Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn in sổ hộ tịch theo mẫu quy định được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tư phảp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn in sổ hộ tịch theo mẫu quy định được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tư phảp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527862 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua biểu mẫu đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2021 của Sở Tư pháp Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 20:10:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,282,510 VNĐ ((Ba triệu hai trăm tám mươi hai nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.914.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 475.398.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | khổ 93 x 103 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset tờ rời 04 màu khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset tờ rời 04 màu khổ 72 x 102 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích (Cung cấp giấy tờ, hồ sơ, tài liệu để chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phi tư vấn in sổ hộ tịch theo mẫu quy định được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tư phảp In ấn và mua biểu mẫu ngành Tư pháp năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua biểu mẫu đã được bố trí trong dự toán chi ngân sách năm 2021 của Sở Tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản sao chứng thực) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Nhà thầu có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu tham dự thầu, nhà sản xuất, bên cho thuê máy móc phải có đầy đủ các tài liệu, chứng chỉ nêu trên và kê khai rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp của các chứng chỉ. Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.282.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 103 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Hoàng Quốc Hào + Chức vụ: Giám đốc Sở Tư pháp Nghệ An; + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc; Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0916 455 775. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Sở Tư pháp Nghệ An; + Ông: Võ Văn Tám - Chức vụ: Chánh Văn phòng + Điện thoại: 02388 842 238 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90.2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 300 | |
| 2 | Sổ cấp bản sao Trích lục hộ tịch (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90.2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 500 | |
| 3 | Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90. 2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 800 | |
| 4 | Sổ cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90.2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 700 | |
| 5 | Sổ đăng ký giám hộ (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90.2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 300 | |
| 6 | Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ (104 trang) | 1) Quy cách: Khổ 21cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90.2) Nội dung: Sổ được đóng thành quyển, bảo đảm chắc chắn, có khả năng sử dụng lâu dài, không bị long gáy, bung trang. Sổ có bìa cứng, trên bìa có in tên của sổ bằng chữ in hoa đậm, màu đen, cỡ chữ 35pt; tên cơ quan đăng ký hộ tịch, quyển số, ngày, tháng, năm mở sổ, khóa sổ. Các trang trong sổ được in trên giấy trắng, khổ A4, định lượng từ 70msg trở lên, sử dụng font chữ Times New Roman, bảng mã Unicode, cỡ chữ 12pt, in 01 màu. | Quyển | 100 | |
| 7 | Sổ đăng ký nuôi con nuôi (104 trang) | Khổ 21 cm x 29,7cm; Bìa cứng, in 4/0 màu, tờ gác C200 g/m2 cán bóng 1 mặt, khâu chỉ 8 mũi; Ruột in 1/1 màu, giấy Bãi Bằng định lượng 70 g/m2, độ trắng 90 | Quyển | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2638E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.914.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.914.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 475.398.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | + Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thiết kế | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | + Trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in;+ Có kinh nghiệm trong ít nhất 01 hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | khổ 93 x 103 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy in offset tờ rời 04 màu khổ 72 x 102 cm trở lên | Máy in offset tờ rời 04 màu khổ 72 x 102 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên | Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt khổ 72 x 102 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên | Máy gấp khổ 65 x 100 cm trở lên (Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Dây truyền liên hoàn vào bìa keo nhiệt có cân băng tải tự động (Máy bắt, máy phay, máy keo, máy cân băng tải tự động, máy xếp chồng, máy dao 3 mặt) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cán màng | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Có mặt bằng nhà xưởng sản xuất trên diện tích (Cung cấp giấy tờ, hồ sơ, tài liệu để chứng minh) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi