Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ vách, tủ trưng bày hiện vật nhà Bảo tàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ vách, tủ trưng bày hiện vật nhà Bảo tàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn XDCB tập trung giai đoạn 2018÷2020 và giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 17:53:00 đến ngày 2021-10-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,548,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% V.(Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc công trình Cấp III trở lên;- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng nội thất đai vách trưng bày và hệ thống điện trang trí. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề CHT công trường Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng, hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về cơ điện hoặc hệ thống điện ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành định giá xây dựng Hạng III trở lên;- Đã phụ trách thanh quyết toán hoặc lập (thẩm tra) tổng mức đầu tư, dự toán ≥01 công trình hoặc gói thầu (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đề cương, sưu tầm hiện vật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Di sản viên hạng 2- Đã phụ trách ít nhất một dự án sưu tầm hiện vật cho nhà bảo tàng cấp huyện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hệ vách, tủ trưng bày hiện vật nhà Bảo tàng Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng, Thư viện thị xã Từ Sơn 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn XDCB tập trung giai đoạn 2018÷2020 và giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng III (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu) b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ; ii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện được tính chất tương tự). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu nhà liên cơ quan II, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223835499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐAI VÁCH | |||
| 1 | Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4mm làm khung bục, pano, tủ trưng bày | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4,548 | tấn |
| 2 | Gia công khung xương làm khung đai bằng thép hộp 20*40 mm mạ kẽm 2 mặt chống rỉ dày 1,4ly | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 3 | Gia công khung xương làm khung đai bằng thép hộp 25*50 mm mạ kẽm 2 mặt chống rỉ dày 1,4ly | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, dàn | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 4,46 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 165 | kg |
| 6 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 8mm làm cốt, liên kết bằng keo dán | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 472,503 | m2 |
| 7 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 12mm kết bằng keo dán | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 472,503 | m2 |
| 8 | Dán tấm Melamine vào bề mặt HardyWood | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 472,503 | m2 |
| 9 | Vách kính cường lực dày 10mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 58,27 | m2 |
| 10 | Kẹp kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Khóa cửa kính +bản lề | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Kính cường lực làm tủ dày 10mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 21,338 | m2 |
| 13 | Kính cường lực làm tủ dày 15mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 33,689 | m2 |
| 14 | Phụ kiện gia cố vách kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Kẹp kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Lắp dựng vách kính, tủ kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 113,297 | m2 |
| 17 | Nở sắt | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 750 | cái |
| 18 | Bọc vải bục | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16,287 | m2 |
| 19 | Sắt hộp mạ kẽm dày 1.4mm làm khung bục, pano, tủ trưng bày | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,601 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,452 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,452 | tấn |
| 22 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 8mm làm cốt, liên kết bằng keo dán | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 712,772 | m2 |
| 23 | Làm vách bằng gỗ HardyWooddày 12mm liên kết bằng keo dán | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 712,772 | m2 |
| 24 | Dán tấm Melamine vào bề mặt HardyWood | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 712,772 | m2 |
| 25 | Vách kính cường lực dày 10mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 32,892 | m2 |
| 26 | Kẹp kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Khóa cửa kính +bản lề | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Kính cường lực làm tủ dày 10mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 7,466 | m2 |
| 29 | Kính cường lực làm vách dày 12mm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 15,607 | m2 |
| 30 | Kẹp kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp dựng vách kính, tủ kính | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 55,965 | m2 |
| 32 | Nở sắt | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1.250 | cái |
| 33 | Bọc vải bục | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 35,764 | m2 |
| B | ĐIỆN TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Ray đèn 2000 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn spost light chuyên dụng 20W trên ray đèn 2000 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn spost light chuyên dụng 20W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt để âm ổ cắm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m 10W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 244 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 211 | m |
| 11 | Đèn led dây 3 mắt ánh sáng vàng (Theo giá thiết kế lập) | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn dowlight chuyên dụng D125 20W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió 15x15cm 38W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Ray đèn 2000 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn spost light chuyên dụng 20W trên ray đèn 2000 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 245 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn spost light chuyên dụng 20W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt để âm ổ cắm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 227 | m |
| 23 | Đèn led dây 3 mắt ánh sáng vàng | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn dowlight chuyên dụng D125 20W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió 15x15cm 38W | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT (Chủ đề 1: Từ Sơn lịch sử vùng đất văn hiến; Chủ đề 2: Từ Sơn quê hương của các vị vua triều Lý) | |||
| 1 | Công cụ sản xuất gồm: rìu, đục, lưỡi cưa, bàn mài (bàn mài bằng, bàn mài rãnh, bàn mài trong), là một công xưởng chế tác đá cách ngày nay 4.000 năm đến 3.500 năm (thuộc thời kỳ Văn hóa Phùng Nguyên) làng Tiêu Thượng, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (dấu vết cư trú của người Việt cổ tại vùng đất Bắc Ninh) | - Hình thức: Phục chế - chất liệu: Compusit - Quy cách: Dài (D):15cm, Dày:7cm | 12 | Hiện vật |
| 2 | Đồ trang sức gồm: vòng tay, lõi vòng, mảnh vòng, nhẫn niên đại cách ngày nay 4.000 năm đến 3.500 năm (thuộc thời kỳ Văn hóa Phùng Nguyên) làng Tiêu Thượng, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (dấu vết cư trú của người Việt cổ tại vùng đất Bắc Ninh) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: D:9cm, Dày:1cm | 13 | Hiện vật |
| 3 | Nhạc khí văn hóa Đông Sơn, phát hiện ở Trịnh Xá, Thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: D:16cm, Đường kính (ĐK):5cm | 4 | Hiện vật |
| 4 | Gạch có chữ “Lý gia đệ tam đế Long Thụy Thái Bình tư niên tạo” | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: 25x25x3 cm | 1 | Hiện vật |
| 5 | Tiền đồng, thời Lý | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: ĐK: 2cm | 6 | Hiện vật |
| 6 | Một số đạo sắc phong tại di tích đình Dương Lôi ca ngợi công lao và những đóng góp của các vị vua triều Lý | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 110x40 cm | 3 | Hiện vật |
| 7 | Rồng, đất nung, thời Lý (phục chế Hoàng thành Thăng Long) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: Cao: 60, Rộng: 40 cm | 1 | Hiện vật |
| 8 | Bia đá “Cổ Pháp Điện tạo bi” tại di tích Đền Đô, bia do Tiến sĩ Phùng Khắc Khoan soạn bia ghi chép công lao các vị vua triều Lý | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: Cao:150, Dày:10 cm | 1 | Hiện vật |
| 9 | Phượng, đất nung thời Lý (phục chế Hoàng thành Thăng Long) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: Cao: 60, Rộng: 40 cm | 1 | Hiện vật |
| 10 | Bát, thời Lý (phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- Quy cách: Cao: 6 cm | 1 | Hiện vật |
| 11 | Đĩa, thời Lý Lý (phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- Quy cách: ĐK: 16 cm | 1 | Hiện vật |
| 12 | Ấm, thời Lý Lý (phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- Quy cách: Cao: 20 cm | 1 | Hiện vật |
| 13 | Bình, thời Lý Lý (phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- Quy cách: Cao: 16 cm | 1 | Hiện vật |
| 14 | Sắc có niên đại “Chính Hòa tứ niên nhuận lục nguyệt nhị thập tứ nhật” (tức sắc phong ngày 24 tháng 6 nhuận năm Chính Hòa thứ 4 – 1683), phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: Giấy | 1 | Hiện vật |
| 15 | Sắc có niên đại “Vĩnh Thịnh lục niên bát nguyệt sơ thập nhât” (tức sắc phong vào ngày 10 tháng 8 năm Vĩnh Thịnh 6 – 1710), phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Quy cách: 110x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 16 | Sắc phong ngày 11 tháng 8 năm Duy Tân thứ 3 (1909) phong cho Thành hoàng làng Đình Kỳ thôn, Hương mạc xã, Đông Ngàn huyện, Bắc Ninh tỉnh (nay là thôn Hương Mạc, xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn). | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: Giấy | 1 | Hiện vật |
| 17 | Bộ đỉnh (kiểu chân tượng, thân đỉnh có 2 tai, đúc nổi 8 quả kinh dịch, nắp đúc nổi sư tử và 8 ô chữ “thọ”), niên đại thời Lê Trung Hưng (TK XVII – XVIII) Đỉnh theo nguyên mẫu đỉnh và hạc đồng thờ ở đền Đô, phường Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: cao 62 cm; Đường kính miệng 35,5 cm | 1 | Hiện vật |
| 18 | Hạc (đứng trên lưng rùa, trang trí tinh xảo), niên đại thời Lê Trung Hưng (TK XVII – XVIII) Đỉnh, cao: 80 cm, theo nguyên mẫu đỉnh và hạc đồng thờ ở đền Đô, phường Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: cao: 80 cm | 2 | Hiện vật |
| 19 | Mâm đồng (niên đại thời Nguyễn), Đường kính: 58,4cm; Trọng lượng: 2,3kg. Nhân dân Đình Bảng dùng để đặt đồ tế lễ mỗi khi tế tự ở đền thờ Lý Bát Đế | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: Đường kính: 58,4cm; Trọng lượng: 2,3kg | 1 | Hiện vật |
| 20 | Đôi câu đối được sơn son thếp vàng, dài: 1,78m; Rộng: 0,26m. (chế tác vào thời Lê) theo kiểu chữ bán thảo, chữ khắc nổi đẹp. Nội dung ca ngợi vùng đất Cổ Pháp – Đông Ngàn đẹp linh thiêng vùng đất địa linh nhân kiệt đã sinh ra nhà Lý, đình Dương Lôi, phường Tân Hồng, TX Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ sơn son thếp vàng- Quy cách: dài: 1,78m; Rộng: 0,26m. | 1 | Hiện vật |
| 21 | Ngai thờ, bài vị, được sơn son thếp vàng, Dài: 105cm; Rộng: 48cm, (tạo tác vào thời Nguyễn) nhân dân địa phương làm được đặt ở vị trí tối linh nhất trong Đình Dương Lôi, phường Tân Hồng, TX Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ sơn son thếp vàng- Quy cách: Dài: 105cm; Rộng: 48cm, | 2 | Hiện vật |
| 22 | Tượng vua Lý Công Uẩn, vị vua sáng lập triều Lý, khai sáng nền văn minh Đại Việt. (tượng rộng vai: 33cm; rộng gối: 37cm; Cao: 121,5cm) Bức tượng đã thể hiện được tính cách thư thái uy nghi, đĩnh đạc của một vị vua tài trí, thông minh, Phục chế nguyên mẫu ở chùa Kiến Sơ (Phù Đổng, Hà Nội) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ sơn son thếp vàng- Quy cách: tượng rộng vai: 33cm; rộng gối: 37cm; Cao: 121,5cm | 1 | Hiện vật |
| 23 | Tượng bà Phạm Thị, thân mẫu của vua Lý Công Uẩn. Pho tượng được tạc theo tư thế ngồi, một tay cầm quạt, một tay để ngửa trên gối, đầu đội vương miện. (tượng cao: 55cm; Rộng vai: 19cm), phục chế theo nguyên mẫu với tỷ lệ 1/1 ở chùa Xuân Đài (Kim Đài tự), phường Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ sơn son thếp vàng- Quy cách: tượng cao: 55cm; Rộng vai: 19cm | 1 | Hiện vật |
| 24 | Tượng Thiền sư Lý Khánh Văn, người có công lớn và ảnh hưởng lớn tới tài đức của vua Lý Công Uẩn, Pho tượng có thân hình cân đối dáng vẻ từ bi ngồi thiền trên bệ gỗ, mắt nhìn xuống (tượng cao: 98cm; rộng vai: 39cm) phục chế theo nguyên mẫu với tỷ lệ 1/1 ở chùa Xuân Đài (Kim Đài tự), phường Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: tượng- Quy cách: cao: 98cm; rộng vai: 39cm | 1 | Hiện vật |
| 25 | Pháo làng Đồng Kỵ (sử dụng trong lễ hội truyền thống làng Đồng Kỵ), phường Đồng Kỵ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ chạm, sơn thếp- Quy cách: Dài: 4,5m | 1 | Hiện vật |
| 26 | Di chỉ khảo cổ Chợ Trâu (Đông Ngàn) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 27 | Di chỉ khảo cổ Bãi Mịn (Phù Lưu) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 28 | Di chỉ khảo cổ Bãi Phủ, Đồng Út (Đông Nguyên) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 29 | Di chỉ khảo cổ Bãi Tự (Tương Giang) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 30 | Di chỉ khảo cổ Núi Viềng (Tam Sơn) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 31 | Di chỉ khảo cổ Dường Chim - Nàng Dâu (Phù Chẩn) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 32 | Di chỉ khảo cổ cánh đồng Gio (Đình Bảng) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 33 | Sông Tiêu Tương cổ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 34 | Sông Ngũ huyện khê | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 35 | Đầm Phù Lưu (Nơi khởi nguồn dòng sông Tiêu Tương cổ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 36 | Núi Tiêu Sơn có chùa Tiêu Sơn nối tiếng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 37 | Núi Chùa Tam Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 38 | Núi Viềng Tam Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 39 | Chùa Tiêu (Trung tâm Phật giáo thời Lý) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 40 | Chùa Cha Lư (Tân Hồng) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 41 | Chùa Cổ Pháp (Đại Đình) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 42 | Đền Đô, di tích Đền Đô được Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định xếp hạng di tích Quốc gia đặc biệt theo Quyết định số 2408/QĐ-TTg ngày 31/14/2014 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 43 | Đình Đình Bảng, di tích Đình Đình Bảng được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 313/VH-VP ngày 28/4/1962 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 44 | Đình Hồi Quan, di tích Đình Hồi Quan được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 100/BVH ngày 21/01/1989 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 45 | Đình Đồng Kỵ, di tích Đình Đồng Kỵ được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 28/BVH ngày 18/01/1988 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 46 | Đình Mai Động, di tích Đình Mai Động được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 100/BVH ngày 21/01/1989 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 47 | Đình Trang Liệt, di tích Đình Trang Liệt được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 28/BVH ngày 18/01/1988 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 48 | Đền Trang Liệt, di tích Đình Trang Liệt được Bộ Văn hóa -Thông tin nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xếp hạng theo Quyết định số 28/BVH ngày 18/01/1988 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 49 | Lễ hội rước Pháo làng Đồng Kỵ (phường Đồng Kỵ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 50 | Lễ hội Đền Đô (phường Đình Bảng). | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 51 | Lễ hội làng Dương Lôi (phường Tân Hồng) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 52 | Lễ hội làng Cẩm Giang (phường Đồng Nguyên) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 53 | Làng quan họ Tam Sơn (xã Tam Sơn) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 54 | Làng Quan họ Tiêu Sơn (xã Tương Giang) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 55 | Làng Quan họ Cẩm Giang (phường Đồng Nguyên) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 56 | Làng Quan họ Hồi Quan | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 57 | Làng Quan họ Trịnh Nguyễn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 58 | Làng Quan họ Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 59 | Làng Quan họ Doi Sóc, Rích Gạo, Phù Lộc | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 60 | Biểu diễn nghệ thuật hát Tuồng ở Tam Lư | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 61 | Biểu diễn nghệ thuật hát Tuồng ở Đa Hội | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 62 | Biểu diễn nghệ thuật hát Tuồng ở Tiến Bào | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 63 | Biểu diễn nghệ thuật hát Chèo ở Đình Bảng, Phù Chẩn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 64 | Chiếu dời đô bản chữ Hán (chụp hiện vật) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 65 | Lý Thái Tổ, tên húy Lý Công Uẩn (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 66 | Lý Thái Tông, tên húy Lý Phật Mã (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 67 | Lý Thánh Tông, tên húy Lý Nhật Tôn (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 68 | Lý Nhân Tông, tên húy Lý Càn Đức (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 69 | Lý Thần Tông, tên húy Lý Dương Hoán (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 70 | Lý Anh Tông, tên húy Lý Thiên Tộ (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 71 | Lý Cao Tông, tên húy Lý Long Cán (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 72 | Lý Huệ Tông, tên húy Lý Hạo Sảm (chụp tượng thờ) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 73 | Bia đá “Cổ Pháp Điện tạo bi” tại di tích Đền Đô, bia do Tiến sĩ Phùng Khắc Khoan soạn bia ghi chép công lao các vị vua triều Lý | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 74 | Bia đá “Lý gia linh thạch” tại di tích chùa Tiêu | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 75 | Hoàng thành Thăng Long | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| D | PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT (CHỦ ĐỀ 3: Từ Sơn - đất hiếu học và khoa bảng) | |||
| 1 | Hòm sách (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân - chất liệu: gỗ - Quy cách: Cao:50 , Rộng: 40 cm | 1 | Hiện vật |
| 2 | Nghiên mực (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Compusit- Quy cách: Dài: 13, Rộng: 8 cm | 1 | Hiện vật |
| 3 | Ống cắm bút (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: (gỗ)- Quy cách: Cao: 23 cm | 1 | Hiện vật |
| 4 | Ống quyển (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: gỗ- Quy cách: Cao: 50 cm | 1 | Hiện vật |
| 5 | Bút lông (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- Chất liệu: Dài: 22 | 1 | Hiện vật |
| 6 | Sách Nhất thiên tự (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 7 | Sách Tam thiên tự (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 8 | Sách Ngũ thiên tự (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 9 | Sách Sơ học vấn tân (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 10 | Sách Ấu học ngũ ngôn thi (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 11 | Sách Thiên tự văn (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 12 | Sách Tam tự kinh (mua sưu tập tư nhân hoặc phục chế) | - Hình thức: phục chế hoặc mua sưu tập tư nhân- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 13 | Văn bia, văn miếu Đông Ngàn (nay thuộc xã Vân Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 14 | Văn miếu Bắc Ninh và 12 bia Tiến sĩ ở Bắc miếu Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 15 | Văn chỉ-Hương hiền từ ở Phù Lưu (nơi ghi danh những người đỗ đạt ở Phù Lưu, phường Đông Ngàn) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 16 | Đền thờ Trạng Nguyên Nguyễn Giản Thanh (xã Hương Mạc) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 17 | Chùa Linh Khánh và 2 ngôi bảo tháp (xã Tam Sơn) nơi ở và tu hành của vợ chồng Trạng nguyên khai khoa Nguyễn Quán Quang và bà Từ Huệ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 18 | Đền thờ Trạng nguyên Nguyễn Xuân Chính (xã Phù Chẩn) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 19 | Đền thờ Tiến sĩ Đàm Thận Huy (xã Hương Mạc) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 20 | Đền thờ Trạng nguyên Ngô Miễn Thiệu (xã Tam Sơn) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 21 | Lều chõng sỹ tử đi thi | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 22 | Trường thi | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 23 | Vinh quy bái tổ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 24 | Giám sát trường thi | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: giấy- Quy cách: KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| E | PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT (Chủ đề 4: Từ Sơn - những mốc son lịch sử và quê hương của các nhà cách mạng nổi tiếng) | |||
| 1 | Cờ thêu dòng chữ “Thiếu niên anh dũng”, Trung ương Đoàn Thanh niên cứu quốc tặng Đội Thiếu niên du kích Đình Bảng, năm 1955) | - Hình thức: Phục chế - chất liệu: vải - Quy cách: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 2 | Hiện vật Đội Thiếu niên du kích Đình Bảng, (phục chế theo nguyên mẫu) Mũ cối, cờ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: vải- Quy cách: ĐK:30 cm | 3 | Hiện vật |
| 3 | Dao găm, của đồng chí Tạ Kiên sinh năm 1927 ở thôn Tiêu Thượng, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, đã sử dụng khi đồng chí là Đại đội trưởng Đại đổi 551 (Đại đội chủ công của tiểu đoàn quân Thiên Đức) trong những năm 1949 – 1953 khi thực dân Pháp trở lại tái chiếm Bắc Ninh, hy sinh anh dũng trong một trận đánh lớn tại Yên Từ (Trung Nghĩa, Yên Phong) ngày 28/2/1953 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: Dài 20 cm | 1 | Hiện vật |
| 4 | Thẻ xã viên, (Kích thước: dài 8,5cm, rộng 6cm) gia đình ông Nguyễn Văn Hoan ở Tạ Xá-Tương Giang-Từ Sơn, tham gia vào hợp tác xã nông nghiệp và được cấp cho thẻ để hưởng phúc lợi từ hợp tác xã. Thẻ là nguồn tài liệu hiện vật có giá trị lịch sử văn hóa cao trong thời kỳ bao cấp mà ít người lưu giữ được. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 10x15 cm | 1 | Hiện vật |
| 5 | Thẻ cử tri, Ông Thang Văn Lâm thôn Cẩm Giang, xã Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn dùng thực hiện quyền dân chủ của mình thông qua việc bầu cử đại biểu Quốc hội, bầu cử Hội đồng nhân dân, Ủy ban hành chính xã Đồng Nguyên, năm 1961 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 12x12 cm | 1 | Hiện vật |
| 6 | Phiếu mua gạo cho bộ đội năm 1961, của ông Phạm Văn Thi ở thôn Phúc Tinh, xã Tam Sơn, thị xã Từ Sơn, nhập ngũ năm 1949 thuộc Trung đoàn 36, Sư đoàn 308 đóng quân tại Thái Nguyên. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 6x8 cm | 1 | Hiện vật |
| 7 | Nhà ông Vũ Văn Chiến và bà Nguyễn Thị Nghiêm ở thôn Nội Từ, xã Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, nơi đồng chí Trường Chinh, Văn Tiến Dũng ở và hoạt động trong những năm 1939-1940 và 1943-1944 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 8 | Đình thôn Đồng Kỵ thị xã Từ Sơn nơi Hội nghị lần thứ 7 của Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp từ ngày 6 đến ngày 9/11/1940 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 9 | Nhà cụ Nguyễn Tiến Tuân ở làng Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, cơ sở của Trung ương Đảng năm 1942 và là nơi họp của Trung ương Đảng năm 1945 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 10 | Nhà cụ Nguyễn Thị Vấn ở làng Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, nơi họp của Trung ương Đảng năm 1945 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 11 | Đồng chí Văn Tiến Dũng hoạt động cách mạng ở Từ Sơn thời kỳ 1939-1941 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 12 | Nhà cụ Thang Thị Vẽ ở Cẩm Giang thị xã Từ Sơn nơi ở và hoạt động của các đồng chí Trường Chinh, Lê Quang Đạo, Hoàng Quốc Việt. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 13 | Đình làng Cẩm Giang thị xã Từ Sơn nơi hoạt động của các đồng chí Trường Chinh, Lê Quang Đạo, Hoàng Quốc Việt. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 14 | Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (Phục chế) Ban Thường vụ Trung ương Đảng mở rộng họp tại nhà thờ họ Nguyễn (nhà cụ Đám Thi)ở Đình Bảng. Chính tại Hội nghỉ lịch sử này, Đảng đã ra chỉ thị | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 15x18 cm | 1 | Hiện vật |
| 15 | Sách “Tự chỉ trích” của Tổng Bí thư Nguyễn văn Cừ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x25 cm | 1 | Hiện vật |
| 16 | Sách Đường cách mệnh (phục chế) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x25 cm | 1 | Hiện vật |
| 17 | Tuyên ngôn độc lập (phục chế) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 25x35 cm | 1 | Hiện vật |
| 18 | Hiến pháp Việt Nam 1946 (phục chế) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 19 | Quốc ca của Văn Cao (phục chế) | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x25 cm | 1 | Hiện vật |
| 20 | Mâm của gia đình bà Cửu dùng đựng cơm cho đồng chí Trường Chinh trong thời gian hoạt động ở vùng Từ Sơn, năm 1940 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: gỗ- Quy cách: ĐK:55 cm | 1 | Hiện vật |
| 21 | Mâm, đồng chí Ngô Gia Tự và đồng chí Ngô Gia Hương dùng đổ thạch in tài liệu cách mạng | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: ĐK:60 cm | 1 | Hiện vật |
| 22 | Áo dài nhà chùa của sư cụ Phạm Thông Hòa ở chùa Đồng Kỵ thị xã Từ Sơn đưa cho đồng chí Trường Chinh mặc cải trang để hoạt động cách mạng năm 1940 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: vải- Quy cách: D: 145 cm | 1 | Hiện vật |
| 23 | Thúng của sư ông Ngô Gia Kỳ ở chùa Đồng Kỵ thị xã Từ Sơn dùng đựng cơm cho đồng chí Ngô Gia Tự năm 1929 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: tre- Quy cách: ĐK:45 cm | 1 | Hiện vật |
| 24 | Áo dài nam, bà Ly ở làng Đình Bảng thị xã Từ Sơn đưa cho đòng Hoàng Quốc Việt mặc cải trang để hoạt động cách mạng năm 1940 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: vải- Quy cách: D: 145 cm | 1 | Hiện vật |
| 25 | Mâm của gia đình cụ Đám Thi ở Đình Bảng thị xã Từ Sơn để đựng cơm cho các đồng chí Trường Chinh, Văn Tiến Dũng, Hoàng Văn Thụ hoạt động ở Từ Sơn năm 1940 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: ĐK:60 cm | 1 | Hiện vật |
| 26 | Đèn Tọa Đăng đồng chí Ngô Gia Tự đã sử dụng trong cuộc họp tháng 9 năm 1928 ở thị xã Từ Sơn, quyết định tang cường hỗ trợ phong trào công nhân | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: C:42 cm | 1 | Hiện vật |
| 27 | Nồi của gia đình cụ Tiệp, thôn Cẩm Giàng thị xã Từ Sơn dùng nấu cháo cho đồng chí Hoàng Quốc Việt năm 1940 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: C:18, ĐK: 25 cm | 1 | Hiện vật |
| 28 | Nồi, các đồng chí Trường Chinh, Hoàng Văn Thụ dùng nấu thạch in tài liệu của Đảng ở vùng Từ Sơn năm 1939 | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: đồng- Quy cách: Cao:18, Đường kính: 25 cm | 1 | Hiện vật |
| 29 | Bưu Thiếp. Mùa Đông năm 1932 Hội cứu tế đỏ Pháp tổ chức lạc quyên ủng hộ tù chính trị và đấu tranh đòi tự do cho họ. hội gửi bưu thiếp này cho đồng chí Ngô Gia Tự bị giam ở nhà tù Hỏa Lò, Hà Nội có dấu bưu điện Pháp ngày 17/10/1932. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 10x18 cm | 1 | Hiện vật |
| 30 | Bằng tiểu học Pháp Việt của đồng chí Nguyễn Văn Cừ, năm 1928. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy- Quy cách: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 31 | Đĩa sứ, đồng chí Nguyễn Văn Cừ đã dùng trong những ngày bị thực dân Pháp quản thúc tại Bắc Ninh, năm 1937. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: sứ- Quy cách: ĐK:15 cm | 1 | Hiện vật |
| 32 | Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc năm 1930 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 33 | Núi Hồng Vân (Lim, Tiên Du) nơi Đảng bộ Đông Dương Cộng sản Đảng Bắc Giang - Bắc Ninh ra đời dưới sự chỉ đạo của đồng chí Ngô Gia Tự. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 34 | Rào làng kháng chiến | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 35 | Đào hào chuẩn bị kháng chiến | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 36 | Nhân dân Từ Sơn hăng hái hưởng ứng Tuần lễ vàng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 37 | Bác Hồ về dự lễ kỷ niệm Lý Bát Đế ngày 13/9/1945. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 38 | Di tích Chùa Đồng Kỵ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 39 | Di tích Chùa Đồng Hương | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 40 | Ảnh đội thiếu niên du kích Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 41 | Lăng Lòng Chảo (Lăng vua Lý Thái Tổ) nơi thành lập Đội thiếu niên du kích Đình Bảng. | - Hình thức: Phục chế | 1 | Hiện vật |
| 42 | Một số cơ sở cách mạng của Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 43 | Nhà thờ họ Nguyễn (Nhà cụ Đám Thi) ở Đình Bảng, nơi họp Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng từ ngày 9 - 12/3/1945. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 44 | Vũ khí thô sơ nhân dân Từ Sơn sử dụng trong Tổng khởi nghĩa năm 1945: Đòn gánh, giáo, mác, câu liêm, súng đạn… | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: kim loại, gỗ- Quy cách: Gỗ D: 120, Sắt D: 40 cm | 6 | Hiện vật |
| 45 | Hũ gạo kháng chiến, hũ gạo nuôi quân, hũ gạo tiết kiệm | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: sành- Quy cách: Cao: 35 cm | 2 | Hiện vật |
| 46 | Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy- Hình thức: Phục chế | 1 | Hiện vật |
| 47 | Tượng bán thân của đồng chí Nguyễn Văn Cừ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: C:40 cm | 1 | Hiện vật |
| 48 | Ngôi nhà lưu niệm Nguyễn Văn Cừ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 49 | Chân dung Nguyễn Văn Cừ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 50 | Sưu tầm một số hiện vật, sách viết về đồng chí Nguyễn Văn Cừ | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy, Tem: 2x3 cm- Quy cách: 20x30 cm | 3 | Hiện vật |
| 51 | Văn kiện Đảng 1936 - 1939; 1939 - 1945. | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Giấy, Tem:2x3 cm- Quy cách: 20x30 cm | 2 | Hiện vật |
| 52 | Tượng bán thân đồng chí Ngô Gia Tự | - Hình thức: Phục chế- chất liệu: Compusit- Quy cách: C:40 cm | 1 | Hiện vật |
| 53 | Ngôi nhà lưu niệm Ngô Gia Tự | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 54 | Chân dung đồng chí Ngô Gia Tự | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 55 | Tượng bán thân của đồng Lê Quang Đạo | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: Compusit, KT: C:40 cm | 1 | Hiện vật |
| 56 | Một số sách, báo viết về Lê Quang Đạo | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 5 | Hiện vật |
| 57 | Ảnh chụp ngôi nhà đồng chí đã ở tại đường Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 58 | Hình ảnh hoạt động tại Quốc hội khóa VIII (1987-1992) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 5 | Hiện vật |
| 59 | Hoạt động tại Tổng cục Chính trị từ 1955 - 1976. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 5 | Hiện vật |
| 60 | Chính ủy Lê Quang Đạo tại 3 chiến dịch: Đường 9 - Khe Sanh; Đường 9 - Nam Lào; Chiến dịch Trị Thiên từ năm 1968 đến 1972. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 3 | Hiện vật |
| 61 | Hoạt động với cương vị là Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 5 | Hiện vật |
| 62 | Chân dung Lê Quang Đạo. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 63 | Nhân dân Từ Sơn đi bỏ phiếu bầu Quốc hội đầu tiên năm 1946. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 64 | Bác Hồ về thăm Đình Bảng lần thứ 2 tháng 2/1946. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 65 | Bác Hồ về thăm Đình Bảng lần thứ 3 tháng 10/1946 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 66 | Quân dân Từ Sơn đánh Pháp trận đầu tiên ngày 23/12/1946 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 67 | Quân dân Từ Sơn đánh Pháp trận thứ 2 ngày 31/12/1946. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 68 | Đào hào đắp ụ, cắt đường giao thông. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 69 | Nhân dân Từ Sơn chiến đấu chống càn 24/3/1947. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 70 | Đánh mìn trên đường xe lửa ngày 31/8/1948. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 71 | Huân chương Chiến sỹ hạng Nhất, Chính phủ tặng đồng chí Lê Hồng Khang trong trận đánh địch ngày 31/5/1948. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loại, vải, KT: C: 3 cm | 1 | Hiện vật |
| 72 | Huân chương Chiến sỹ hạng Ba, Chính phủ truy tặng cho liệt sỹ Đào Công Hằng trong trận đánh địch ngày 31/5/1948 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loại, vải, KT: C: 3 cm | 1 | Hiện vật |
| 73 | Nhân dân Từ Sơn bán thóc cho Nhà nước để chi viện cho chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 74 | Báo cáo số 149/BC ngày 11/2/1951 về việc nhân dân Từ Sơn bán thóc cho Nhà nước. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 75 | Nhân dân gánh thóc gạo vượt qua đồn bốt địch năm 1951. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 76 | Thiếu niên Đình Bảng đánh địch. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 77 | Chiến thắng Điện Biên Phủ ngày 7/5/1954. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 78 | Danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang: Đình Bảng, Đồng Nguyên, Phù Chẩn, Tam Sơn. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 25x35 cm | 4 | Hiện vật |
| 79 | Lính Pháp rút quân khỏi Đình Bảng hồi 10h ngày 8/8/1954. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 80 | Bác Hồ nói chuyện với nhân dân Từ Sơn tại Hội nghị tổng kết công tác cải cách ruộng đất ở Đền Đô ngày 17/12/1955. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 81 | Bác Hồ về thăm trường Đại học Thể dục Thể thao Từ Sơn ngày 14/12/1961. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 82 | Bác Hồ gặp mặt nhân dân Từ Sơn tại chùa Cảm Ứng, xã Tam Sơn ngày 09/12/1967. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 83 | Cây Đa Bác Hồ trồng tại Tam Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 84 | Bác Hồ về thăm công trường hàn khẩu đê Mai Lâm ngày 5/9/1957 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 85 | Thủ tướng Phạm Văn Đồng về thăm Tân Hồng tháng 5/1971 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 86 | Bác Hồ về Từ Sơn (3/1957) phổ biến Nghị quyết TƯ 8 khóa II | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 87 | Đồng chí Trường Chinh về thăm Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 88 | Đồng chí Võ Nguyên Giáp về thăm HTX liên minh lá cơ đầu của ngành tiểu thủ công nghiệp. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 89 | Đào mương, đắp đê | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 90 | Hàn khẩu đê Mai Lâm ngày 11/7/1957 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 91 | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 92 | Chống lụt cứu lúa | - Hình thức: Phục chế | 1 | Hiện vật |
| 93 | Hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp, Hợp tác xã tiểu thương, Hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 3 | Hiện vật |
| 94 | Sách Bác Hồ với Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 95 | Nghị quyết Đại hội Đảng bộ huyện Từ Sơn hợp từ 21 - 24/12/1958. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 96 | Thanh niên Từ Sơn tham gia công trường đại thủy nông Bắc Hưng Hải. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 97 | Thanh niên Từ Sơn thực hiện nghĩa vụ quân sự | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 98 | Đại hội lần 1 Đảng bộ Tiên Sơn từ 11-14/10/1964. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 99 | Nghị quyết Đại hội lần 1 Đảng bộ Tiên Sơn từ 11-14/10/1964. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 100 | Đào hầm trú ẩn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 101 | Hầm chữ A có ở khắp nơi | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 102 | Thanh niên ba sẵn sàng ở huyện Tiên Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 103 | Phụ nữ Tiên Sơn ba đảm đang | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 104 | Dân quân tự vệ Tiên Sơn trực chiến | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 105 | Huấn luyện quân sự | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 106 | Tay cày tay cấy | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 107 | Tay búa tay ruộng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 108 | Các cháu đội mũ rơm đi học. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 109 | Mũ rơm | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: rơm, KT: ĐK:33 cm | 1 | Hiện vật |
| 110 | Phong trào nghìn việc tốt khời đầu ở Tam Sơn - Từ Sơn. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 111 | Mảnh bom phá, quả bom bi của Mỹ ném xuống Từ Sơn. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: Compusit, KT: D:10 cm | 2 | Hiện vật |
| 112 | Quân dân Từ Sơn bắt giặc lái Mỹ. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 113 | Trận địa tên lửa ở xã Tam Sơn và xã Phù Chẩn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 114 | Trận địa pháo phòng không ở Đình Bảng, Đồng Quang | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 115 | Tội ác của đế quốc Mỹ ném bom xuống Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 116 | Nghị quyết của Tỉnh ủy Hà Bắc ngày 29/5/1972 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 117 | Quân dân Hà Bắc tháo gỡ bom mìn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 118 | Nhân dân Hà Bắc san lấp hố bom | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 119 | Tiều đoàn 94, Trung đoàn 261 tại Phù Chẩn bắn rơi chiếc F4H ngày 16/4/1972 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 120 | Tại trận địa Phù Chẩn, Tiểu đoàn 94, Trung đoàn 261 bắn rơi chiếc máy bay trinh sát ngày 26/10/1972. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 121 | Tại Tam Sơn, Tiểu đoàn 94, Trung đoàn 261 pháo cao xạ bắn rơi B52 vào hồi 20h30 ngày 20/12/1972. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 122 | Tiểu đoàn 94, Trung đoàn 261 pháo cao xạ bắn rơi B52 vào hồi 23h ngày 27/12/1972. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 123 | Đại hội Đảng bộ huyện Tiên Sơn lần thứ 5 (27-30/3/1973), lần thứ 6 khai mạc ngày 28/10/1974. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 124 | Nghị quyết Đại hội Đảng bộ huyện Tiên Sơn lần thứ 5 (27-30/3/1973) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 20x30 cm | 1 | Hiện vật |
| 125 | Chiến thắng 30/4/1975 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| F | PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT (CHỦ ĐỀ 5: TỪ SƠN - CÁC LÀNG NGHỀ THỦ CÔNG TRUYỀN THỐNG) | |||
| 1 | Làng nghề sắt Đa Hội (30x40cm) | - Hình thức: Phục chế - Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cm | 1 | Hiện vật |
| 2 | Ảnh hoạt động của làng nghề rèn sắt Đa Hội, gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất; những tấm gương tiêu biểu. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng nghề rèn sắt Đa Hội (số lượng 2)- Công nhân đang sản xuất tại làng nghề rèn sắt Đa Hội- Dụng cụ sản xuất tại làng nghề rèn sắt Đa Hội- Gia đình ông vua cán thép làng nghề rèn sắt Đa Hội | 5 | Hiện vật |
| 3 | Công cụ sản xuất của làng nghề sắt Đa Hội (nay thuộc khu phố Đa Hội, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn), gồm có bễ, kìm, búa, rìu và đe.. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Bễ lò rèn: KT: Cao 1,2m, đk miệng 40cm- Kìm: KT: dài 20 cm- Búa: KT: dài 80 cm- Rìu: KT: dài 90 cm- Đe: KT: 40x40 cm | 5 | Hiện vật |
| 4 | Các sản phẩm thiết yếu của làng nghề sắt Đa Hội phục vụ sản xuất cho nông dân như cuốc, cày, liềm, bản lề, đinh, dụng cụ làm mộc… với phương thức sản xuất theo quy mô nhỏ hộ gia đình cung cấp cho người dân địa phương và các vùng lân cận. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:-Cuốc (02 cái): KT: Cỡ 40x30cm- Cày (02 cái): KT: cỡ 45cm, rộng bản 25cm- Liềm (02 cái): KT: cỡ 35cm, rộng bản 4cm- Dao (01 cái): KT: cỡ 35cm, rộng bản 10cm- Thuổng (01 cái): KT: 10cm, 20cm | 8 | Hiện vật |
| 5 | Các sản phẩm của làng nghề của làng nghề sắt Đa Hội rất đa dạng, phong phú, từ sản xuất công cụ nông nghiệp, phụ tùng xe đạp, xe máy, ô tô, khung bàn ghế đến các loại sắt xây dựng, sắt công nghiệp…. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Ghi đông xe đạp: KT 75cm- Yên xe: KT 60cm- Khung bàn ghế: KT 60x80cm | 3 | Hiện vật |
| 6 | Làng nghề dệt Hồi Quan, xã Tương Giang, Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 7 | Ảnh hoạt động của làng nghề dệt Hồi Quan, gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất; những tấm gương tiêu biểu. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng nghề dệt Hồi Quan- Công nhân đang sản xuất tại làng nghề dệt Hồi Quan- Dụng cụ sản xuất tại làng nghề dệt Hồi Quan- Nghệ nhân làng nghề dệt Hồi Quan (Số lượng: 2 ảnh) | 5 | Hiện vật |
| 8 | Công cụ sản xuất của làng nghề dệt Hồi Quan: Khung củi, thoi dệt, khung dệt vải | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: gỗcác hiện vật gồm:- Khung cửi: KT 1,5x1,5 m, cao 50 cm.- Khung dệt vải: KT: 3mx5m. Cao 70cm- Thoi dệt: KT: 35cm | 3 | Hiện vật |
| 9 | Các sản phẩm đặc trưng của làng nghề dệt Hồi Quan: vải lụa dệt mành tre, vải màn, đũi, khăn mặt: | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: vảicác hiện vật gồm:- Vải lụa dệt mành tre, vải màn, đũi, khăn mặt: Vải lụa dệt mành (02 tấm): KT: khổ 80x120m- Vải màn: KT: khổ 1,2m- Vải đũi: KT: khổ 1m- Khăn mặt: KT: 40x50cm | 5 | Hiện vật |
| 10 | Làng nghề làm bánh Phu Thê ở Đình Bảng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 11 | Ảnh hoạt động của làng nghề làm bánh Phu Thê ở Đình Bảng, gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất; những tấm gương tiêu biểu: | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng nghề làm bánh Phu Thê- Công nhân đang sản xuất tại làng nghề làm bánh Phu Thê- Dụng cụ sản xuất tại làng nghề làm bánh Phu Thê- Nghệ nhân làng nghề làm bánh Phu Thê (Số lượng: 2 ảnh) | 5 | Hiện vật |
| 12 | Công cụ sản xuất của làng nghề làm bánh Phu Thê ở Đình Bảng: Khuôn đúc bánh, bộ đồ nấu bánh: xoong, nồi, chậu, rổ rá | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Xoong, nồi, chậu, rổ rá: Xoong, KT: đk miệng 40cm, cao 25cm- Xoong, nồi, chậu, rổ rá: Nồi, KT: đk miệng 50cm, cao 35cm- Khuôn đúc bánh, bộ đồ nấu bánh: xoong, nồi, chậu, rổ rá: Chậu, KT: đk miệng 45cm, cao 25cm- Khuôn đúc bánh, bộ đồ nấu bánh: xoong, nồi, chậu, rổ rá (số lượng 2): Rổ; KT: ĐK miệng 50cm, cao 25cm. | 5 | Hiện vật |
| 13 | Ảnh về cảnh quan của làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê | - Hình thức: Phục chế | 1 | Hiện vật |
| 14 | Ảnh hoạt động của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê (gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất, nghệ nhân tiêu biểu). | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê- Công nhân đang sản xuất tại làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê- Dụng cụ sản xuất tại làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê- Nghệ nhân làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê (số lượng 2) | 5 | Hiện vật |
| 15 | Công cụ sản xuất của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê: Cưa, cắt, đục, bào... | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Cưa: KT: 60x120cm- Cắt: KT: dài 30cm- Đục: KT: dài 15cm- Bào: KT: dài 17cm- Dùi: KT: dài 25cm | 5 | Hiện vật |
| 16 | Các sản phẩm đặc trưng của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Phù Khê: Chạm khắc rồng; đồ thờ cúng (bàn thờ, tủ chè, sập gụ,.); đồ gia dụng (bàn, ghế, tủ, quần áo..); đồ gỗ trang trí ( đồng hồ, bộ đỉnh, bình hoa và tượng..); | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: gỗcác hiện vật gồm: - Bàn thờ: KT: 80x120cm.- Đỉnh: KT: 50x30cm- Đồng hồ: KT: 50x80cm | 3 | Hiện vật |
| 17 | Bằng phong tặng, bằng khen nghệ nhân và Nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 35x50cm | 2 | Hiện vật |
| 18 | Ảnh về cảnh quan của làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 19 | Ảnh hoạt động của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc (gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất, nghệ nhân tiêu biểu): | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc (số lượng: 2)- Công nhân đang sản xuất tại làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc- Sản xuất tại làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc- Nghệ nhân làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc | 5 | Hiện vật |
| 20 | Công cụ sản xuất của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Hương Mạc: Cưa, cắt, đục, bào... | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Cưa: KT: 60x120cm- Cắt: KT: 30cm- Đục: KT: 15cm- Bào: KT: 17cm- Dùi (2 cái): KT: 25cm | 6 | Hiện vật |
| 21 | Các sản phẩm đặc trưng của làng nghề: Chạm khắc rồng; đồ thờ cúng (bàn thờ, tủ chè, sập,.); đồ gia dụng (bàn ghế, tủ, quần áo..); đồ gỗ trang trí (đồng hồ, bộ đỉnh, bình hoa và tượng..) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: gỗcác hiện vật gồm:- Tranh: KT: 30x120cm.- Kệ trang trí: KT: 90x110cm. Rộng 75cm- Bình hoa: KT: 35cm, cao 80cm | 3 | Hiện vật |
| 22 | Bằng phong tặng, bằng khen nghệ nhân và Nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: gỗ, KT: 35x50cm | 2 | Hiện vật |
| 23 | Ảnh về cảnh quan của làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 24 | Ảnh hoạt động của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ (gồm nhà xưởng, dụng cụ sản xuất, công nhân đang sản xuất, nghệ nhân tiêu biểu). | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 cmcác hiện vật gồm:- Nhà xưởng sản xuất làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ (số lượng 2)- Công nhân đang sản xuất tại làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ- Sản xuất tại làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ- Nghệ nhân làng chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ | 5 | Hiện vật |
| 25 | Công cụ sản xuất của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ: Cưa, cắt, đục, bào... | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: kim loạicác hiện vật gồm:- Cưa: dài: 30cm- Cắt: dài: 15cm- Đục: dài: 15cm- Bào: dài: 15cm- Dùi (số lượng 2): dài: 15cm | 6 | Hiện vật |
| 26 | Các sản phẩm đặc trưng của làng nghề chạm khắc đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Kỵ: Chạm khắc rồng; đồ thờ cúng (bàn thờ, tủ chè, sập,.); đồ gia dụng (bàn ghế, tủ, quần áo..); đồ gỗ trang trí (đồng hồ, bộ đỉnh, bình hoa và tượng..) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: gỗcác hiện vật gồm:- Bàn: KT: 110x 55cm, cao 50cm- Ghế: KT: 120x60cm- Tủ quần áo: KT: 2mx1,7cm | 3 | Hiện vật |
| 27 | Bằng phong tặng, bằng khen nghệ nhân | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 35x50cm | 2 | Hiện vật |
| G | PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT (CHỦ ĐỀ 6: TỪ SƠN –HỘI NHẬP, ĐỔI MỚI VÀ PHÁT TRIỂN) | |||
| 1 | Tài liệu và hình ảnh: Kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XI ngày 12/11/1996 Quyết định tách tỉnh Hà Bắc thành tỉnh Bắc Ninh và Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh chính thức đi vào hoạt động từ 01/01/1997. | - Hình thức: Phục chế - Chất liệu: giấy, KT: 20x30 | 1 | Hiện vật |
| 2 | Luật Hợp tác xã, Luật doanh nghiệp | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 14,5x20,5cm | 1 | Hiện vật |
| 3 | Luật ngân sách, Luật giá trị gia tăng | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 14,5x20,5cm | 1 | Hiện vật |
| 4 | Hệ thống mương máng từng bước hoàn chỉnh | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 35x50cm | 1 | Hiện vật |
| 5 | Các doanh nghiệp, công ty ra đời đã đầu tư nhiều trang thiết bị mới | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 6 | Nghị định số 68/1999/NĐ-CP tách huyện Tiên Sơn thành 2 huyện Từ Sơn và Tiên Du | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 21x29,7cm | 1 | Hiện vật |
| 7 | Quyết định số 184/QĐ-TU về tái thành lập đảng bộ huyện Từ Sơn (15/8/1999). | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 21x29,7cm | 1 | Hiện vật |
| 8 | Hoạt động của các cụm công nghiệp làng nghề: ở Châu Khê; Đồng Kỵ; Đình Bảng. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 3 | Hiện vật |
| 9 | Hoạt động của các cụm công nghiệp Vsip (Phù Chẩn) | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 10 | Chăm sóc sức khỏe cho nhân dân | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 11 | Hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao như: Biểu diễn văn nghệ, bóng đá, bóng chuyền, cầu lông… | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 5 | Hiện vật |
| 12 | Đại hội Đảng bộ huyện Từ Sơn lần thứ XIV nhiệm kỳ 2000 - 2005 từ ngày 20 đến 22/10/2000 tổ chức tại hội trường Đại học TDTT Từ Sơn. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 13 | Trao huy hiệu 50,60,70 tuổi đảng cho đảng viên | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 3 | Hiện vật |
| 14 | Kết nạp đảng viên lớp Nguyễn Văn Cừ năm 2002, lớp Ngô Gia Tự năm 2003. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 2 | Hiện vật |
| 15 | Đại hội Đảng bộ huyện Từ Sơn lần thứ XV từ 18-20/10/2005. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 16 | Nghị định 01/NĐ-CP về việc thành lập thị xã Từ Sơn ngày 24/9/2008 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 21x29,7cm | 1 | Hiện vật |
| 17 | Hoạt động của nhà máy xử lý nước thải tại Châu Khê | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 18 | Đại hội Đảng bộ Từ Sơn lần thứ XVI nhiệm kỳ 2010 - 2015 từ ngày 27-29/7/2010. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 19 | Xây dựng các trường học kiên cố | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 20 | Hoạt động của các nhà văn hóa | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 21 | Trung tâm thương mại siêu thị DaBaCo, Từ Sơn, Điện máy Xanh, Chợ Giầu… | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 2 | Hiện vật |
| 22 | Chợ nông thôn được sắp xếp, quy hoạch lại | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 23 | Hoạt động xuất khẩu | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 24 | Hoạt động du lịch - Du lịch tâm linh gắn với du lịch làng nghề như các điểm Đền Đô, Sơn Lăng cấm địa, chùa Tiêu, các di tích lịch sử và cách mạng. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 3 | Hiện vật |
| 25 | Hoạt động của các dịch vụ vận tải | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 26 | Bộ mặt nông thôn mới: điện, đường, trường, trạm.. | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 27 | Lãnh đạo thị xã Từ Sơn thăm các gia đình thương binh liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, tặng nhà tình nghĩa | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 3 | Hiện vật |
| 28 | Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 21x29,7cm | 1 | Hiện vật |
| 29 | Đại hội Đảng bộ thị xã Từ Sơn lần thứ XVII nhiệm kỳ 2015 - 2020 họp từ ngày 18-20/7/2015 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 30 | Trụ sở UBND thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 31 | Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 32 | Trung tâm thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 33 | Khu phố Minh Khai thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 34 | Đô thị Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 35 | Hạ tầng giao thông đầu tư hiện đại | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 36 | Hệ thống trung tâm thương mại hiện đại | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 37 | Khu trung tâm thị xã Từ Sơn | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 38 | Hạ tầng giao thông hiện đại | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 39 | Diễn tập phòng thủ | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| 40 | Bầu cử Quốc hội và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | - Hình thức: Phục chế- Chất liệu: giấy, KT: 30x40 | 1 | Hiện vật |
| H | Chủ đề 1 + Chủ đề 2 (110 hiện vật) (PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT) | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin và nghiên cứu về hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Xác định các hiện vật có đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Lập đề cương, kế hoạch sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Lập hồ sơ hiện vật dự kiến sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Trình duyệt kế hoạch sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Thực hiện việc sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Bàn giao hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Báo cáo kết thúc nhiệm vụ sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| I | Chủ đề 3 + Chủ đề 4 (184 hiện vật) (PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT) | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin và nghiên cứu về hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Xác định các hiện vật có đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Lập đề cương, kế hoạch sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Lập hồ sơ hiện vật dự kiến sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Trình duyệt kế hoạch sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Thực hiện việc sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Bàn giao hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Báo cáo kết thúc nhiệm vụ sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| J | Chủ đề 5+ chủ đề 6 (sưu tầm hơn 170 hiện vật) (PHẦN ĐỀ CƯƠNG, SƯU TẦM HIỆN VẬT) | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin và nghiên cứu về hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Xác định các hiện vật có đủ tiêu chí là đối tượng sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Lập đề cương, kế hoạch sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Lập hồ sơ hiện vật dự kiến sưu tầm | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Trình duyệt kế hoạch sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Thực hiện việc sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Bàn giao hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Báo cáo kết thúc nhiệm vụ sưu tầm hiện vật | Xem Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Dự phòng yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá) và phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán; Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu 5%*(A+B+,,,). | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% V.(Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tính hoàn thành từ 01/01/ 2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất: gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc công trình Cấp III trở lên;- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng nội thất đai vách trưng bày và hệ thống điện trang trí. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề CHT công trường Hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng, hoàn thiện | 1 | - Là Kỹ sư hoặc kiến trúc sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần cơ điện | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về cơ điện hoặc hệ thống điện ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành định giá xây dựng Hạng III trở lên;- Đã phụ trách thanh quyết toán hoặc lập (thẩm tra) tổng mức đầu tư, dự toán ≥01 công trình hoặc gói thầu (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách đề cương, sưu tầm hiện vật | 1 | - Là Di sản viên hạng 2- Đã phụ trách ít nhất một dự án sưu tầm hiện vật cho nhà bảo tàng cấp huyện trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi