, RÃNH CÁP NGẦM)
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,881m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,88m3
3Bản nối đất 40x30 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,942kg
4Dây tiếp đất d12Theo yêu cầu của HSTK13,44kg
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK61 bộ
6Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK71 vị trí
7Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK7,21m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,24100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6m3
10Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu của HSTK271,5m
12Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,6929100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,026100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,667100m3
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (HỆ THỐNG ĐÈN SÂN VƯỜN)
1Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,9361m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,72m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0022100m3
5Khung móng cột M16x500Theo yêu cầu của HSTK2khung
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK2bảng
7Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK2cửa
8Cầu đấu 45ATheo yêu cầu của HSTK2cái
9ATM 1P-10ATheo yêu cầu của HSTK2cái
10Dây tiếp đất d10Theo yêu cầu của HSTK1,24kg
11Làm tiếp địa cho cột đènTheo yêu cầu của HSTK21 bộ
12Lắp dựng cột đèn sân vườn cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu của HSTK21 cột
13Lắp tay đèn 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK21 cần đèn
14Lắp đặt đèn cầu PE D400Theo yêu cầu của HSTK10bộ
15Lắp đặt bóng Compac 25WTheo yêu cầu của HSTK10bộ
Y CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu của HSTK80m2
2Trồng cỏ lạc BlazinTheo yêu cầu của HSTK600m2
3Trồng cỏ lá treTheo yêu cầu của HSTK50m2
4Trồng cây mắt naiTheo yêu cầu của HSTK1,2100m2
5Trồng cây dâu tâyTheo yêu cầu của HSTK0,5100m2
6Trồng cây cỏ địa lan chiTheo yêu cầu của HSTK1,5100m2
7Trồng cây Bàng Đài LoanTheo yêu cầu của HSTK31cây
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bảo dưỡng 3 thángTheo yêu cầu của HSTK31,5100m2/ tháng
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK311cây / 90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên gồm các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy mài có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
18 Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
19 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->