Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:54:00 đến ngày 2021-10-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,757,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 xây dựng công trình. Nhà làm việc UBND xã Ngọc Đường, thành phố Hà Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 7 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 93,724 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 18,185 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 14,014 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 33,2788 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 2,5475 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 30,048 | m3 | |
| 7 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | 115,9183 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,1 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 25,264 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 8,8883 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,7249 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1814 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,4261 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,0654 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2006 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,7421 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,7394 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2598 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,1359 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0659 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75 | 6,82 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6585 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,3487 | m3 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 75 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1014 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0966 | 100m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 54,6 | m2 | |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 30,888 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,574 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 5,148 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,3272 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,606 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4329 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1069 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0124 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0196 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,0741 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0634 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0757 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0868 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 10,416 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,246 | m3 | |
| 16 | Ốp, lát gạch Block thành, đáy bể, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,506 | m2 | |
| 17 | Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 34,506 | m2 | |
| 18 | Trát, láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 34,506 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Lớp than củi + xỉ than | 0,7425 | m3 | |
| 21 | Lớp gạch vỡ | 0,7425 | m3 | |
| 22 | Các ống trong bể | 2 | ống | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 49,8387 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0824 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 45,9732 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 13,2213 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,8471 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6851 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 10,472 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,7107 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 > 4m | 9,4816 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 18,8505 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 > 4m | 23,5274 | m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao | 1,6446 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao > 6m | 4,5965 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,5551 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3789 | m3 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2871 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,4973 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 1,5594 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4591 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,8545 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 3,5671 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 4,016 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | 0,0745 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,3339 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,214 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1835 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1534 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0844 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,9464 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật > 6m | 0,9464 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1786 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng > 6m | 1,2611 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao | 1,7225 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 6m | 2,6277 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3862 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 6m | 1,0549 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,3453 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0414 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 66,66 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | 4,875 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | 29,35 | m2 | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ | 35,1 | m2 | |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 10 | bộ | |
| 67 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ | 6,72 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 4 | bộ | |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ | 23,4 | m2 | |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 10 | bộ | |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ | 1,44 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | 4 | bộ | |
| 73 | Vách kính hộp khuôn nhôm hệ | 4,875 | m2 | |
| 74 | Hoa sắt vuông 14x14 | 29,35 | m2 | |
| 75 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 251,596 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,132 | m2 | |
| 77 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,332 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,035 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50,813 | m2 | |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,838784kg/m) | 0,4469 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4469 | tấn | |
| 82 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | 2,1834 | 100m2 | |
| 83 | Tôn úp nóc | 38,48 | m | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 24,098 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 111,08 | m | |
| 86 | Rọ chắn rác + phễu thu | 4 | bộ | |
| 87 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,348 | 100m | |
| 88 | Đai vít neo giữ ống | 32 | cái | |
| 89 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,4496 | 100m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 351,0455 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 121,9235 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m | 311,3265 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m | 115,4525 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 110,496 | m2 | |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m | 110,496 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 112,8626 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6m | 109,146 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,4928 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 > 6m | 210,1448 | m2 | |
| 101 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,1759 | m2 | |
| 102 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | 74,897 | m2 | |
| 103 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 | 59,8555 | m2 | |
| 104 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 > 6m | 54,8067 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.120,74 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 814,3813 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.587,2493 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,817 | m2 | |
| 109 | Đắp vữa XM mác 75 theo chi tiết mặt đứng | 8,33 | m2 | |
| 110 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | 21,945 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 cao | 146,0624 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 cao > 6m | 130,5964 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,9482 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m | 17,9482 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 48,3 | m2 | |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m | 48,3 | m2 | |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,455 | m2 | |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,41 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng lan cầu thang + hành lang | 18,611 | m2 | |
| 120 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | 7,6 | m2 | |
| 121 | Lan can hành lang bằng sắt hộp mua thẳng | 11,011 | m2 | |
| 122 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | 1 | trụ | |
| 123 | Thang sắt lên mái | 1 | cái | |
| 124 | Cửa mái ra ngoài | 1 | cái | |
| 125 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75 | 2,541 | m2 | |
| 126 | Làm trần thạch cao | 36,8764 | m2 | |
| 127 | Làm trần nhôm CLIP-IN | 22,8 | m2 | |
| 128 | Láng hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 40,69 | m2 | |
| 129 | CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | 70 | m | |
| 130 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | 20 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 250 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 200 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 650 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 900 | m | |
| 135 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 34 | bộ | |
| 136 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | 10 | bộ | |
| 137 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | 2 | bộ | |
| 138 | Đèn soi pha lê | 4 | bộ | |
| 139 | Quạt treo tường | 20 | cái | |
| 140 | Công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 141 | Công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 142 | Công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 143 | Ổ cắm đôi | 46 | cái | |
| 144 | Automat 3 pha 63A | 2 | cái | |
| 145 | Automat 3 pha 40A | 4 | cái | |
| 146 | Automat 1 pha 32A | 24 | cái | |
| 147 | Automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 148 | Automat 1 pha 20A | 28 | cái | |
| 149 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | 1 | tủ | |
| 150 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | 2 | tủ | |
| 151 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 4 | hộp | |
| 152 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | 8 | hộp | |
| 153 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | 4 | hộp | |
| 154 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 1.575 | cái | |
| 155 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 560 | cái | |
| 156 | Quạt thông gió ốp tường 34W | 4 | cái | |
| 157 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 158 | Ống nhựa , ĐK 40mm | 48 | m | |
| 159 | Ống nhựa , ĐK 32mm | 120 | m | |
| 160 | Ống nhựa , ĐK 20mm | 276 | m | |
| 161 | Ống nhựa , ĐK 16mm | 354 | m | |
| 162 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 163 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 30 | m | |
| 164 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ | |
| 165 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | 5 | bình | |
| 166 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | 5 | bình | |
| 167 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 5 | hộp | |
| 168 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600 | 4 | bộ | |
| 169 | Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 7W | 24 | bộ | |
| 170 | Đèn mâm pha lê vuông , KT:600*600 | 2 | bộ | |
| 171 | Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn ) | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 10 | máy | |
| 173 | Điều hòa 1 chiều công suất 12000BTU/H | 10 | bộ | |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16,8 | m3 | |
| 175 | Đắp đất rãnh | 16,8 | m3 | |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 140 | m | |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | 35 | m | |
| 178 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 179 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 12 | cái | |
| 180 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | 141 | cọc | |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 6 | cọc | |
| 182 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 183 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | 2 | cái | |
| 184 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 185 | Nón chống dột | 4 | cái | |
| 186 | Đệm cao su cách điện mái tôn | 4 | cái | |
| 187 | Đệm cao su cách điện xà gồ | 8 | cái | |
| 188 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 8 | cái | |
| 189 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 16 | cái | |
| 190 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | 5 | bao | |
| 191 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,18 | 100m | |
| 192 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,48 | 100m | |
| 193 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,36 | 100m | |
| 194 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | 2 | cái | |
| 195 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | 4 | cái | |
| 196 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | 8 | cái | |
| 197 | Tê nhựa PP-R D=40mm | 1 | cái | |
| 198 | Tê nhựa PP-R D=25mm | 2 | cái | |
| 199 | Tê nhựa PP-R D=20mm | 12 | cái | |
| 200 | Cút nhựa PP-R D=40mm | 4 | cái | |
| 201 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 14 | cái | |
| 202 | Cút nhựa PP-R D=20mm | 56 | cái | |
| 203 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm | 1 | cái | |
| 204 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | 2 | cái | |
| 205 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | 3 | cái | |
| 206 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 10 | cái | |
| 207 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | 8 | cái | |
| 208 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | 1 | cái | |
| 209 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | 1 | cái | |
| 210 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | 3 | cái | |
| 211 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | 4 | cái | |
| 212 | Rắc co D=40mm | 2 | cái | |
| 213 | Rắc co D=25mm | 6 | cái | |
| 214 | Rắc co D=20mm | 8 | cái | |
| 215 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | 14 | cái | |
| 216 | Chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 217 | Vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 218 | Gương soi | 4 | cái | |
| 219 | Kệ kính | 4 | cái | |
| 220 | Giá treo | 4 | cái | |
| 221 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 222 | Thùng đun nước nóng thường | 4 | bộ | |
| 223 | Hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 224 | Vòi đồng | 4 | cái | |
| 225 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,16 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,08 | 100m | |
| 227 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 228 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | 0,08 | 100m | |
| 229 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm | 2 | cái | |
| 230 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | 4 | cái | |
| 231 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | 41 | cái | |
| 232 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | 1 | cái | |
| 233 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110mm | 1 | cái | |
| 234 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60mm | 4 | cái | |
| 235 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 236 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 237 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 238 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | 18 | cái | |
| 239 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | 12 | cái | |
| 240 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 241 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 242 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 243 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | 1 | cái | |
| 244 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | 1 | cái | |
| 245 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | 2 | cái | |
| 246 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 247 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | 3 | cái | |
| 248 | Phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 249 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | 1 | bộ | |
| 250 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 251 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 252 | Hộp đựng | 4 | cái | |
| 253 | Vòi xịt | 4 | cái | |
| 254 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 255 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 21 | m3 | |
| 256 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 257 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 258 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 14 | m3 | |
| 259 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,74 | m3 | |
| 260 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,3976 | 100m3 | |
| 261 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,585 | 100m3 | |
| 262 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 0,585 | 100m3 | |
| 263 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,5355 | m3 | |
| 264 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0792 | m3 | |
| 265 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0161 | 100m3 | |
| 266 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 0,0161 | 100m3 | |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,66 | m3 | |
| 268 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày | 0,8184 | m3 | |
| 269 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 0,0571 | m3 | |
| 270 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | |
| 271 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | 0,0109 | tấn | |
| 272 | Ván khuôn giằng | 0,0182 | 100m2 | |
| 273 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | 2,59 | m2 | |
| 274 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,14 | m2 | |
| 275 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,1092 | m2 | |
| 276 | Đắp vữa XM mác 75 hàng rào gạch | 0,84 | m2 | |
| 277 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 25,8392 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi