Gói thầu: Gói thầu XL: Tháo dỡ nhà cũ và xây dựng nhà để máy phát điện mới tại khu B-Công an tỉnh Phú Thọ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Tháo dỡ nhà cũ và xây dựng nhà để máy phát điện mới tại khu B-Công an tỉnh Phú Thọ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:16:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,794,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp là Cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Tháo dỡ nhà cũ và xây dựng nhà để máy phát điện mới tại khu B-Công an tỉnh Phú Thọ. Tháo dỡ nhà cũ và xây dựng nhà để máy phát điện tại khu B Công an tỉnh Phú Thọ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 53,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,37 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 2,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 24,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 6,23 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 30,95 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 30,95 | m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 32,67 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 1,44 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 18,27 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 8,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,15 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 13,24 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 2,37 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 120,84 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 92,61 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 35,13 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,04 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,52 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 34 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 13,5 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 13,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 120,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 92,61 | m2 |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,11 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,26 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 15,84 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 0,52 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc mái | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 6,94 | M |
| 34 | tấm lưới chắn côn trùng | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 4,06 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 40 | M |
| 37 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 35 | M |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn kĩ thuật hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi