Gói thầu: mua sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm các bệnh trong TCMR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953415-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
Tên gói thầu mua sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm các bệnh trong TCMR
Số hiệu KHLCNT 20210953368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:27:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nghĩa là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hóa chất/vật tư y tế cho bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
E-CDNT 1.2 mua sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm các bệnh trong TCMR
mua sinh phẩm, hoá chất xét nghiệm các bệnh trong Tiêm chủng mở rộng
3 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương , địa chỉ: Số 1, phố Yec xanh, phường Phạm Đình Hồ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất hoăc CA, tờ khai hàng hóa nhập khẩu c) tài liệu phân nhóm thiết bị y tế theo quy định tại thông tư 14/2020/TT-BYT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 6 tháng với sinh phẩm hoá chất, và 12 tháng đối với vật tư tiêu hao
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự bản gốc để đối chiếu, Tài liệu xác nhận nhà thầu không nợ thuế của cơ quan có thẩm quyền. Sau khi được công nhận trúng thầu, nhà thầu phải gửi 01 bộ hồ sơ dự thầu bản giấy có dấu đỏ với đầy đủ nội dung như E-HSDT nhà thầu đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia gửi để bên mời thầu Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự như Hoá đơn bán hàng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, xác nhận chuyển tiền của ngân hàng... để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự khi có yêu cầu xác minh của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Hợp tác Quốc tế - Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Hợp tác Quốc tế - Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716356
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit phát hiện virus Rota24Hộp 96 phản ứng1. Mô tả: xét nghiệm miễn dịch enzym định tính để phát hiện virus Rota ở người.- Thành phần:+ Microtitration plate+ Sample Diluent (100ml)+ Positive Control (2ml)+ Negative Control (2ml)+ Conjugate 1 (13ml)+ Conjugate 2 (13ml)+ Substrate TMB (13ml)+ Stop Solution (12ml)+ Wash Buffer (100ml)2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ thường3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
2Kit tách RNA virus từ mẫu dịch cơ thể9Hộp 250 phản ứng1. Mô tả: Kit phân lập RNA virus từ tế bào tự do trong dịch cơ thể.- Thành phần:+ QIAamp Mini Spin Columns+ Collection Tubes (2 ml)+ Buffer AVL+ Buffer AW1 (concentrate)+ Buffer AW2 (concentrate)+ Buffer AVE+ Carrier RNA (poly A)2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ thường3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
3Kít nhân gen một bước RT-PCR9Hộp 100 phản ứng1. Mô tả: Kít chạy phản ứng nhân gen một bước RT-PCR- Thành phần:+ QIAGEN OneStep RT-PCR Enzyme Mix + (contains the QIAGEN products Omniscript Reverse Transcriptase, Sensiscript Reverse Transcriptase, and HotStarTaq® DNA Polymerase)+ QIAGEN OneStep RT-PCR Buffer+ Q-Solution®+ dNTP Mix, 10 mM each+ RNase-free water2. Điều kiện bảo quản: -20 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
4Kít nhân gen mix sẵn3Hộp 1000 phản ứng1. Mô tả: Kit nhân gen mix sẵn- Thành phần:+ GoTaq® Green Master Mix, 2X+ Nuclease-Free Water2. Điều kiện bảo quản: - 20 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
5Nhuộm DNA từ gel3Ống 400µL1. Mô tả: SYBR® Safe DNA Gel Stain là thuốc nhuộm có độ nhạy cao dùng để quan sát DNA trong gel agarose hoặc acrylamine- Nồng độ 10,000x trong DMSO2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
6Thang chuẩn DNA 100bp3Ống 250µL1. Mô tả:- Thang chuẩn DNA 100bp dùng trong điện di- 11 vạch có kích thước từ 100bp đến 1.500bp- Nồng độ vạch 500 bp: 150 ng- Cung cấp với Blue/Orange 6X Loading Dye2. Điều kiện bảo quản: - 20℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
7Đệm điện di TBE6Chai 1000mL1. Mô tả:- Dung dịch đệm TBE dùng cho điện di DNA và RNA- pH 8.4 ± 0.1- không có Dnase và Rnase, protease2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
8Thạch điện di1Lọ 500g1. Mô tả:- Agarose, LE, Analytical Grade dùng trong điện di nucleic acids- Dạng bột trắng- Độ bền của gel (1%): >=1.000g/cm2- Điểm hóa gel (1,5%): 36-39℃- Điểm nóng chảy (1.5%): 87-89℃- EEO (-mr): 0.09-0.13- Sulfate: ≤0.14%- Moisture: ≤ 7.0%2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
9Nước sinh học phân tử2Chai 500mL1. Mô tả: Nước dùng cho các ứng dụng sinh học phân tử- Không có Dnase và Rnase2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
10Cồn tuyệt đối (> 99%)5Chai 1000mL1. Mô tả:Dung dịch Ethanol dùng trong phân tích.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9%2. Điều kiện bảo quản: +5 ℃ đến +30 ℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
11Kit tinh sạch sản phẩm PCR2Ống 1mL1. Mô tả:- Sinh phẩm tinh sạch sản phẩm PCR có kích thước từ 100 bp đến 20 kb2. Điều kiện bảo quản: - 20℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
12Nhuộm mẫu DNA - Runsafe2Ống 1mL1. Mô tả:- Nhuộm sợi DNA kép kich thước 50 bp - 20 kb2. Điều kiện bảo quản: - 20℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
13Bộ xét nghiệm IGM virus Rubella9Hộp 96 phản ứng1. Mô tả: bộ kit xét nghiệm phát hiện virus Rubella- Thành phần:+ MTP: Các thanh xét nghiệm có thể bẻ rời, mỗi thanh có 8 giếng phủ kháng nguyên. Nguyên liệu phủ đã bị bất hoạt+ STD: Huyết thanh chuẩn (sẵn sàng để sử dụng)+ NEG: Huyết thanh chứng âm (sẵn sàng để sử dụng)+ APC: Liên hợp kháng nguyên IgA, IgG hoặc IgM người (sẵn sàng để sử dụng).+ WASH: Dung dịch rửa đậm đặc (đủ 1000ml)+ DILB: Đệm pha loãng (sẵn sàng để sử dụng)+ STOP: Dung dịch dừng phản ứng (sẵn sàng để sử dụng)+ pNPP: Cơ chất (sẵn sàng để sử dụng)+ INFO: Giấy chứng nhận quản lý chất lượng với đường chuẩn và bảng đánh giá.2. Điều kiện bảo quản: 2-8 ℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
14Bộ xét nghiệm IGM virus Sởi9Hộp 96 phản ứng1. Mô tả: bộ kit xét nghiệm phát hiện virus Sởi- Thành phần:+ MTP: Các thanh xét nghiệm có thể bẻ rời, mỗi thanh có 8 giếng phủ kháng nguyên. Nguyên liệu phủ đã bị bất hoạt+ STD: Huyết thanh chuẩn (sẵn sàng để sử dụng)+ NEG: Huyết thanh chứng âm (sẵn sàng để sử dụng)+ APC: Liên hợp kháng nguyên IgA, IgG hoặc IgM người (sẵn sàng để sử dụng).+ WASH: Dung dịch rửa đậm đặc (đủ 1000ml)+ DILB: Đệm pha loãng (sẵn sàng để sử dụng)+ STOP: Dung dịch dừng phản ứng (sẵn sàng để sử dụng)+ pNPP: Cơ chất (sẵn sàng để sử dụng)+ INFO: Giấy chứng nhận quản lý chất lượng với đường chuẩn và bảng đánh giá.2. Điều kiện bảo quản: 2-8 ℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
15Enzyme phiên mã ngược2Bộ 10,000 đơn vị1. Mô tả: Enzyme phiên mã ngược từ RNA thành cDNA- Thành phần:+ Enzyme Reverse Transcriptase, nồng độ 200 U/ul)+ 5X first-strand buffer+ 0.1 M DTT2. Điều kiện bảo quản: -20℃3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
16Bộ chuẩn bị thư viện RNA dùng trên máy illumina2Hộp 24 phản ứng1. Mô tả: Bộ chuẩn bị thư viện ARN dùng trên máy illumina- Thành phần:+ NEBNext First Strand Synthesis Reaction Buffer+ Random Primers+ NEBNext First Strand Synthesis Master Mix+ NEBNext Second Strand Synthesis Enzyme Mix+ NEBNext Second Strand Synthesis Reaction Buffer+ NEBNext Ultra II End Prep Enzyme Mix+ NEBNext Ultra II End Prep Reaction Buffer+ NEBNext® Ultra™ II Ligation Master Mix+ NEBNext® Ligation Rnhancer+ NEBNext Ultra II Q5® Master Mix+ NEBNext Adaptor Dilution Buffer+ (0.1X) TE Buffer+ Nuclease free water2. Điều kiện bảo quản: -20 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
17Đệm điện di TBE2Chai 1000 mL1. Mô tả:- Dung dịch đệm TBE dùng cho điện di DNA và RNA- pH 8.4 ± 0.1- không có Dnase và Rnase, protease2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
18Môi trường đông lạnh mẫu2Lọ 50mL1. Mô tả: Dùng bảo quản tế bào trong điều kiện âm sâu- Chứa 10% DMSO- Có thể dùng ngay (Ready to use)2. Bảo quản: -20 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
19Kit chạy phản ứng nhân gen định lượng đa mồi, trộn sẵn9Hộp 200 phản ứng1. Mô tả: Kit chạy phản ứng nhân gen định lượng đa mồi, trộn sẵn- Thành phần: Ống hỗn hợp nồng độ 2X chứa: AccuStart Taq DNA Polymerase, MgCl2, dNTPs (dATP, dCTP, dGTP,dTTP).2. Bảo quản: - 20 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
20Huyết thanh bê bào thai, bất hoạt nhiệt1Chai 500mL1. Mô tả: dùng để phát hiện IgM kháng virus Viêm não Nhật Bản theo phương pháp MAC - ELISA- Thành phần: Huyết thanh bê bào thai, đã bất hoạt nhiệt+ Endotoxin: ≤ 5+ Hemoglobin: ≤ 25+ Mycoplasma: Không có2. Bảo quản : -10 ≥ - 40 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
21Kit phát hiện IgM kháng Vi rút Viêm não Nhật Bản theo phương pháp MAC- ELISA6Hộp 96 phản ứng1. Thành phần:Kit phát hiện IgM kháng Vi rút Viêm não Nhật Bản Thành phần:+ Coated Microtiter Strips for Human IgM+ Sample Dilution Buffer for IgM Type A+ JE Negative Control+ JE IgM Positive Control+ Ready to Use JE Antigen (JERA) for IgM+ Ready to Use Normal Cell Antigen (NCA) for JE IgM+ Ready to Use Enzyme Conjugate-HRP for JE IgM+ 10X Wash Buffer+ EnWash+ Liquid TMB Substrate+ Stop Solution2. Bảo quản : -10 ≥ - 40 độ C3. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
22Ống lưu mẫu 2.0 mL, nắp vặn, tự đứng6Túi 500 cái1. Mô tả: Ống nắp vặn 2,0ml, PP, có chân đế đứng được, nắp liền- Chịu lực ly tâm 20,000g- Có vạch chia thể tích và nhãn để viết- Đạt chứng chỉ Biosphere® plus (tiệt trùng, không chứa DNA, Dnase/Rnase, PCR inhibitors, ATP & pyrogen/endotoxins)2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
23Ống ly tâm 1,5mL màu nâu nắp liền, đáy nhọn1Túi 500 cái1. Mô tả: Ống ly tâm nắp liền thể tích 1.5mL, PP, màu nâu, nắp liền, đáy nhọn- Chịu lực ly tâm 20,000g- Không chứa DNA, Dnase/Rnase, PCR inhibitors2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
24Ống lưu mẫu 2.0 mL màu trong, nắp vặn, tự đứng10Túi 500 cái1. Mô tả: Ống lưu mẫu 2.0 ml màu trong, nắp vặn, tự đứng- Chịu lực ly tâm tối đa 20,000 RCF- Đã tiệt trùng (Sterile)- Không chứa ATP/Dnase/Rnase- Không chứa nội độc tố/ độc tố gây sốt- Có thể chịu được nhiệt độ -80℃, khử trùng được ở 121℃2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
25Ống ly tâm 1.5 mL màu trong, nắp phẳng10Túi 500 cái1. Mô tả: Ống ly tâm 1.5 ml màu trong, nắp phẳng gắn liên với thân ống, có chia vạch thể tích- Vật liệu Polypropylene- Không chứa DNA/Dnase/Rnase- Không chứa nội độc tố gây sốt, nội độc tố- Chịu được lực ly tâm 40000g- Có thể khử trùng bằng hơi nước ở 121℃ và chịu được nhiệt độ bảo quản -80℃2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
26Ống ly tâm nắp liền 2.0ml,đáy tròn14Túi 500 cái1. Mô tả: Ống ly tâm, thể tích 2.0 ml với nắp kín khí liền thân- Không tiệt trùng- Chịu được tốc độ ly tâm lên đến 20000 rpm- Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Nội độc tố- Vạch chia độ bên ngoài2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
27Ống chạy PCR, thể tích 0,2 ml7Túi 1000 cái1. Mô tả: Ống PCR 0.2ml nắp phẳng- Không chứa DNA, DNase, RNase, PCR Inhibitors, ATP và Endotoxin2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
28Dải 8 ống chạy PCR kèm nắp, thể tích 0,2 ml2Hộp 120 dải1. Mô tả: Dải 8 ống chạy PCR kèm nắp, thể tích 0,2 ml- Không chứa DNase, RNase, ATP và Endotoxin2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
29Dải 8 ống chạy PCR, thể tích 0,1 ml5Hộp 125 dải1. Mô tả- dải 8 ống thể tích 0.1 ml, không gồm nắp- Dùng được cho máy 7500 Fast System, 7900HT Fast2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
30Pipet thao tác mẫu, thể tích 3,5 ml8Hộp 42 cái1. Mô tả: Pipet hút nhả mẫu; tiệt trùng từng cái.- Thể tich hút mẫu tối đa: 3,5 ml2. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
31Đầu côn có lọc, thể tích 10µl80Hộp 96 cái1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 10µl- Đầu típ có độ bám dính thấp- Không chứa Dnase/Rnase/ Protease/ATP.- Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố- Đã khử trùng (Sterile)2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng.3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
32Đầu côn có lọc, thể tích 20µl110Hộp 96 cái1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 20µl- Đầu típ có độ bám dính thấp- Không chứa Dnase/Rnase/ Protease/ATP.- Không chứa độc tố gây sốt, nội độc tố- Đã khử trùng (Sterile)2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng.3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
33Đầu côn có lọc, thể tích 100µl80Hộp 96 cái1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 100µl- Không chứa Dnase/Rnase- Đã khử trùng (Sterile)2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng.3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
34Đầu côn lọc 1000µL100Hộp 96 cái1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 1000µl- Không chứa Dnase/Rnase- Đã khử trùng (Sterile)2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng.3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
35Đầu côn có lọc 1250µL40Hộp 96 cái1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 1250µl - Không chứa Dnase/Rnase - Đã khử trùng (Sterile) 2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng 3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
36Tấm màng phủ giếng PCR 96 giếng1Túi 100 cái1. Mô tả: tấm màng (film) phủ phía trên plate chạy PCR- Chịu được nhiệt độ -70 đến 100 độ C- Có chất lượng quang học cao thích hợp với máy PCR, realtime PCR2. Bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
37Hộp carton đựng mẫu 100 vị trí100Cái1. Mô tả: Hộp trữ mẫu bằng carton 100 vị trí- Thành phần: Bìa/ giấy carton cán nylon chống ẩm2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: Không áp dụng
38Găng tayLatex không bột tan10Thùng 10 hộp1. Mô tả : Găng tay không bột tanThông số kỹ thuật: Găng tay cao su latex không bột sử dụng trong phòng thí nghiệmĐóng gói: 50 đôi 1 hộp.2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
39Găng tay Nitril Không bột, cỡ S10Thùng 10 hộp1. Mô tả: Găng tay Nitril Không bột, cỡ S- Size S, cao su Nitrile nhân tạo, không bột- Đóng gói : 50 đôi 1 hộp2. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng.3. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nghĩa là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hóa chất/vật tư y tế cho bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->