Gói thầu: Gói thầu số 7: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ Phòng Công nghệ sinh học Vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ Phòng Công nghệ sinh học Vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:48:00 đến ngày 2021-09-29 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,801,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ Phòng Công nghệ sinh học Vi sinh Mua sắm vật tư hóa chất phục vụ nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở năm 2021 của Trung tâm Công nghệ sinh học Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic | 4 | chai | - Công thức hóa học: CH₃COOH- Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol- Độ tinh sạch ≥ 99.8 %- Cl ≤ 0.4 ppm- PO4 ≤ 0.4 ppm- Ag ≤ 0.005 ppm | ||
| 2 | Ammonium sulfate - (NH4)2SO4 | 4 | chai | - Công thức hóa học: (NH4)2SO4- As | ||
| 3 | RNase | 10 | Bộ | - Nồng độ: 10 mg/mL- Phân hủy đặc hiệu mạch đơn RNA ở residue C và U- Không chứa DNAse- Không cần gia nhiệt để hoạt hóa | ||
| 4 | Natri cacbonat, (Na2CO3) | 5 | Chai | - Công thức hóa học: Na2CO3- Khối lượng phân tử: 105.99 g/mol;- Độ tinh khiết ≥ 99.5%;- Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS Grade- Kim loại nặng: ≤5ppm- Chất không tan: ≤0.01%- Cl ≤0.001%- PO4 ≤0.001%- Silica ≤0.005%- Calcium ≤0.03% | ||
| 5 | Hợp chất Trypan blue | 1 | chai | - Công thức hóa học: C34H24N6Na4O14S4- Dạng lỏng- Khối lượng phân tử: 960.81 g/mol- 0.4%, đã được lọc khử trùng, thích hợp sử dụng trong nghiên cứu tế bào | ||
| 6 | K2HPO4·3H2O | 4 | chai | - Công thức hóa học: K2HPO4- Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol- Độ tinh sạch: ≥98%- Tạp chất không tan ≤0.01%- SO4 ≤0.005%- Cl ≤0.003% | ||
| 7 | MTT (3-(4,5- dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyl tetrazolium bromide) | 1 | Lọ | - Công thức hóa học: C18H16BrN5S- Khối lượng phân tử 414.33 g/mol- Dạng bột tinh thể màu vàng- Độ hấp thu tối đa (trong nước): 239.0 – 247.0 nm- Độ tinh sạch tối thiểu 98% | ||
| 8 | LB Broth | 3 | Chai | - Môi trường sử dụng trong nuôi cấy vi sinh, dạng bột.- Thành phần: Tryptone 10g/LNaCl 10g/LYeast Extract 5g/L- Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh, độ hòa tan: 25g/L | ||
| 9 | NaOH | 3 | Chai | - Công thức hóa học: NaOH- Khối lượng phân tử: 40 g/mol- pH 14- Hóa chất đạt cấp độ: Extra Pure- Nhiệt độ nóng chảy: 318°C | ||
| 10 | Trypsin-EDTA solution | 1 | chai | - Dung dịch trypsin-EDTA 0,25%- Đã được lọc khử trùng- Thích hợp sử dụng cho nuôi cấy tế bào- 2.5 g porcine trypsin và 0.2 g EDTA • 4Na/Lít trong dung dịch Hanks′ Balanced Salt với phenol red- Không phát hiện Porcine parvovirus- pH: 7.0 - 7.6- Bảo quản: -20oC | ||
| 11 | Na2HPO4 | 4 | chai | - Công thức hóa học: Na₂HPO₄ * 2 H₂O- Khối lượng phân tử: 177.99 g/mol- Độ tinh sạch: ≥ 99.5 %- Cl ≤ 0.001 %- SO4 ≤ 0.005 %- Fe ≤ 0.001 % | ||
| 12 | Penicillin-Streptomycin | 1 | Chai | - Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL- Nồng độ: 100X- Nội độc tố | ||
| 13 | Potato dextrose Broth (PDB) | 2 | chai | - Môi trường nuôi cấy vi sinh- Thành phần: Potatoes 200.000 g/LDextrose 20.000 g/L- pH ( at 25°C) 5.1±0.2- Hòa tan 24g/L | ||
| 14 | Eppendorf 1.5 ml | 10 | gói | - Thể tích: 1.5 ml- Chất liệu: nhựa polypropylene, đáy nhọn- Có thể tiệt trùng, cấu tạo từ nhựa cho phép thu hồi mẫu cao (chống bám dính)- Chịu được tốc độ ly tâm 14,000 RCF- Không chứa RNase-/DNase- Vạch chia thể tích từ 0.1 - 1.5 mL | ||
| 15 | Tween 80 | 1 | Chai | - Tên hóa học: Polyoxyethylene-80- Hydroxy 65 -80 mgKOH/g- Kim loại nặng: ≤10ppm- Acid ≤2 mgKOH/g | ||
| 16 | Dimethyl sulfoxide DMSO | 3 | Chai | - Công thức hóa học: (CH3)2SO- Khối lượng phân tử: 78.13- Dạng lỏng không màu, độ tinh sạch ≥99.9%- Tạp chất sau bay hơi ≤0.01%- Nước ≤ 0.1% | ||
| 17 | Yeast extract | 5 | Chai | - Môi trường tổng hợp nuôi cấy vi sinh vật chứa amino acids và các vitamin nhóm B chiết xuất từ nấm men Saccharomyces. - pH = 6.5 – 7.5; - Dạng bột.- Amino Nitrogen ≥4.5%- Nito tổng ≥10.0%- Tro ≤15% | ||
| 18 | DMEM high glucose | 3 | chai | - Môi trường DMEM sử dụng trong nuôi cấy tế bào- Nồng độ: 4500 mg/L glucose- L-glutamine: cóNaHCO3: cósodium pyruvate: khôngphenol red: cóHEPES: không- Đã lọc khử trùng và endotoxin ≤ 1 EU/ml | ||
| 19 | Isopropanol | 1 | chai | - Công thức hóa học: (CH3)2CHOH- Khối lượng phân tử:60.10- Độ tinh khiết ≥ 99.8 %- Chloride (Cl) ≤ 300 ppb- Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb- Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb- Sulphate (SO₄) ≤ 1000 ppb- Acetone (GC) ≤ 0.01 %- Ethanol (GC) ≤ 0.01 % | ||
| 20 | FBS bất hoạt nhiệt | 1 | chai | - FBS bất hoạt nhiệt, dùng trong nuôi cấy tế bào, đã được lọc khử trùng- Thành phần: Hemoglobin, ≤25 mg/dL- Nguồn gốc: từ bò- ≤10 EU/mL endotoxin- Protein 30 - 45 G/- Không phát hiện Mycoplasma - Đã được kiểm tra virus: BVD, IBR không phát hiện- Albumin ~ 17.5 G/L- Alpha Globulin ~ 12.8 G/L- Beta Globulin ~ 5.7 G/L | ||
| 21 | MSA (MANNITOL SALT AGAR) | 3 | chai | - Thành phần (g/L):Proteose peptone 10.000HM peptone B # 1.000Sodium chloride 75.000D-Mannitol 10.000Phenol red 0.025Agar 15.000- pH ( at 25°C) 7.4±0.2- Hòa tan 111.02 g trong 1 Lít | ||
| 22 | ToxinSensor™ Chromogenic LAL Endotoxin Assay Kit | 1 | Bộ | - Bộ kit định lượng Endotoxin từ mẫu protein, peptide, kháng thể bằng phương pháp Limulus Amebocyte Lysate (LAL)- Độ nhạy: 0.01 EU/ml- Thực hiện trong vòng 20 phút- Đọc kết quả trên đĩa ELISA bước sóng 405nm- Khoảng định lượng 0.01 EU/mL đến 1 EU/mL, có 2 khoảng định lượng có thể sử dụng từ 0.01–0.1 EU/mL và 0.1–1.0 EU/mL | ||
| 23 | L-α-Phosphatidylcholine | 2 | chai | - Tên gọi khác: Soya lecithin, 30%- Công thức hóa học: C42H80NO8P- Khối lượng phân tử: 758.06- Hòa tan 100 mg /ml- Giá trị acid | ||
| 24 | PEG 400 | 2 | chai | - Công thức hóa học: H(OCH₂CH₂)nOH- Khối lượng phân tử: 380 - 420- Đã được xác định FTIR- Chỉ số khúc xạ 1.465 - 1.468- Nước | ||
| 25 | Silver (I) sulfadiazine | 1 | chai | - Công thức hóa học: C10H9AgN4O2S- Khối lượng phân tử: 357.14- Độ tinh sạch > 98.00%- Tan trong nước | ||
| 26 | Pectin | 1 | chai | - Trạng thái: dạng bột trắng đến nâu nhẹ- Hòa tan 33.3 mg/ml- Galacturonic acid : min. 65.0%- Mức độ este hóa 65.0 - 70.0% | ||
| 27 | DNase | 10 | ống | - Là một endonuclease DNA tái tổ hợp, thủy phân liên kết phosphodiester tạo ra mono- và oligodeoxyribonucleotides với 5'-phosphate và nhóm 3'-OH.- Được kích hoạt bởi ion Mg 2+/ ion Mn 2+.- Tạo ra các DNA có đầu bằng hoặc đầu nhô.- Nồng độ: 1 U/µl- Được sử dụng để loại bỏ DNA trong các mẫu RNA trước RT-PCR và RT-qPCR, loại bỏ các mẫu DNA sau phiên mã in vitro,... | ||
| 28 | Flask nuôi tế bào, 25 cm² | 2 | Thùng | - Diện tích nuôi cấy: 25cm2- Sản xuất từ nhựa polystyrene - Tiệt trùng bằng tia gamma và có chứng nhận không chứa nội độc tố- Chai hình chữ nhật, cổ nghiêng, được xử lý bề mặt- Dạng nắp: thông khí | ||
| 29 | Flask nuôi tế bào, 75 cm² | 3 | Thùng | -Vật liệu polystyren- Có cổ- Nắp có lỗ thông hơi- Thể tích 45 mL- Diện tích nuôi cấy 75 cm2- Đã được khử trùng- Được xử lý bề mặt, sản xuất theo cGMP, Nonpyrogenic ( | ||
| 30 | Màng lọc 0,2 µm | 5 | Hộp | - Phin lọc tiệt trùng 0.2um, đường kính 25mm- Hộp/50 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi