Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 18:27:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kwCắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Mở rộng khuôn viên Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Nhà 3 tầng – Khối 9, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,514 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,318 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,966 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,776 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,957 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,518 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,234 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,076 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,076 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,095 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,992 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,351 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,214 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,068 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,28 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135,068 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,499 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,772 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,772 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 212,969 | m2 |
| 38 | Trát má ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,874 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,843 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,905 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,905 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,202 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn liên doanh mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 45 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,768 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,073 | m2 |
| 48 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,24 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,045 | m3 |
| 52 | Lát bậc tam cấp bằng gạch liên doanh 500x500, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,682 | m2 |
| 53 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,374 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,116 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,132 | m3 |
| 56 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 57 | Đánh màu thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,31 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,074 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,569 | m3 |
| 67 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Đánh màu thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,715 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 74 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | 100m |
| 76 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | quả |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 84 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 86 | SXLĐ cửa sắt xếp có lá gió | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,144 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,309 | m2 |
| 89 | Bịt tôn dày 2 ly vào cửa thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 90 | Nẹp tôn thép vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,263 | m2 |
| 92 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Khóa cửa + Then cài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,568 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,684 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat kích thước (100x200x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bảng |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp kích thước (100x100x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| B | XÂY MỚI GARA XE + KHO CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,499 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,428 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,546 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,494 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,826 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,005 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,788 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,364 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,822 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,172 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 171,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 171,75 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,546 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,902 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,448 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,107 | tấn |
| 35 | Bu lông D14, L=270 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,262 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,262 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,778 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn liên doanh chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ nhôm kẽm dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,124 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 43 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,963 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,794 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,271 | m2 |
| 47 | Kẻ tạo nhám đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,436 | m2 |
| 48 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,974 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,96 | m2 |
| 51 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,197 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,333 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,741 | m3 |
| 54 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,78 | m2 |
| 55 | Đánh màu thành rãnh, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,78 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,9 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,473 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,565 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cấu kiện |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,062 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,569 | m3 |
| 65 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Đánh màu thành hố ga, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,703 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,975 | m2 |
| 75 | Cắt và lắp kính chiều dày kính dày 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,185 | 1m2 |
| 76 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | kg |
| 77 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,2 | m |
| 78 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,296 | m2 |
| 80 | SXLĐ cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,882 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,449 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 84 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 88 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,912 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,912 | m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat kích thước (100x200x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bảng |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp kích thước (100x100x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,674 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,002 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,013 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu giằng bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch móng hàng rào bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,548 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải sau khi phá dỡ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thảibằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,315 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,271 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,271 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,21 | m2 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 20 | Đệm VXM mác 50# dày 5 cm, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,61 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 30 | Đệm VXM mác 50# dày 5 cm, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,303 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,553 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,098 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 38 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | m2 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III hạ nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,525 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng sân, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm chống trơn 500x500, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Đào đất móng chôn ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,158 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,285 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 53 | Máy rửa xe chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 55 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,466 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,495 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,649 | m3 |
| 59 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,9 | m2 |
| 60 | Đánh màu thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,9 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,5 | m2 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,976 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,15 | m3 |
| 64 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,05 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 225 | m3 |
| 66 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,2 | 10m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,481 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,857 | m3 |
| 69 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,926 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,65 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,65 | m2 |
| 72 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 73 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,704 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,885 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,807 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,429 | m3 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,429 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,281 | 100m2 |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,468 | m2 |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,542 | 100m |
| 84 | Đệm VXM mác 50# , PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,681 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 , PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,57 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khung dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,186 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,784 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,195 | tấn |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,343 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 95 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,856 | 100m3 |
| 96 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,313 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,247 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,641 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,641 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,641 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,483 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 244,927 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,03 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,63 | m3 |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,639 | m3 |
| 106 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,881 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,612 | 100m |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,988 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,732 | tấn |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,353 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,353 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,741 | m3 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,43 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,43 | m2 |
| 116 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,97 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,578 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180,225 | m2 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 121 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép liên kết với cột thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 122 | Bổ sung khung thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 365,904 | kg |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,314 | m2 |
| 124 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,608 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,608 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPRD25, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 133 | Đèn Master Dim không bóng S250/150W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Bóng đèn cáp áp Natri S250W, đui E40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp bộ bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 136 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 137 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152 | m |
| 138 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,42 | 100m |
| 139 | ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 235 | md |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m |
| 142 | Luồn dây lên đèn 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Đầu cốt đồng M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp dựng cột đèn Cột điện thép bát giác tròn côn, H = 8m ngọn D78, chân đế M24x300 dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cột |
| 146 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cửa |
| 147 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 148 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bảng |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,816 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 155 | Khung thép bu lông móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V60x63x6x1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,76 | kg |
| 157 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | m |
| 159 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 161 | Lắp cần đèn CD1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cần đèn |
| 162 | Đào móng đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,528 | m3 |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,327 | m3 |
| 165 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,6 | m2 |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 168 | Gạch đặc không nung bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.273,5 | viên |
| 169 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,274 | 1000v |
| 170 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điện điều khiển HTCS 1200x600x350) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 171 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,522 | m3 |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép tròn D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | m |
| 177 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m |
| 182 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 185 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | mốc |
| 186 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 187 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,211 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,211 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,211 | 100m3 |
| 190 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,29 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,797 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,797 | 100m3 |
| 193 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 194 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 197 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,008 | 100m3 |
| 198 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,553 | 100m3 |
| 199 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,199 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.808.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kwCắt gạch, đá | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 3 | Máy mài | ≥2,7kw | 2 |
| 4 | Máy trộn | ≥250L | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong | 3 |
| 7 | Ô tô | ≥5 tấnChở vật lieu | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi