Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 18:44:00 đến ngày 2021-10-01 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,927,601,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891401E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178280317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống camera quan sát. Hợp đồng tương tự chỉ tính phần giá trị đối với các hạng mục trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.642.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa, Camera giám sát) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.-Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm định Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Kiểm định hải quan 6 - Lạng Sơn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm định Hải quan;
Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Số điện thoại: 0243 8729811 (Máy lẻ 211); Số fax: 0243 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kiểm định Hải quan; Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8729811 (Máy lẻ 211); Số fax: 0243 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổn hợp-Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8729811 (Máy lẻ 211); Số fax: 0243 8723582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 0243 8729811 (Máy lẻ 211); Số fax: 0243 8723582 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạng để cắt bớt khuôn cửa sau đó lắp cửa bên trong nhôm kính | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276,0222 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 685,15 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8903 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,33 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,415 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 358,8468 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,5713 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,5713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,5713 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 589,423 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0085 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9446 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,7171 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 584,6931 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,5613 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,3942 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6228 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,2646 | m2 |
| 25 | Lan can cầu thang, kính temper dày 10mm, trụ Inox, tay vịn gỗ tự nhiên nhóm II, D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,705 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm 600x600 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 238,534 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2182 | m2 |
| 28 | Bàn đá chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Vách ngăn compact chịu nước, kèm phụ kiện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thang sắt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,0361 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,711 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở hất SW1-1 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Cửa sổ mở trượt, liền vách, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,547 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 41 | Thép hộp mạ kẽm gia cố cửa Vk1, VK2, hàn neo vào dầm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,2528 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa nhựa, vách kính | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 348,3941 | m2 |
| 43 | Cắt khuôn cửa gỗ hiện trạng để lắp 1 lớp cửa khung nhôm kính phía trong | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 755,45 | md |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 685,15 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,8622 | m2 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7508 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5743 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1855 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1215 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1215 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9755 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9755 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 454,85 | m2 |
| 16 | Bulong M16-250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Bulong M20-500 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Bulong M16-60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 414 | cái |
| 19 | Lan can thép hộp, nan 20x20, tay vịn hộp 40x60 sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,456 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5209 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,559 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,559 | m2 |
| 14 | Bulong thép M16, dài 10cm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Mô tơ cổng Inox | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cổng Inox kèm phụ kiện đồng bộ bánh xe, ray | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m2 |
| 17 | Trụ inox tổ hợp 300x300, cao 2m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 18 | Rào Inox thanh 30x30x1, cao 1,5m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đèn Downlight Led D150 âm trần, 12w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight Led D110 âm trần, 9w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300 bóng Led 18w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Quạt hút âm trần D300x300, 24w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đơn âm tường 10A/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi âm tường 10A/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Công tắc bình nóng lạnh âm tường 20A/220v kèm đèn báo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi âm tường 16A/220V | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện điều khiển mô tơ cổng kt: 500x600x200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện âm tường loại 6 Modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 11 | Át tô mát MCB-3P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Át tô mát MCB-3P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Át tô mát MCB-2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Át tô mát MCB-1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Át tô mát MCB-1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Át tô mát MCB-1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Át tô mát Chống giật RCBO-2P-16A, 6kA, 30mA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Contactor 3P-10A + rơle nhiệt bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Nút ấn On/OFF kèm đèn báo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 2 chiều inverter, điều khiển dây, điện 01 pha CSL 24.000 BTU | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 21 | Nhân công đục tường, đi ống ghen, trát vá hoàn thiện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Ống nước ngưng UPVC D27 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống D27 dày 13mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 28 | Cáp điện 4x4.0mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Cáp điện 4x2.5mm2 CU/PVC/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Cáp điện 4x2.5mm2 CU/PVC/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Dây điện đơn 1x4.0mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 294 | m |
| 32 | Dây điện đơn 1x2.5mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 33 | Dây điện đơn 1x1.5mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 34 | Dây điện đôi 2x1.5mm2 CU/PVC/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Dây điện đôi 2x0.75mm2 CU/PVC/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 36 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 38 | Ống luồn dây nhựa cứng SP D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 39 | Ống luồn dây nhựa cứng SP D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 437 | m |
| 40 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 41 | Ống luồn HDPE D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Hộp chia ngả 2,3 cho ống D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93 | hộp |
| 43 | Bơm ga bổ sung đường ống điều hòa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | kg |
| 44 | Khí ni tơ thử kín đường ống | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt phần điện, điều hòa (bulong, vít, nở, tê, cút, măng xông vv…) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA | |||
| 1 | Cài đặt Máy chủ hệ thống camera bao gồm License phần mềm quản lý hệ thống 16 camera, | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ chương trình |
| 2 | Camera cố định dạng Dome | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | thiết bị |
| 3 | Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ Cứng 6 Tb | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt bộ gá camera quay quét, full HD, tích hợp vỏ IP66 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,3 | 10m |
| 7 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 node |
| 8 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 10m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (Đầu bấm, băng dính, khớp nối ống ghen | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LAVABOL (kèm bộ phụ kiện) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi nước LAVABOL (Nóng, lạnh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xí bệt + Kết nước (kèm phụ kiện) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tiểu nam cảm ứng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bình nóng lạnh 30 L | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Máy sấy tay | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn (Kèm Si phông) D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=PN10, D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PP-R cấp lạnh >=PN10, D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PP-R cấp nóng >=PN20, D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 16 | Van khóa-PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê đều nhựa PP-R D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê thu nhựa PP-R D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tê thu nhựa PP-R D50X25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa PP-R D25X20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Côn nhựa PP-R D25X20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa PP-R 90 độ D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PP-R 90 độ D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Ống nhựa U.PVC CLASS 1- D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 28 | Ống nhựa U.PVC CLASS 1- D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC CLASS 1- D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống nhựa U.PVC CLASS 1- D42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 31 | Tê nhựa U.PVC 45 độ - D110X110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa U.PVC 45 độ - D110X75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa U.PVC 45 độ - D75X75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa U.PVC 45 độ - D75X60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa U.PVC 45 độ -D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 45 độ -D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa U.PVC 45 độ -D60 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa U.PVC 90 độ -D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa U.PVC 90 độ -D42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Côn nhựa U.PVC D60X42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bịt thông tắc sàn D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bịt thông sàn D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 44 | Hố ga thoát nước mưa D300 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.891401E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178280317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự gồm các hạng mục sau: - Hạng mục thi công xây dựng, Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống camera quan sát. Hợp đồng tương tự chỉ tính phần giá trị đối với các hạng mục trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.642.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Điện.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục lắp đặt điều hòa, Camera giám sát) | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành ngành điện/ điện tử/ công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông.-Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,40 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hóa ≥ 5,0 T | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥ 16,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi