Gói thầu: mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách qptx |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:18:00 đến ngày 2021-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ củanhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác theo các yêu cầu như sau: Thời giantối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khihàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất là 24 giờhoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửachữa không quá 2 ngày kể từ khi đượcthông báo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn mua hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách qptx |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ‒ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ‒ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Đối với Tivi: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; QCVN 54: 2011/BTTTT; QCVN 65: 2013/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 112 : 2017/BTTT tương đương hoặc cao hơn. 3. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 4. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | – Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. – Cam kết thời gian bảo hành thiết bị 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. – Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: ≤ 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa cụ thể không quá 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0396663457 (đ/c Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, BTL Vùng 4 Hải quân, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0978300228 (đ/c Công) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện CADIVI 10.0 | 6 | Cuộn | Loại dây: dây đơn cứng ruột đồng,Tiết diện định danh: 10.0mm2, Kết cấu: 1/3.56 N0 /mm,Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 1.83 Ω/km, Chiều dày cách điện định danh: 1mm,Đường kính tổng gần đúng: 5.6mm,Khối lượng gần đúng: 110 kg/km,Điện áp danh định: 450/750V,Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 /IEC 60227-3,Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.,Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:140 độ C, với tiết diện lớn hơn 300mm2.160 độ C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2. | ||
| 2 | Dây điện CADIVI CV 2.5 | 8 | Cuộn | Loại cáp: cáp CV,Tiết diện danh định: 2.5 mm2,Kết cấu: 7/0.67 N0/mm, Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2.01mm, Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41 Ω/km,Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm,Đường kính tổng gần đúng: 3.6mm,Khối lượng gần đúng: 33 kg/km,Điện áp danh định: 0.6/1 kV,Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125 | ||
| 3 | Cáp HDMI Unitek chính hãng 70m (Y-C 176) | 5 | Sợi | Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D, Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160), Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps, Cáp làm bằng đồng nguyên chất. Tích hợp IC và 2 cổng cắm USB khuếch đại tín hiệu, chống nhiễu siêu tốt, Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa.. | ||
| 4 | Cáp HDMI Unitek chính hãng 25m (Y-C 170) | 10 | Sợi | Cáp chuẩn HDMI 1.4 hỗ trợ 3D, Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160), Cáp đạt tốc độ cao 10.2 Gbps, Cáp làm bằng đồng nguyên chất. Tích hợp IC khuếch đại tín hiệu, chống nhiễu siêu tốt, Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi oxi hóa. | ||
| 5 | Bóng đèn máy chiếu Panasonic | 1 | Cái | Bóng đèn mayschieeus Panasonic PT-AE700PT-AT5000 chính hãng; Mã bóng: ET-LAA310; Tuổi thọ bóng đèn: 4000 giờ; Công suất tiêu thụ: 200W; Kiểu bóng: UHM | ||
| 6 | Ổ cứng di động HDD Western Digital Elements Portable 2TB | 5 | Cái | Ổ cứng di động HDD Western Digital Elements Portable 2TB 2.5" USB 3.0 - WDBU6Y0020BBK-WESN (Đen), Dung lượng: 2TB, Kích thước: 2.5", Kết nối: USB 3.0 | ||
| 7 | Bút trình chiếu Logitech R800 | 4 | Cái | Thiết bị trình chiếu không dây 30m, Màn hình LCD: Hiển thị sóng WIFI, dung lượng pin, thời gian và chức năng báo động im lặng/ rung, Màu săc: Đen, | ||
| 8 | Cáp chuyển đổi HDMI sang VGA + Audio Unitek (Y6333) | 7 | Cái | Chuyển HDMI sang VGA, Chế độ Plug&Play, Màu sắc: Đen | ||
| 9 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 chính hãng Dtech DT-7148 | 4 | Cái | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 8 chính hãng Dtech DT-7148 ,Bộ chia HDMI 4k*2k hỗ trợ 1 đầu vào và 4 đầu ra HDMI ( tất cả đều hỗ trợ 4k-2k ),Độ phân giải lên đến 4096x2160 (Chuẩn 4K*2K),Tương thích với tất cả các định dạng trình chiếu video, phim ảnh, 3D, full HD,Hỗ trợ băng thông 340mHz/3.4Gbps với tốc độ kết nối và truyền dẫn cực kì nhanh chóng, Phạm vi truyền dẫn có thể lên đến 25m (15m đầu vào và 10m đầu ra) với việc sử dụng cáp HDMI chuẩn AWG26, Nguồn điện cấp ngoài DC 5V | ||
| 10 | Usb bảo mật 32G | 20 | Cái | USB an toàn AT VS-Key Version 2; Dung lượng 16Gb; Vỏ kim loại, tốc độ đọc 25 mb/s và ghi 10mb/s; giao tiếp USB 2.0/3.0; hỗ trợ hệ điều hành Windowws | ||
| 11 | Bộ lưu điện UPS Santak Blazer BL2000-Pro | 4 | Cái | Thương hiệu SANTAK, Công suất 1200W, Điện áp đầu vào 220V, Tần số đầu vào 60Hz, Điện áp đầu ra 220V, Dải điện áp đầu vào 166 - 274V, Tần số đầu ra 60Hz, Khối lượng 10.3kg | ||
| 12 | Mainboard Gigabyte H410-DSV2 | 6 | Cái | Chuẩn mainboard: Micro- ATX, Socket: 1200 , Chipset: H410, Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 64GB, Cổng cắm lưu trữ: 1 x M.2 SATA/NVMe; 4 x SATA 3 6Gb/s, Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub; 1 x HDMI | ||
| 13 | Ram PC Kingamx DDR4 8G | 6 | Cái | Dung lượng: 1 x 8GB, Thế hệ: DDR4, Bus: 2400MHz, Cas: 17 | ||
| 14 | Mực in Brother BT5000M | 8 | Hộp | Mực in Brother BT5000M cho máy in Brother DCP T300/ T700W/ MFC-T800W, Màu mực : màu Đỏ (Magenta), Số trang in: 5000 trang (ISO/IEC 24712) | ||
| 15 | Mực in Brother BT5000Y | 6 | Hộp | Mực in Brother BT5000Y cho máy in Brother DCP T300/ T700W/ MFC-T800W, Màu mực : màu vàng (Yellow), Số trang in: 5000 trang (ISO/IEC 24712) | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giây Casio HS30W | 5 | Cái | Hãng sản xuất: casio; mã sản phẩm: HS-30W; Sản phẩm nhớ được 100 thời điểm tạm dừng; độ chính xác: 1/100s; Pin: CR-2032; trọng lượng 67 gram | ||
| 17 | Hộp đựng tài liệu ABBA | 20 | Hộp | Hộp đựng tài liệu khổ A4 EKE dày 7cm | ||
| 18 | Ê ke chuyên dụng 180mm | 8 | Cái | Thước meca nguyên khối siêu nhẹ,độ chuẩn cao, đa năng ứng dụng đo góc. | ||
| 19 | Thước thẳng Mica 1m | 10 | Cái | Thước thẳng 1 mét có vạch dấu; Chất liệu : Mica ,kích thước : 3 × 100cm | ||
| 20 | Bút chì kim Pentel | 30 | Cái | Chì bấm Pentel A255 Pencil 0.5mm | ||
| 21 | Vở Hải Yến 200 trang | 1.200 | Cuốn | kích thước : 10 cm x 5.1 cm; Giấy bên trong của vở kẻ 4 ô ly; số trang : 200 trang | ||
| 22 | Bìa trình ký mica A4 | 50 | cái | Bìa trình ký mica A4, Khả năng chứa 100 tờ A4 | ||
| 23 | Băng keo 2 mặt 3F6 | 15 | Lốc | Băng keo 2 mặt 3F6, Bề rộng: 3F6, Bề dài: 100Ya | ||
| 24 | Băng keo 2 mặt 4F8 | 20 | Lốc | Băng keo 2 mặt 4F8, Bề rộng: 4F8, Bề dài: 100Ya | ||
| 25 | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 | 10 | Cái | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 , trợ lực | ||
| 26 | Giấy A0 khổ 110cm | 9 | Cuộn | Khổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 27 | Giấy A0 khổ 84cm | 17 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 28 | Giấy A3 Paper one 80 gsm | 12 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 29 | Giấy A4 Paper one gsm | 30 | Thùng | Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 30 | Biển tên để bàn làm việc | 110 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 31 | Sổ bìa cứng màu xanh | 350 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 32 | Sổ bìa cứng màu đỏ | 500 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 33 | Bút bi Thiên Long | 100 | Hộp | Bút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm, mực màu xanh | ||
| 34 | Túi đựng Clear bag | 150 | Xấp | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 35 | Hộp đựng tài liệu EKE | 75 | Cái | Hộp vuông eke; Kích thước: 35 x 25 x 30cm | ||
| 36 | Giấy bìa Paperline A4 đỏ 80gsm | 100 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 TỜ/ XẤP | ||
| 37 | Bìa xanh TemPlus A3 180gsm | 80 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 38 | Bìa xanh TemPlus A4 180gms | 100 | Ram | Bìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 39 | Bút Uniball UB-150 | 10 | Hộp | Bút Uniball UB 150 (chính hãng), - Đầu bi 0,5mm, đầu bi hợp kim inox. Mực màu: xanh | ||
| 40 | Bút lông viết bảng WB-03 | 20 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 41 | Băng keo si xanh dương 5cm | 160 | Cuộn | Quy cách: 06 cuộn / 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá | ||
| 42 | Băng keo trong 48mm × 200 yard | 80 | Cuộn | Chiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn; 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 43 | Bấm lỗ đại KW Trio 9670 - 70 tờ - 12ct | 10 | Cái | Bấm lỗ đại KW Trio 9670 - 70 tờ - 12ctl, Loại bấm kim: bấm lỗ, Số tờ bấm: 15 | ||
| 44 | Máy hủy tài liệu Silicon PS-6800C | 2 | Cái | Công suất hủy (tờ 70gsm): 6tờ/ 1 lần, Kích thước sản phẩm (LxWxHmm): 365 x 265 x 555, Tốc độ hủy (M / Min): 3m/phút, thời gian mỗi lần hoạt động: >30 phút, Trọng lượng sp: 14 kg, Trọng lượng bao bì: 16.5 kg, Tốc độ hủy (M / Min): 3m/phút, thời gian mỗi lần hoạt động: >30 phút | ||
| 45 | Máy in màu A4 brother DCP - T310 | 3 | Cái | Máy in phun màu đa chức năng: In, Copy, Scan,Tốc độ in: Lên đến 11 ipm (trắng/ đen), 6 ipm (màu), Độ phân giải in: Lên đến 1200 x 6000 dpi, Khay giấy vào: Lên đến 100 tờ, Khay giấy ra: Lên đến 50 tờ, Màn hình hiển thị LCD: 1 dòng, Tỉ lệ phóng to/ thu nhỏ: 25% tới 400%, tăng từng 1%, Độ phân giải Scan quang học: Lên đến 1200 x 2400 dpi, Khổ giấy: A4, A5, A6, Exe, LTR, LGL, Kết nối cổng: USB 2.0 tốc độ cao, Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Vista, 7, 8, hệ điều hành Mac OS. | ||
| 46 | Máy in Canon LBP 2900 | 3 | Cái | Mã LBP 2900; cổng kết nối Usb 2.0; độ phân giải 2400 x 600 dpi; trọng lượng 7kg | ||
| 47 | Hộp mực máy in Canon 2900 chính hãng | 8 | Hộp | Hộp mực máy in Canon LBP 2900; mã Cartridge 303; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khảnăng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ củanhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác theo các yêu cầu như sau: Thời giantối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khihàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất là 24 giờhoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửachữa không quá 2 ngày kể từ khi đượcthông báo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi