Gói thầu: Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 233/QĐ-UBND và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 19:47:00 đến ngày 2021-10-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 03 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị) Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị), thành phố Bạc Liêu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 233/QĐ-UBND và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 108,1719 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,6975 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3488 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,595 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7408 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,395 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9688 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,2475 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5594 | 100m2 |
| 19 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4298 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2677 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,8676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2677 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,9446 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,909 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,8054 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,358 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,1145 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4775 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,615 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0656 | 100m3 |
| 47 | Trải cao su lót | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,0534 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,534 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4262 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40,608 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,3184 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,092 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4094 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 174,622 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,3253 | m3 |
| 59 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,808 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 895,22 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 449,64 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 416,188 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 177,04 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 292,26 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 474,24 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 809,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 818,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 449,64 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,728 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 818,5 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.809,368 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,024 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 163,08 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 163,08 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 672,02 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200,34 | m2 |
| 77 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 502,9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4554 | tấn |
| 79 | Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 775,8 | m |
| 80 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3508 | 100m2 |
| 81 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bêtông | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,792 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, song bảo vệ nhôm, kính dày 5mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 85 | Cung cấp - lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa đi | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,4736 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 97 | Bulong neo M14x250 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Sản xuất dầm thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 99 | Lắp dựng dầm thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 100 | Gia công thang sắt | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,3011 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 208,6 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8465 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7411 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 62,592 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | 1tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 125 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | 100m2 |
| 126 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 1tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7178 | 100m |
| 129 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 131 | LĐ ống SKT D90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | 100m |
| 132 | Nẹp, vít bắt ống | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 168 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 137 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 138 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 139 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bồn tiểu (loại trẻ em) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | LĐ máy bơm nước 1.5HP | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 151 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 152 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 153 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 5A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 60A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 220V - 15A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat 220V - 30A | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | LĐ quạt đảo trần | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt loại đèn sát trần 22W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2306 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,5616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1991 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1926 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7499 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | tấn |
| 18 | Cung cấp - Lắp dựng nắp thăm bể | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1552 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 119,908 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81,868 | m2 |
| 22 | Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1664 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 33 | Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,15 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,15 | m3 |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x200 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 43 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 44 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 48 | Cung cấp – lắp đặt lăng phun D13 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | LĐ hai đầu răng STK D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt luppe thau D114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép D114 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | LĐ trung tâm báo cháy 4 zone | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 65 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt đầu báo khói | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 70 | Lắp đặt chuông báo | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 561 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 816 | m |
| 74 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 79 | Đế đỡ trụ thép dày 5mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 82 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 83 | Bộ dây chằng, tăng đơ | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 85 | Bộ đếm sét | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 25 | * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 03 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 2,5kw | 2 |
| 11 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | 1 |
| 14 | Giàn giáo khung các loại | Giàn giáo khung các loại | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi