Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:06:00 đến ngày 2020-04-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,341,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường | 6 | Cái | Chất liệu bằng gỗ sao hoặc tương đương, chạm khắc hoa văn nằm soi gờ chỉ nằm, sơn phủ PU nhật, khuôn bàn dầy 3cm, mặt bàn dầy 1,5cm. Hàng đặt đóng theo yêu cầu. KT: S500 x D1800 x C750 mm | ||
| 2 | Bàn chủ tọa, bàn thư ký | 3 | Cái | Chất liệu bằng gỗ sao hoặc tương đương, chạm khắc hoa văn nằm soi gờ chỉ nằm, sơn phủ PU nhật, khuôn bàn dầy 3cm, mặt bàn dầy 1,5cm. Hàng đặt đóng theo yêu cầu. KT: S500 x D1800 x C750 mm | ||
| 3 | Ghế luy không tay | 7 | Cái | Ghế luy không tay, chất liệu bằng gỗ sao hoặc tương đương, ghế luy không có tay vịn, trạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ nhật đóng đinh đồng, sơn phủ PU nhật. Hàng đặt theo yêu cầu. KT (0.5x0.5x1.1)m | ||
| 4 | Ghế lật hội trường | 350 | Cái | Chất liệu bằng gỗ sao hoặc tương đương, chạm khắc hoa văn soi gờ chỉ, bọc đệm nỉ nhật sơn phủ PU nhật, đóng đinh đồng. Kiểu cách, hàng đặt đóng theo yêu cầu. KT:S520 x R610x C1.000 mm | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu chất liệu bằng gỗ MDF qua tấm sấy chống mối mọt, không không vênh, sơn phủ PU nhật KT:(800x600x1200)mm. Hàng đặt theo yêu cầu. | ||
| 6 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ chất liệu bằng thạch cao màu nhũ đồng Kt: (cao 0,74x 0,69)m. | ||
| 7 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng bác, chất liệu bằng gỗ MDF qua tấm sấy chống mối mọt, không không vênh sơn phủ PU nhật KT: (800x600x1200)mm. Hàng đặt theo yêu cầu. | ||
| 8 | Phông hội trường | 81,2 | m2 | Phông Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (dài 14.6 x cao 5,6)m. Hàng đặt theo yêu cầu | ||
| 9 | Phông cánh gà 2 | 75,6 | m2 | Phông Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (dài 13.58 x cao 5,6)m. Hàng đặt theo yêu cầu. | ||
| 10 | Phông cánh gà 3 | 75,6 | m2 | Phông Bằng vải tuyết nhung màu xanh rêu, độ chun gấp 2,3 lần. KT (dài 13.58 x cao 5,6)m. Hàng đặt theo yêu cầu. | ||
| 11 | Yếm cánh gà | 20,44 | m2 | Phông yếm cánh gà. Bằng vải tuyết nhung cao cấp màu xanh rêu độ chun gấp 2,3 lần. Hàng đặt theo yêu cầu. Kích thước: Dài 14.6m; rộng 1,4m | ||
| 12 | Biển | 7,2 | m2 | Biển nước ĐCSVN chất liệu bằng Alu chữ nổi, khung nhôm vàng. KT(14.4x 0,5)m. Hàng đặt theo yêu cầu. | ||
| 13 | Sao búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu bằng Mêka gương đường kính 60cm. Hàng đặt theo yêu cầu | ||
| 14 | Thanh giằng giữ cánh gà | 20 | md | Sắt thanh giằng. Sắt hộp mạ kẽm 60x80. Hàng đặt theo yêu cầu | ||
| 15 | Loa toàn Dải JBL PRX-425 | 2 | Cái | Mã hiệu JBL PRX - 425. Loa toàn dải JBL, Hệ thống 3 loa, Loa bass đường kính 15"(40cm)x2, Công suất toàn dải 2 x 15" Two-Way Loudspeaker, 2 x 15", Two-Way, 1200 W / 2400 W.Trọng lượng 45Kg | ||
| 16 | Loa toàn dải JBL SRX-815 | 2 | Cái | Mã hiệu JBL SRX-815. Loa toàn dải JBL, công suất 800W, dải tần 43Hz-20Khz, trở kháng 8 ohms, độ nhậy 96dB, Maximum SPL: 131dB SPL, kích thước (HxWxD): 711x439x406, trọng lượng 28kg | ||
| 17 | Bàn trộn DYNACORD MS-1000-3 | 1 | Cái | Mã hiệu DYNACORD MS-1000-3. Đầu vào HPF CH 1-4, CH 5/6-7/8, 80Hz, 12dB/oct CH EQ (MONO) ± 15 dB (tối đa) cao 10 k Hz: kệ CH EQ (STEREO) ± 15 dB (tối đa) cao 10 k Hz Nguồn điện adapter PA-20: AC 35VCT, 0.94A. Công suất tiêu thụ: 30 W Kích thước: 346 x 86 x 436mm Trọng lượng: 3,2 kg | ||
| 18 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT CROWN XLI-5000 | 1 | Cái | Âmply CROWN XLI-5000 công suất 4 kênh công suất 4 x 850 tổng công suất 3400w , độ méo TDH | ||
| 19 | Micro không dây SHURE BLX288A/PG58 | 1 | Bộ | Mã hiệu SHURE BLX288A/PG58. Micro không dây tần số cao cự ly xa 50m 01 bộ thu +2mic cầm tay.Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh Ăng-ten có thể tháo rời Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh Vỏ bằng kim loại chắc chắn | ||
| 20 | Micro cổ ngỗng TOA ST-800/EM800 | 1 | Cái | Mã hiệu TOA ST-800/EM800. Micro cổ ngỗng siêu nhậy dùng dây cần dài. Để bục phát biểu dùng nguồn phantom 48v hoặc pin AA. Cần dài nhất 60 CM Trở kháng 120 Ω. Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Phantom điện: 52 V DC Đáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương Nhiệt độ 0 ℃ đến 40 ℃ (32 F đến 104 F). Kích thước: 115 (W) × 40 (H) × 124 (D) mm (4,53 "x 1,57" x 4,88 ") | ||
| 21 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Tủ rack kèm mixer. Tủ đựng thiết bị âm thanh tiện lợi nhằm bảo vệ những thiết bị xử lý âm thanh cao cấp | ||
| 22 | Điều hòa Sumikura APC/APO-500 | 8 | Cái | Ký hiệu Sumikura APC/APO-500. Điện áp/tần số pha: 380/50HZ/3 pha. Công suất làm lạnh/nóng: (BTU/H):50000/51000. Công suất điện (W) 5750/5837. Dòng điện (A) 10.9/11.06.hiệu năng EER (BTU/WH) 2.54/2.56. Khử ẩm (lít/h). Năm lưu lượng gió khối trong (m3/h) 1600. Độ ồn khối trong (DB) (cao/trung bình/ thấp) 44/51. Độ ồn khối ngoài (DB) 61. Kích thước điều hòa ầm trần (mm) Dàn lạnh: 840x320x840/Dàn nóng: 855x795x336; trọng lượng (kg) 46/58; môi chất: R22; kích thước ống nối (lỏng/hơi) (mm) 9.52/9.1. Hãng sản xuất Sumikura đã bao gồm 10 m ống đồng + phụ kiện + giá đỡ + công lắp đặt hoàn thiện | ||
| 23 | Thảm sân khấu | 84 | m2 | Chất liệu đế kép thảm xù cao cấp. Loại 3phân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi