Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ tổ nuôi động vật thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ tổ nuôi động vật thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:32:00 đến ngày 2021-09-29 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,954,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ tổ nuôi động vật thí nghiệm Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở năm 2021 của Trung tâm Công nghệ sinh học Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim tiêm insuline promisemed 1ml | 3 | Hộp | - Kim bơm, xylanh tiêm Insulin dùng cho người tiểu đường.- Các ống tiêm đảm bảo vô khuẩn.- Dung tích: 1ml- Đơn vị chia: 40 I.U- Kích cỡ đầu kim: 30G x 1/2" (0.3 x 12mm) | ||
| 2 | Holding microinjection pipettes | 5 | Hộp | - Góc uốn cong trung bình: 35º- Đường kính trong: 15-20µm- Đường kính ngoài: 95-120µm | ||
| 3 | Microinjection pipets | 1 | Hộp | - Góc uốn cong trung bình: 35º- Đường kính: 4.3-4.9μm- Chiều dài góc xiên: 10-12μm | ||
| 4 | Dầu khoáng | 5 | Chai | - Sử dụng để phủ lên môi trường nuôi cấy phôi để tránh làm khô trong quá trình thực hiện.- Lọc vô trùng- Tỉ trọng: 0,82-0,88 g/mL ở 25°C | ||
| 5 | Kim khâu vết thương kèm chỉ phẫu thuật 4/0 | 7 | Hộp | - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng có tẩm muối Chrome, được làm từ sợi collagen thiên nhiên tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol dạng lỏng. - Giữ vết khâu tốt trong vòng từ 14 đến 21 ngày. Thời gian tan hoàn toàn trong vòng 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | ||
| 6 | Hyaluronidase | 3 | Chai | - Là enzym có nguồn gốc từ tinh hoàn của bò. - Trạng thái: dạng bột- Nồng độ hoạt động: 750-3000 units/mg- Khối lượng phân tử: ~ 55 kDa (bốn đơn vị con 14 kDa/mỗi đơn vị)- Thành phần: Protein, 80-105% biuret- Bảo quản: -20°C | ||
| 7 | KSOM cải tiến | 3 | Chai | - Môi trường KSOM cải tiến của EmbryoMax được tối ưu từ KSOM cơ bản giúp duy trì độ ổn định pH trong quá trình nuôi cấy, cho phép cả xử lý phôi trong điều kiện thường và nuôi cấy trong tủ ấm CO2 với một môi trường duy nhất.*Sử dụng như một môi trường duy nhất để thu và nuôi cấy phôi chuột giai đoạn tiền nuôi cấy*Giúp duy trì độ pH, được chứng minh hiệu suất hình thành phôi cao hơn sau 72 giờ nuôi cấy khi so sánh với các môi trường KSOM thông thường.- Có thể bảo quản ở -20°C đến ngày hết hạn trên chai.- Sử dụng trong vòng 2 tuần sau khi rã đông | ||
| 8 | M2 medium | 4 | Chai | - Sử dụng trong nuôi cấy phôi chuột- Trạng thái: dạng lỏng, vô trùng- Đã được kiểm tra endotoxin- Thành phần: phenol red: 0.0106 g/Lsodium pyruvate: 0.0363 g/LHEPES: 5.42726 g/Lglucose: 1.0 g/L (Dextro)NaHCO3: 0.35 g/L- Bảo quản: tránh ánh sáng, 2-8°C | ||
| 9 | Đĩa nuôi tế bào 4 giếng | 2 | Thùng | *Đĩa 4 giếng sử dụng trong nuôi cấy IVF, không xử lý bề mặt*Diện tích nuôi cấy: 1.9 cm2/well*Đã tiệt trùng, chất liệu: USP Class VI Polystyrene*Chiều dài: 66 mm | ||
| 10 | Povidine | 5 | Chai | - Chứa 10% iod hoạt tính - Sát trùng tiền phẫu thuật cho da, y cụ trước khi giải phẫu hoặc tiêm chích. | ||
| 11 | Kim 30G | 3 | Hộp | - Được đóng gói trong bao để đảm bảo vô khuẩn.- Kích cỡ đầu kim: 30G x 1/2" (0.3 x 12mm) | ||
| 12 | Kit tinh sạch PCR (GeneJET PCR Purification) | 1 | Bộ | - Kit thiết kế cho việc tinh sạch nhanh và hiệu quả DNA từ hỗn hợp phản ứng PCR và các hỗn hợp phản ứng enzyme khác và chiết DNA từ gel agarose.- Sử dụng màng silica trong phương pháp tinh sạch - Khả năng tinh sạch các đoạn có kích thước từ 25 bp đến 20 kb.- Hiệu quả thu hồi tối thiểu 90% với các đoạn có kích thước 100 bp đến 10 kb. | ||
| 13 | Pippet pasteur thủy tinh | 4 | Hộp | - Pipet pasteur thuỷ tinh, đạt chất lượng ISO 7712- Chiều dài: 230mm- Bảo quản: nhiệt độ thường | ||
| 14 | Vector CRISPR-Cas9 pSpCas9(BB) | 1 | Lọ | - Vector gốc: pX330-U6-Chimeric_BB-CBh-hSpCas9- Chiều dài: 8854 bp- Dạng vector biểu hiện, kháng kháng sinh Ampicillin- Được chèn gen: S. pyogenes Cas9 nối Geminin (hSpCas9-hGem) | ||
| 15 | Plasmid pCAG-EGFP | 1 | Lọ | - Các đoạn 5 ’và 3’ EGFP 482bp được mã hóa bởi promoter CAG. Được sử dụng để xác nhận trình tự gRNA bằng cách tái tạo EGFP qua trung gian DSB.- Vector khung xương: pCAGGS- Tổng chiều dài: 6383 bp- Sử dụng trong biểu hiện, kháng kháng sinh Ampicillin- Chèn: EGFP | ||
| 16 | DMEM high glucose | 2 | Chai | - Môi trường cơ bản được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ sự phát triển của nhiều tế bào động vật có vú khác nhau. Các tế bào được nuôi cấy thành công trong DMEM bao gồm nguyên bào sợi chính, tế bào thần kinh, tế bào thần kinh đệm, HUVEC và tế bào cơ trơn, cũng như các dòng tế bào như HeLa, 293, Cos-7 và PC-12.- Môi trường chứa các amino acid, vitamin và muối vô cơ được bổ sung Glucose nồng độ cao; Glutamax supplement; Phenol Red- Không có Sodium Pyruvate- Không có HEPES - Được sản xuất theo tiêu chuẩn cGMP và ISO 13485 | ||
| 17 | FBS bất hoạt nhiệt | 2 | Chai | - Huyết thanh bào thai bò- Đạt tiêu chuẩn GMP- Đã lọc khử trùng- Hemoglobin: ≤20 mg/dL- Nội độc tố: ≤ 10 EU/ml- Bất hoạt nhiệt.- Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, nuôi cấy hybrydoma- Bảo quản: -20ᵒC | ||
| 18 | Microloader 0,5 - 20ul, 100mm | 1 | Hộp | - Đầu tip được thiết kế dạng dài trên thể tích nhỏ, giúp việc nạp mẫu có độ chính xác cao cho Femtotip và các ống mao quản thủy tinh, thích hợp sử dụng trong các thao tác vi tiêm.- Chất liệu: nhựa PP, có thể khử trùng- Thể tích 0,1-10 ul- Chiều dài: 100mm | ||
| 19 | Femtotip II | 1 | Bộ | - Dạng ống mao quản sử dụng trong vi tiêm- Đường kính trong đầu kim: 0.5 µm- Chỉ cần bắt vít để lắp ráp nhanh chóng vào giá đỡ ống mao dẫn FemtoJet - Từng Femtotip bằng cách sử dụng thông số luồng | ||
| 20 | Kit tách plasmid | 1 | Bộ | - Năng suất cao: lên tới 750ug DNA từ 250 ml dịch nuôi cấy vi khuẩn- Nồng độ DNA tinh khiết: > 400 ng /ul- Định dạng cột xoáy tiện lợi, ly tâm hoặc chân không- Thời gian thực hiện trong khoảng 60 phút | ||
| 21 | Kit tách chiết DNA | 1 | Bộ | - Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm.- Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết - Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào.- Có khả năng tách chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb.- Đảm bảo DNA tách chiết và tinh sạch đạt tỉ lệ A260.280 > 1.7.- DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | ||
| 22 | Phin lọc Ø 0,2 µm | 2 | Hộp | - Chất liệu: Nylone- Vô Trùng- Đường kính 25mm- Kích thước lỗ lọc: 0.2 µm | ||
| 23 | Bông thấm | 2 | Kg | - Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên.- Bảo quản: nơi khô ráo và sạch sẽ, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao | ||
| 24 | Bông không thấm | 2 | Kg | -Thành phần: 100% bông tự nhiên, không thấm nước. | ||
| 25 | Syringe (kim tiêm) 1ml | 1 | Hộp | - Cỡ kim: 26G x 1/2"- Dung tích: 1 ml- Chất liệu: Nhựa y tế | ||
| 26 | Syringe (kim tiêm) 10 ml | 2 | Hộp | - Cỡ kim: 25G x 1”; 23G x 1”- Dung tích: 10 ml- Chất liệu: Nhựa y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi