Gói thầu: Sửa chữa máy phát điện tại Văn phòng và KBNN huyện trực thuộc KBNN Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phát điện tại Văn phòng và KBNN huyện trực thuộc KBNN Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935203 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:09:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là296.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện (scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng) + Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng đầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 777.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Điện, Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ PCCC + An toàn điện còn thời hạn. (Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử;Nhân sự đã được huấn luyện và cấp chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy phát điện tại Văn phòng và KBNN huyện trực thuộc KBNN Hà Giang Sửa chữa máy phát điện tại Văn phòng và KBNN huyện trực thuộc KBNN Hà Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý); 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Điện thoại: 0219.3866.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Địa chỉ: Tầng 8 Ngân hàng Viettinbank Hà Giang, Tổ 8 Phường Trần Phú, TP Hà Giang, Hà Giang - Điện thoại: 0219.3866.626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nhớt máy | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 130 | Máy phát điện 30kVA |
| 2 | Lọc dầu nhớt | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 3 | Lọc gió | Lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 4 | Lọc nhiên liêu | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng tinh | Cái | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 5 | Thông xúc két nước làm mát động cơ | Làm sạch két nước | Máy | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 6 | Dung dịch nước làm mát chuyên dùng | Chống đóng cặn két nước | Can | 20 | Máy phát điện 30kVA |
| 7 | Bảo dưỡng củ phát sạc ắc quy | Đảm bảo ắc quy đầy điện khi máy chạy | Cái | 9 | Máy phát điện 30kVA |
| 8 | Thay thế củ phát sạc | Đảm bảo ắc quy đầy điện khi máy chạy | Cái | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 9 | Bảo dưỡng củ đề | Đảm bảo khởi động động cơ | Cái | 8 | Máy phát điện 30kVA |
| 10 | Thay thế củ đề | Đảm bảo khởi động động cơ | Cái | 2 | Máy phát điện 30kVA |
| 11 | Cân chỉnh kim phun | Đảm bảo nhiên liệu đốt sạch trong buồng đốt động cơ | Cái | 32 | Máy phát điện 30kVA |
| 12 | Thay thế kim phun | Đảm bảo nhiên liệu đốt sạch trong buồng đốt động cơ | Cái | 8 | Máy phát điện 30kVA |
| 13 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đảm bảo nhiên liệu cung cấp đủ cho kim phun | Cái | 9 | Máy phát điện 30kVA |
| 14 | Thay thế bơm cao áp | Đảm bảo nhiên liệu cung cấp đủ cho kim phun | Cái | 1 | Máy phát điện 30kVA |
| 15 | Bộ điều chỉnh điện áp AVR | Đảm bảo điện áp ổn định | Cái | 4 | Máy phát điện 30kVA |
| 16 | Sạc tự động ắc quy | Đảm bảo ắc quy khởi động luôn đủ điện | Cái | 6 | Máy phát điện 30kVA |
| 17 | Bình ắc quy 12V80AH | Đảm bảo khởi động động cơ | Cái | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 18 | Nhân công bảo dưỡng sửa chữa máy phát điện | Đảm bảo máy hoạt động tốt hiệu suất cao | Máy | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 19 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Thử hiệu suất làm việc của máy phát điện đạt 100% công suất | Máy | 10 | Máy phát điện 30kVA |
| 20 | Dầu nhớt máy | Bôi trơn các chi tiết động cơ | Lít | 30 | Máy phát điện 300kVA |
| 21 | Lọc dầu nhớt | Lọc toàn phần dầu nhớt bôi trơn | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 22 | Lọc gió | Lọc toàn phần khí tươi vào | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 23 | Lọc nhiên liệu | Lọc toàn phần dầu nhiên liệu diesel dạng tinh | Cái | 2 | Máy phát điện 300kVA |
| 24 | Thông xúc két nước làm mát động cơ | Làm sạch két nước | Máy | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 25 | Dung dịch nước làm mát chuyên dùng | Chống đóng cặn két nước | Can | 2 | Máy phát điện 300kVA |
| 26 | Bơm nước động cơ | Đảm bảo luu lượng nước làm mát trong động cơ | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 27 | Bộ điều tốc điện tử | Đảm bảo ổn định tốc độ động cơ | Bộ | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 28 | Cảm biến tốc độ động cơ | Đưa tín hiệu tốc độ động co lên điều khiển | Bộ | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 29 | Phớt đầu trục cơ | Ngăn rò rỉ dầu nhớt động cơ | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 30 | Sửa chữa tubor tăng áp | Đảm bảo hiệu suất tối đa động cơ | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 31 | Bảo dưỡng củ phát sạc ắc quy | Đảm bảo ắc quy đầy điện khi máy chạy | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 32 | Thay thế củ đề | Đảm bảo khởi động động cơ | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 33 | Cân chỉnh kim phun | Đảm bảo nhiên liệu đốt sạch trong buồng đốt động cơ | Cái | 6 | Máy phát điện 300kVA |
| 34 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đảm bảo nhiên liệu cung cấp đủ cho kim phun | Cái | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 35 | Nhân công bảo dưỡng sửa chữa máy phát điện | Đảm bảo máy hoạt động tốt hiệu suất cao | Máy | 1 | Máy phát điện 300kVA |
| 36 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Thử hiệu suất làm việc của máy phát điện đạt 100% công suất | Máy | 1 | Máy phát điện 300kVA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là296.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng máy phát điện (scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng) + Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất trúng đầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 777.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành Điện, Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ PCCC + An toàn điện còn thời hạn. (Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 3 | Trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử;Nhân sự đã được huấn luyện và cấp chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi