Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951554-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20210951494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 21:03:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,350,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,255,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.405E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/ cơ khí động lực/ công nghệ ô tôGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Đầu tư mới 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lầu 1 , số 105 Đinh Tiên Hoàng, phường ĐaKao, quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai – Địa chỉ: Số 81 Đồng Khởi, P.Tam Hòa, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 232/10, Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập thiết kế thi công – dự toán: Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng Khoa học Kỹ thuật Truyền hình – Đài truyền hình Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công – dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 232/10, Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Thống Nhất T.N - Địa chỉ: C6 khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, khu phố 7, phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lầu 1 , số 105 Đinh Tiên Hoàng, phường ĐaKao, quận 1
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai – Địa chỉ: Số 81 Đồng Khởi, P.Tam Hòa, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 232/10, Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
• Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. • Đối với các hàng hóa đánh dấu (**) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu vào thời điểm giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản chính hoặc bản chứng thực hợp lệ). - Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. • Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, đảm bảo tương thích với hệ thống
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 theo hướng dẫn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.255.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai – Địa chỉ: Số 81 Đồng Khởi, P.Tam Hòa, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 232/10, Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe cơ sở1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Thùng xe1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Máy phát điện1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Máy lạnh công nghiệp2HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Ru lo điện12chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Biến áp cách ly2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Ổn áp2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Rack thiết bị1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Hệ thống chân trống thuỷ lực1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Hệ thống báo cháy1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Mái che di động1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Hệ thống mạch cấp điện1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Hệ thống tiếp địa2HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Thang trèo lên nóc.1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Hệ thống đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe.1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Bộ lưu điện2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Bảng phân phối điện1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Bàn ghế trên xe.1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Camera hệ thống6bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Phần mềm bản quyền cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21CCU cho camera hệ thống6bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Dây cáp quang loại 10 mét nối CCU với Patch6sợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Dây cáp quang loại 100 mét nối Patch với camera6sợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Dây cáp quang loại 200 mét nối Patch với camera2sợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Bộ điều khiển ngoài cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Dây nối bộ điều khiển với CCU6sợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Viewfinder - LCD loại 7 Inch cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Bộ gá camera với chân6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Áo mưa cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Thùng cứng cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Bộ chân cho Camera, Dolly & tay pan thứ 26bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Ống ngắm cho camera6chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Pin cho camera4chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Bộ sạc pin1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Micro cho camera1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Bộ thu phát1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Ăng ten đẳng hướng2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Ăng ten khu vực1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Bộ mở rộng vùng phủ sóng sợi quang1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Bộ liên lạc nội bộ1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Tally kit1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Bộ thu phát1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Bộ phụ kiện1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Phần mềm cho TVU One1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Bộ pin1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Bộ gá1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47TVU server1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Phần mềm cho server1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Ống kính loại Zoom cho camera2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Ống kính tiêu chuẩn cho camera2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Ống kính Ultra-Wide cho camera2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Bộ điều khiển cho ống kính6bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Bộ xử lý chuyển mạch đa định dạng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Control Panel1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Sever điều khiển kết nối Mixer1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Bô kết nối Tally1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Màn hình điều khiển Switcher1ChiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Abekas Mira + Replay system/AVC- INative/6- Channels/280-Hour Media Storage1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Abekas mira control surface option1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60POE Injector for Mira Control surface (included)1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Màn hình cho thiết bị slow-motion1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Master Sync/Master clock Reference Genarator2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Antena GPS cho bộ tạo xung1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bộ chuyển mạch tự động1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Bo khuếch đại4bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Bộ kết nối đa điểm2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Single 1x8 distribution amplifer, 3G/HD/SD/ASI non-reclocking,2 slots15chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Remote Gain,Signal Activity Analog Audio DA, with dual rear connector panel using IO x 3-pin audio connector4chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69AES/EBU Balanced DistributionAmplifier, with 10 I/O rear connector1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Frame, 2RU,Ethernet resource card including HTTP protocol for communication and SNMP support, no back, all blanks with fan (includes one 6822+AC power supply) , support QSEE-compliant3bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71AC power supply for FR6822+ series frames3chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72HD/SD SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion with SFP fiber module2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73HDMI/SDI with Frame-Sync Up/down/cross-conversion1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Thiết bị Encoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Thiết bị Decoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Switch mạng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Router 48 input x 48 output1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Bộ điều khiển cho router2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Bộ điều khiển cho router, kết nối Tally1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Nguồn dự phòng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Đồng hồ chuẩn Digital1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Thiết bị kiểm tra tín hiệu video Waveform, Vector & Gamut1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Video Patchbay4chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Video Patch Cord20SợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Mixer Audio1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Bộ multicore 8 đường chia tín hiệu ra vào ( dây nối dài 100m)2bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Đầu ghi phát audio chuyên dụng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Micro cầm tay có dây2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Micro loại cầm tay không dây3chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Micro cài ve không dây5chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Antenna2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Bộ chia Antenna2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Loa kiểm âm2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Tai nghe kiểm âm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Intercom trạm chính1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Intercom trạm phụ1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Bộ giao tiếp với camera2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Micro cho trạm chính trạm phụ2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Headset2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Bộ phát1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Bộ thu4chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Tai nghe cho intercom không dây4chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Bộ đàm liên lạc5bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Patchbays Audio 32 input/ 32 Output2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Patch cord10SợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Tai nghe cho camera 200/80 Ω .6bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Thiết bị kiểm tra tín hiệu audio1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Modem 4G kèm ăng ten mở rộng1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Phần mềm livestream1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Laptop cài đặt phần mềm Livestream1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Box capture1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Màn hình chuyên dụng Dual 10 inch13chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Màn hình PGM chuyên dụng 17 Inch (programm-preview)2chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Tivi kiểm tra sóng (đầu thu KTS hoặc Vệ tinh)1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Đầu ghi/phát chuyên dụng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Ổ cứng ghi dữ liệu3chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Máy Workstation cho cài đặt phần mềm chạy file Video-Audio1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Màn hình cho máy trạm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Card Input/Output Video-Audio1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Tai nghe kiểm âm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Phần mềm dựng phim (bản quyền 3 năm)1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Đầu ghi/phát chuyên dụng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Ổ cứng ghi dữ liệu3chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Máy Workstation cho cài đặt phần mềm ghi Video1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125Màn hình cho máy trạm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Card Input Video-Audio1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Tai nghe kiểm âm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Bộ máy tính cho cài đặt phần mềm1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Phần mềm chạy chữ chuyên dụng1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130Card Input/Output Video- Audio1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131Màn hình cho máy trạm1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Ổ nguồn cho thiết bị8chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Dây nguồn cho thiết bị120sợiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Dây điện cấp cho ổ nguồn100métMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống1.800métMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh)600métMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi 16 kênh)200métMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh)200métMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139jack BNC cho dây video800chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140jack XLR đực cái250cặpMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Rack BNC ghắn xường xe1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Rack Audio gắn xường xe1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Jack 6 ly80chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14475Ohm BNC Termination50chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Dây cáp mạng Lan và jack RJ451cuộnMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Tool mở jack BNC1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Kìm BNC1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Vật tư khác (dây thít, ốc, jack…)1góiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
149Bộ lưu điện dự phòng1chiếcMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
150Thiết bị tách lọc sét lan truyền1bộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
151Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Video1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
152Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Audio1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
153Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Intercom1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
154Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị slow -motion1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
155Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị tạo chữ, thu - ghi - play1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
156Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị PGM/Multiview1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
157Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị truyền dẫn1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
158Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị khác1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
159Kết nối, lắp đặt, tích hợp các hệ thống Video, audio, Intercom, Slow -motion, PGM/Multiview…1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
160Hướng dẫn sử dụng hệ thống Video1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
161Hướng dẫn sử dụng hệ thống Audio1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
162Hướng dẫn sử dụng hệ thống Intercom1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
163Hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
164Hướng dẫn sử dụng hệ thống1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
165Hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền dẫn1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
166Hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
167Hướng dẫn phối hợp các hệ thống liên hoàn1HTMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.405E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ phụ trách phần xe 1 Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/ cơ khí động lực/ công nghệ ô tôGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
4 Phụ trách vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->