Gói thầu: Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940315-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210940169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 233/QĐ-UBND và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 19:47:00 đến ngày 2021-10-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 03 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (thép)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo khung các loại
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Trường Mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị), thành phố Bạc Liêu
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 233/QĐ-UBND và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hoàng Gia Bạc Liêu, địa chỉ: Số 415, ấp Cái Tràm A1, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu, địa chỉ: Đường Trần văn Sớm, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật108,1719m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,6975100m2
3Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,3488100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,3077tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,595tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7408tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,395100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật140mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9688m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4095100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1229100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,2475m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,798100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,594m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5594100m2
19Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4298100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2677tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,612tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,8676m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2677100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4605tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,868tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,978m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,9446100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,526tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,909tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật56,8054m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,87100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,358tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,1145m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4775100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,615m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,557100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,306tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,882tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3488m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,0656100m3
47Trải cao su lótTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,0534100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,534m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
50Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5328m3
51Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4262m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,984m2
53Công tác ốp đá chẻ chân tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,608m2
54Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,3184m3
55Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật64,092m2
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4094m3
57Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật174,622m3
58Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,3253m3
59Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,808m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật895,22m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật449,64m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật416,188m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật177,04m2
64Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật292,26m2
65Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật474,24m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật809,76m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật818,5m2
68Bả bằng bột bả vào tường trongTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật449,64m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.359,728m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật818,5m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.809,368m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,024m
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật163,08m2
74Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật163,08m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật672,02m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật200,34m2
77Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật502,9m2
78Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4554tấn
79Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật775,8m
80Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,3508100m2
81Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bêtôngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,84m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,792100m2
83Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
84Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, song bảo vệ nhôm, kính dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,84m2
85Cung cấp - lắp dựng song nhôm bảo vệ cửa điTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,4736m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0258m3
87Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
95Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
96Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
97Bulong neo M14x250Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
98Sản xuất dầm thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2672tấn
99Lắp dựng dầm thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
100Gia công thang sắtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
101Gia công lan canTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1876tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật56,3011m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,86m3
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật208,6m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1992100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8465m3
108Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,4064m3
109Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7411m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,592m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,03m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8184m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08091tấn
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0685100m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,055m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
121Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0368m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,66m2
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,353m3
125Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0199100m2
126Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,02491tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
128LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7178100m
129LĐ co, lơi nhựa các loại D90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật63cái
130Lắp đặt cầu chắn rác D90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật26cái
131LĐ ống SKT D90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0483100m
132Nẹp, vít bắt ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật168bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
137LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật72cái
138LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật54cái
139LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật222cái
140Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật36bộ
141Lắp đặt bồn tiểu (loại trẻ em)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60bộ
143Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
144LĐ máy bơm nước 1.5HPTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1máy
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bể
146Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật900m
147Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật300m
148Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
149Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
151LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật600m
152LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật600m
153LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật220m
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật65cái
155Lắp đặt ổ cắm ba 10ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
156Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8Hộp
157Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
158Lắp đặt cầu chì 5ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt cầu dao 2 pha 60ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt aptomat 220V - 15ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
161Lắp đặt aptomat 220V - 30ATham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
162LĐ quạt đảo trầnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt loại đèn sát trần 22WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật22bộ
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật24bộ
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật19bộ
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7688100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2306100m3
3Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,75100m
4Vét bùn đầu cừTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,264m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1982tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,5616m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1991100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1926tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7499tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5768m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1752100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2246tấn
18Cung cấp - Lắp dựng nắp thăm bểTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1552m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật119,908m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,24m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật81,868m2
22Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
25Gia công giằng mái thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
27Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1664m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
31Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,27m2
32Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
33Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật34,8m
34Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2036100m2
35Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2máy
36Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,91100m
37Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,15m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,15m3
40Lắp đặt trụ tiếp nước D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x200Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tủ
43Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13BarTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
44Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tủ
46Lắp đặt van góc chữa cháy D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
48Cung cấp – lắp đặt lăng phun D13Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
49LĐ hai đầu răng STK D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
50LĐ co, tê, giảm các loại STK D60Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
51LĐ co, tê, giảm các loại STK D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
52Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thauTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ống chống rung D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt luppe thau D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp bích thép D114Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m2
60Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
62Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quyTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64LĐ trung tâm báo cháy 4 zoneTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
65Lắp đặt bàn phím điều khiểnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
66Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
67Lắp đặt đầu báo khóiTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
68Lắp đặt đèn báo phòngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
69Lắp đặt nút nhấn khẩnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
70Lắp đặt chuông báoTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật306m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật561m
73Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật816m
74Lắp đặt điện trở cuối nguồnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật17bộ
76Lắp đặt đèn thoát hiểmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
77Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5mTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1trụ
79Đế đỡ trụ thép dày 5mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
81Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọcTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cọc
82Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiệnTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật2hộp
83Bộ dây chằng, tăng đơTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
85Bộ đếm sétTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi côngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
3Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanhTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
4Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường)Tham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
5Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trườngTham chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành cấp – thoát nước (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán 1 * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.900.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán với yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Công nhân có tay nghề 25 * Yêu cầu:- Vận hành máy: 05 người.- Công nhân cốt thép: 03 người.- Công nhân hàn: 02 người.- Công nhân coffa: 03 người.- Thợ nề: 05 người.- Thợ sơn: 03 người.- Cấp thoát nước: 02 người.- Thợ điện, pccc, chống sét: 02 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt sắt (thép) Máy cắt sắt (thép)2
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy ép cọc 150T1
9 Máy hàn 23 KW2
10 Máy khoan ≥ 2,5kw2
11 Máy trộn ≥ 250l2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt1
14 Giàn giáo khung các loại Giàn giáo khung các loại200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->