Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940343-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20210940182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 (theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 19:54:00 đến ngày 2021-10-01 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,645,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 03 người.- Công nhân cốt thép: 02 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
Xây dựng 06 phòng học lầu (03 tầng) Trường Tiểu học Trần Phú
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách kế hoạch vốn năm 2020 (theo Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH An Phú, địa chỉ: Số 449, Quốc lộ 1A, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Trần văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu Bên mời thầu là: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật98m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,84100m2
3Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,92100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,822tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,654tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
7Cung cấp và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,547tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,68100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật192mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,742m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,875m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,476m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,393m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,9m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,176100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,252tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,862m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,886100m2
21Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,548tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,755100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,058m3
28Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,665100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,077m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,107100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,535tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,72tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,717m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,106100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,172tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,404tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật55,488m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,547100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,713tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,821m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,786m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,984100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,393100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,409tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,612tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật54cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,215m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,419100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,23tấn
53Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,232m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,32m2
55Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật103,562m3
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,005m3
57Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,041m3
58Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,888m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,672m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,672m3
62Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,584m3
63Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,315m3
64Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,66m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật666,678m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật670,092m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật468,698m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật277m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật459,458m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật612,994m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật536,434m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật654,012m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.494,732m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật536,435m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2.141,744m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật196,6m
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật69,03m2
78Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật138,06m2
79Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật363,313m2
80Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật417,11m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
82Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (gồm VL và NC)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật229,355m2
83Gia công xà gồ thép (Chỉ tính công)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,922tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,922tấn
85Thép C50x100x1.5 mạ kẽmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật355,71m
86Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,793100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,393100m2
90Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
91Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm - không khung bảo vệTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,136m2
92Cung cấp và Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật71,136m2
93Lắp dựng lan can sắtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,5m2
94Thép hộp vuông 60x60x1.5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật114,54m
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật98,626m2
96LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật54bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay + hộp sốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Lắp đặt công tắc - 1 chiều (2 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật48cái
99Lắp đặt công tắc - 2 chiều (3 chấu)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16AmpeTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
101Lắp đặt cầu chì 10AmpeTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
103Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật118hộp
104Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
105Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
106Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật442m
107Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật190m
108Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.573m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 20mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật552m
110Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật200hộp
111Lắp đặt hộp nối dâyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16hộp
112Lắp đặt MCB 1 pha 50AmpeTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt MCB 1 pha 30AmpeTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x58Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3hộp
115Đầu cosse 6-11mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
116Lắp đồng hồ điện 1 pha 40ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18cái
120Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
121Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật25m
123Kéo rải cáp đồng bọc PVC tiếp đất tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật26m
124Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cọc
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
126Lắp đặt co nhựa D34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Bộ chân đế đỡ kimTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Bộ dây chằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Bộ đếm sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Phụ kiện các loại hệ thống chống sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1
132Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trời 2 vòiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 800x500x250 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
134Lắp đặt trụ tiếp nước D114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt tủ chữa cháy 600x450x220 (gồm cuộn vòi, lăng phun, mối nối mềm...)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3hộp
136Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg + tủ đựng bìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
137Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg + tủ đựng bìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
138Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCCTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.6mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
140Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 76x3.2mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
141Lắp đặt co thép STK D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Lắp đặt tê giảm thép STK D114/90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Lắp đặt co giảm thép STK D76/50Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt tê thép STK D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt tê giảm thép STK D76/50Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Máy bơm điện Q=54-144m3/h, H=56.7-44mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 máy
147Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện bên trongTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1tủ
148Lắp đặt cáp điện CXV 4x11mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
150Lắp đặt đồng hồ nước Q=20m3/h, đường ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt van khóa D20 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt van khóa D114 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
153Lắp đặt Y lọc D114 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt ống chống rung D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt công tắc áp suấtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt đầu hút D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,126m3
160Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,605m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
162Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật190m
163Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 16mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật190m
164Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
165Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13bộ
B HỒ NƯỚC NGẦM 42M3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,703m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,223100m3
4Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=4.7m, đường kính ngọn >= 4.5cm vào đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,428100m
5Vét bùn đầu cừTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,079m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,079m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,046m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,902m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,979m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,809m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,107m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật27,476m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,42m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
32Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật147,892m2
33Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,43m2
34Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(2 mặt)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,79m2
C SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,23m3
2Đầm ban gạt nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
3Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật82,3m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,563m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,025m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
7Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,875m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật96,875m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,841m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật54cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
17Lắp đặt co, tê, nhựa các loại D200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
D HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
3Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
4Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường)1khoản
5Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Công nhân có tay nghề 20 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 03 người.- Công nhân cốt thép: 02 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 03 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Cần trục bánh hơi ≥16T1
3 Cần trục bánh xích ≥10T1
4 Cần trục ôtô ≥10T2
5 Đầm bàn 1Kw2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
7 Máy cắt uốn 5kW1
8 Máy đào ≥0,4m31
9 Máy đầm dùi 1,5 KW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy ép cọc 150T1
12 Máy hàn 23 KW2
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
14 Máy trộn 250l2
15 Vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->