Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:03:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,350,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,255,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.405E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/ cơ khí động lực/ công nghệ ô tôGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm Đầu tư mới 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh là 25 tỷ đồng (tương đương 71,4%), vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai là 10 tỷ đồng (tương đương 28,6%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | • Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. • Đối với các hàng hóa đánh dấu (**) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu vào thời điểm giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản chính hoặc bản chứng thực hợp lệ). - Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. • Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, đảm bảo tương thích với hệ thống |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.255.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai – Địa chỉ: Số 81 Đồng Khởi, P.Tam Hòa, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư Toàn Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 232/10, Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cơ sở | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thùng xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy phát điện | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy lạnh công nghiệp | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Ru lo điện | 12 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Biến áp cách ly | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Ổn áp | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Rack thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống chân trống thuỷ lực | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống báo cháy | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Mái che di động | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống mạch cấp điện | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống tiếp địa | 2 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Thang trèo lên nóc. | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống đèn chiếu sáng trong xe và ngoài xe. | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ lưu điện | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng phân phối điện | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn ghế trên xe. | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Camera hệ thống | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phần mềm bản quyền cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | CCU cho camera hệ thống | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp quang loại 10 mét nối CCU với Patch | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Dây cáp quang loại 100 mét nối Patch với camera | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Dây cáp quang loại 200 mét nối Patch với camera | 2 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ điều khiển ngoài cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Dây nối bộ điều khiển với CCU | 6 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Viewfinder - LCD loại 7 Inch cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ gá camera với chân | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Áo mưa cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Thùng cứng cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ chân cho Camera, Dolly & tay pan thứ 2 | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Ống ngắm cho camera | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Pin cho camera | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ sạc pin | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Micro cho camera | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thu phát | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Ăng ten đẳng hướng | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Ăng ten khu vực | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ mở rộng vùng phủ sóng sợi quang | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ liên lạc nội bộ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tally kit | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thu phát | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ phụ kiện | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Phần mềm cho TVU One | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ pin | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ gá | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | TVU server | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm cho server | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Ống kính loại Zoom cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Ống kính tiêu chuẩn cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Ống kính Ultra-Wide cho camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ điều khiển cho ống kính | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ xử lý chuyển mạch đa định dạng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Control Panel | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Sever điều khiển kết nối Mixer | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bô kết nối Tally | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Màn hình điều khiển Switcher | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Abekas Mira + Replay system/AVC- INative/6- Channels/280-Hour Media Storage | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Abekas mira control surface option | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | POE Injector for Mira Control surface (included) | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Màn hình cho thiết bị slow-motion | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Master Sync/Master clock Reference Genarator | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Antena GPS cho bộ tạo xung | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ chuyển mạch tự động | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bo khuếch đại | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ kết nối đa điểm | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Single 1x8 distribution amplifer, 3G/HD/SD/ASI non-reclocking,2 slots | 15 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Remote Gain,Signal Activity Analog Audio DA, with dual rear connector panel using IO x 3-pin audio connector | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | AES/EBU Balanced DistributionAmplifier, with 10 I/O rear connector | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Frame, 2RU,Ethernet resource card including HTTP protocol for communication and SNMP support, no back, all blanks with fan (includes one 6822+AC power supply) , support QSEE-compliant | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | AC power supply for FR6822+ series frames | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | HD/SD SDI Frame-Sync with Up/down/cross-conversion with SFP fiber module | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | HDMI/SDI with Frame-Sync Up/down/cross-conversion | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Thiết bị Encoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Thiết bị Decoder đi kèm bộ chuyển đổi quang điện phù hợp, chuẩn cắm SC | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Switch mạng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Router 48 input x 48 output | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ điều khiển cho router | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ điều khiển cho router, kết nối Tally | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Nguồn dự phòng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Đồng hồ chuẩn Digital | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Thiết bị kiểm tra tín hiệu video Waveform, Vector & Gamut | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Video Patchbay | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Video Patch Cord | 20 | Sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Mixer Audio | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ multicore 8 đường chia tín hiệu ra vào ( dây nối dài 100m) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu ghi phát audio chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Micro cầm tay có dây | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Micro loại cầm tay không dây | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Micro cài ve không dây | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Antenna | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ chia Antenna | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Loa kiểm âm | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Intercom trạm chính | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Intercom trạm phụ | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ giao tiếp với camera | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Micro cho trạm chính trạm phụ | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Headset | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ phát | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ thu | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Tai nghe cho intercom không dây | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ đàm liên lạc | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Patchbays Audio 32 input/ 32 Output | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Patch cord | 10 | Sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Tai nghe cho camera 200/80 Ω . | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Thiết bị kiểm tra tín hiệu audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Modem 4G kèm ăng ten mở rộng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Phần mềm livestream | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Laptop cài đặt phần mềm Livestream | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Box capture | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Màn hình chuyên dụng Dual 10 inch | 13 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Màn hình PGM chuyên dụng 17 Inch (programm-preview) | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Tivi kiểm tra sóng (đầu thu KTS hoặc Vệ tinh) | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Đầu ghi/phát chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Ổ cứng ghi dữ liệu | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Máy Workstation cho cài đặt phần mềm chạy file Video-Audio | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Card Input/Output Video-Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Phần mềm dựng phim (bản quyền 3 năm) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Đầu ghi/phát chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Ổ cứng ghi dữ liệu | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Máy Workstation cho cài đặt phần mềm ghi Video | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Card Input Video-Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ máy tính cho cài đặt phần mềm | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Phần mềm chạy chữ chuyên dụng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Card Input/Output Video- Audio | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Màn hình cho máy trạm | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Ổ nguồn cho thiết bị | 8 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Dây nguồn cho thiết bị | 120 | sợi | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Dây điện cấp cho ổ nguồn | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Dây video SDI-SD/HD kết nối hệ thống | 1.800 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi đơn kênh) | 600 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Dây Audio kết nối thiết bị Analog (lõi 16 kênh) | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Dây Audio kết nối thiết bị AES/EBU Digital (lõi đơn kênh) | 200 | mét | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | jack BNC cho dây video | 800 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | jack XLR đực cái | 250 | cặp | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Rack BNC ghắn xường xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Rack Audio gắn xường xe | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Jack 6 ly | 80 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | 75Ohm BNC Termination | 50 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Dây cáp mạng Lan và jack RJ45 | 1 | cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Tool mở jack BNC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Kìm BNC | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Vật tư khác (dây thít, ốc, jack…) | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ lưu điện dự phòng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Thiết bị tách lọc sét lan truyền | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Video | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Audio | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị Intercom | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị slow -motion | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị tạo chữ, thu - ghi - play | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị PGM/Multiview | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị truyền dẫn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các thiết bị khác | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Kết nối, lắp đặt, tích hợp các hệ thống Video, audio, Intercom, Slow -motion, PGM/Multiview… | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Video | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Audio | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống Intercom | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Hướng dẫn sử dụng hệ thống truyền dẫn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Hướng dẫn phối hợp các hệ thống liên hoàn | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7025E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.405E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phim trường theo chuẩn HD trở lên; có tối thiểu 01 hợp đồng có cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; có tối thiểu 01 hợp đồng (tương tự về quy mô) cung cấp xe và thiết bị truyền hình màu. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các hàng hóa đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V, phần 2 của E-HSMT: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh mối quan hệ đối tác trực tiếp với nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác trực tiếp từ nhà sản xuất có giá trị tương đương. Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xe | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/ cơ khí động lực/ công nghệ ô tôGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, truyền thôngGhi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tất cả các nhân sự: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự như sau: cung cấp các văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn cho tất cả các nhân sự đề xuất của nhà thầu. Cung cấp quyết định giao nhiệm vụ, hoặc tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Tất cả các tài liệu nêu trên phải là bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi