Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953629-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210953617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:54:00 đến ngày 2021-10-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,757,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 xây dựng công trình.
Nhà làm việc UBND xã Ngọc Đường, thành phố Hà Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng quản lý dô thị + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Duy - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD thành phố; Đ/C: Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 7 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III93,724m3
2Đào móng băng, rộng 18,185m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 14,014m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x433,2788m3
5Đắp cát nền móng công trình2,5475m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7530,048m3
7Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào115,9183m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,1100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x225,264m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 8,8883m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,7249m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1814tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,4261tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm1,0654tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2006tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,7421tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,7394tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2598100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,1359100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,0659100m2
22Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M756,82m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,6585m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,3487m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg75cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1014tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0966100m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7554,6m2
B Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III30,888m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x42,574m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x25,148m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,3272m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,606m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4329tấn
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1069tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0124tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0196tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,0741tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0634100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0757100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0868100m2
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7510,416m3
15Xây bể chứa bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,246m3
16Ốp, lát gạch Block thành, đáy bể, vữa XM cát mịn mác 7534,506m2
17Trát, láng bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 134,506m2
18Trát, láng bể dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 234,506m2
19Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,6100m
20Lớp than củi + xỉ than0,7425m3
21Lớp gạch vỡ0,7425m3
22Các ống trong bể2ống
23Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7549,8387m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,0824m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7545,9732m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7513,2213m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,8471m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6851m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 10,472m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,7107m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 > 4m9,4816m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 18,8505m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 > 4m23,5274m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao 1,6446m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 cao > 6m4,5965m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,5551m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3789m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2871tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,4973tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 1,5594tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4591tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,8545tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 3,5671tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 4,016tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm0,0745tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,3339tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,214tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1835tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1534tấn
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0844tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,9464100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật > 6m0,9464100m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,1786100m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng > 6m1,2611100m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao 1,7225100m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 6m2,6277100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3862100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan > 6m1,0549100m2
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường0,3453100m2
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0414100m2
62Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp66,66m2
63Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp4,875m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa 14x1429,35m2
65Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ35,1m2
66Phụ kiện cửa đi 2 cánh10bộ
67Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ6,72m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh4bộ
69Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ23,4m2
70Phụ kiện cửa sổ 2 cánh10bộ
71Cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ1,44m2
72Phụ kiện cửa sổ 1 cánh4bộ
73Vách kính hộp khuôn nhôm hệ4,875m2
74Hoa sắt vuông 14x1429,35m2
75Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75251,596m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75112,132m2
77Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M757,332m2
78Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7535,035m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7550,813m2
80Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,838784kg/m)0,4469tấn
81Lắp dựng xà gồ thép0,4469tấn
82Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm2,1834100m2
83Tôn úp nóc38,48m
84Trát xà dầm, vữa XM M7524,098m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75111,08m
86Rọ chắn rác + phễu thu4bộ
87Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,348100m
88Đai vít neo giữ ống32cái
89Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm8cái
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 4,4496100m2
91Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 351,0455m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 121,9235m2
93Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m311,3265m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m115,4525m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 110,496m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 > 6m110,496m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75 112,8626m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75 > 6m109,146m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 163,4928m2
100Trát trần, vữa XM mác 75 > 6m210,1448m2
101Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7529,1759m2
102Trát giằng, vữa XM mác 7574,897m2
103Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 59,8555m2
104Trát lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 > 6m54,8067m2
105Bả bằng bột bả vào tường1.120,74m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần814,3813m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.587,2493m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ369,817m2
109Đắp vữa XM mác 75 theo chi tiết mặt đứng8,33m2
110Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M7521,945m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 cao 146,0624m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 cao > 6m130,5964m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 17,9482m2
114Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m17,9482m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 48,3m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 > 6m48,3m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7528,455m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 7519,41m2
119Lắp dựng lan cầu thang + hành lang18,611m2
120Lan can cầu thang INOX mua thẳng7,6m2
121Lan can hành lang bằng sắt hộp mua thẳng11,011m2
122Trụ cầu thang INOX mua thẳng1trụ
123Thang sắt lên mái1cái
124Cửa mái ra ngoài1cái
125Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 752,541m2
126Làm trần thạch cao36,8764m2
127Làm trần nhôm CLIP-IN22,8m2
128Láng hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 7540,69m2
129CU/XPLE/PVC (4x25)mm270m
130CU/XPLE/PVC (4x16)mm220m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2250m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2200m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2650m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2900m
135Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng34bộ
136Đèn LED ốp trần nổi 18w , D22510bộ
137Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W2bộ
138Đèn soi pha lê4bộ
139Quạt treo tường20cái
140Công tắc 1 hạt8cái
141Công tắc 2 hạt16cái
142Công tắc xoay chiều2cái
143Ổ cắm đôi46cái
144Automat 3 pha 63A2cái
145Automat 3 pha 40A4cái
146Automat 1 pha 32A24cái
147Automat 1 pha 25A4cái
148Automat 1 pha 20A28cái
149Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )1tủ
150Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )2tủ
151Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường4hộp
152Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường8hộp
153Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường4hộp
154Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống1.575cái
155Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống560cái
156Quạt thông gió ốp tường 34W4cái
157Hộp nối dây KT ≤40cm216hộp
158Ống nhựa , ĐK 40mm48m
159Ống nhựa , ĐK 32mm120m
160Ống nhựa , ĐK 20mm276m
161Ống nhựa , ĐK 16mm354m
162Sứ 0,4 KV + xà đỡ1cái
163Cáp thép D=6mm : treo cáp30m
164Nội quy + tiêu lệnh PCCC5bộ
165Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg5bình
166Bình phòng hỏa bột CO2 MT35bình
167Hộp đựng bình cứu hỏa5hộp
168Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*6004bộ
169Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 7W24bộ
170Đèn mâm pha lê vuông , KT:600*6002bộ
171Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn )2cái
172Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường10máy
173Điều hòa 1 chiều công suất 12000BTU/H10bộ
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III16,8m3
175Đắp đất rãnh16,8m3
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm140m
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm35m
178Gia công kim thu sét, dài 1m4cái
179Gia công kim thu sét, dài 1,5m12cái
180Cọc đỡ thép D8 ; L=250141cọc
181Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng6cọc
182Kẹp kiểm tra KZ12bộ
183Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)2cái
184Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x20,5m3
185Nón chống dột4cái
186Đệm cao su cách điện mái tôn4cái
187Đệm cao su cách điện xà gồ8cái
188Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ8cái
189Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ16cái
190Hóa chất giảm điện trở GEM 25A5bao
191Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,18100m
192Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,48100m
193Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,36100m
194Tê nhựa PP-R D=40*25mm2cái
195Tê nhựa PP-R D=40*20mm4cái
196Tê nhựa PP-R D=25*20mm8cái
197Tê nhựa PP-R D=40mm1cái
198Tê nhựa PP-R D=25mm2cái
199Tê nhựa PP-R D=20mm12cái
200Cút nhựa PP-R D=40mm4cái
201Cút nhựa PP-R D=25mm14cái
202Cút nhựa PP-R D=20mm56cái
203Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm1cái
204Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm2cái
205Măng sông nhựa PP-R D=40mm3cái
206Măng sông nhựa PP-R D=25mm10cái
207Măng sông nhựa PP-R D=20mm8cái
208Van phao nhựa PP-R D=25mm1cái
209Van khóa nhựa PP-R D=40mm1cái
210Van khóa nhựa PP-R D=25mm3cái
211Van khóa nhựa PP-R D=20mm4cái
212Rắc co D=40mm2cái
213Rắc co D=25mm6cái
214Rắc co D=20mm8cái
215Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm14cái
216Chậu rửa 2 vòi4bộ
217Vòi rửa 2 vòi4bộ
218Gương soi4cái
219Kệ kính4cái
220Giá treo4cái
221Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
222Thùng đun nước nóng thường4bộ
223Hộp đựng xà phòng4cái
224Vòi đồng4cái
225Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,16100m
226Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,08100m
227Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm0,24100m
228Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm0,08100m
229Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*90mm2cái
230Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm4cái
231Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm41cái
232Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm1cái
233Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110mm1cái
234Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60mm4cái
235Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm2cái
236Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm2cái
237Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm6cái
238Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm18cái
239Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm12cái
240Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm2cái
241Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm6cái
242Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm2cái
243Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm1cái
244Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm1cái
245Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm2cái
246Măng sông nhựa đường kính d=110mm2cái
247Măng sông nhựa đường kính d=60mm3cái
248Phễu thu, ĐK 100mm4cái
249Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m1bộ
250Bể nước Inox 2m31bể
251Xí bệt4bộ
252Hộp đựng4cái
253Vòi xịt4cái
254Chậu tiểu nam2bộ
255Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III21m3
256Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,14100m3
257Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,14100m3
258Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x414m3
259Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,74m3
260Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,3976100m3
261Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,585100m3
262Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T0,585100m3
263Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,5355m3
264Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0792m3
265Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0161100m3
266Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T0,0161100m3
267Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,66m3
268Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày 0,8184m3
269Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 0,0571m3
270Bê tông giằng đá 1x2, mác 2000,0924m3
271Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính 0,0109tấn
272Ván khuôn giằng0,0182100m2
273Trát giằng, vữa XM mác 752,59m2
274Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7522,14m2
275Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,1092m2
276Đắp vữa XM mác 75 hàng rào gạch0,84m2
277Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu25,8392m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥1,5Kw2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->