Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:55:00 đến ngày 2021-10-01 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,435,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7307028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất đá,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Dự án đầu tư công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách Trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (024) 39712555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Tổng cục thuế; địa chỉ: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào móng) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0766 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1479 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1479 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1479 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4209 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3151 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2115 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2115 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,8756 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,8884 | m3 |
| 13 | BTCT dầm, giằng móng, đá 1x2, M250# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1305 | m3 |
| 14 | BTCT cổ móng, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9936 | m3 |
| 15 | BTCT cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,294 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0349 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4111 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3355 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0855 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cổ cột, trụ, d>18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6388 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0011 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9051 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng, d>18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,511 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6019 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1643 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ móng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7756 | 100m2 |
| C | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,3742 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,1335 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6559 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0182 | m3 |
| 5 | Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1487 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7701 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,9191 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,9891 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,8171 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0859 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,6653 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0134 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1925 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0938 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0823 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6345 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7655 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,5526 | tấn |
| 19 | SXLD tốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0583 | tấn |
| 20 | SXLD tốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,464 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7013 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9351 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0219 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3715 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4327 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2776 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,957 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,957 | tấn |
| 30 | Mua cửa đi thủy lực, loại cửa kính toàn bộ, 02 cánh mở quay , kính cường lực 12 mm màu trắng . (Tham khảo kính cường lực 12mm màu trắng- No130/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m2 |
| 31 | Mua vách kính theo cửa đi kính thủy lực, kính cường lực 12 mm màu trắng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,972 | m2 |
| 32 | LD vách kính và cửa đẩy tự động ngoài mặt tiền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,792 | m2 |
| 33 | Mua phụ kiện cho cửa đi kính thủy lực loại 2 cánh mở quay.(Tham khảo bộ phụ kiện hãng VVP-Thái Lan. Báo No157/2021/10). Cửa DC+DP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Dán Decal màu vào vách kính.(Tham khảo giấy dán kính chống nắng phản quang Đài Loan- No209/2020 hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m2 |
| 35 | Mua cửa đi 01 cánh mở quay vào trong, cửa nhựa lõi thép,trên kính cường lực màu trắng mờ dày 5mm, dưới pano 10mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA-Windows hoặc tương đương, chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No207/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 36 | Phụ kiện kim khí cho cửa đi 1 cánh mở quay (GQ Saving-No207/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm XF sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,584 | m2 |
| 38 | Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm. Giá đã bao gồm PKKK đồng bộ & lắp đặt- CBG tháng 5/2021). 1m2 = 1600000/1,1+50000 lệch màu No130/2020 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,04 | m2 |
| 39 | Mua loại cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,28 | m2 |
| 40 | Mua loại cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu trắng dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Eurowindow sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo diện tích cửa SW) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 42 | LD Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,064 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo cửa nhôm XINGFA , độ dày khuôn bao khung & cánh 2,0mm- No230/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,36 | m2 |
| 44 | Mua PKKK cho cửa đi 2 cánh mở quay : (PKKK Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương. Loại khóa đa diểm,6 bản lề 3D - No230/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm (Theo diện tích cửa đi theo VK1+VK2). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,36 | m2 |
| 46 | Mua vách kính, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo vách kính cố định nhôm Xingfa,khung & cánh 2mm hoặc tương đương -No230/2020 ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,643 | m2 |
| 47 | LD Vách kính khung nhôm trong nhà (Theo diện tích vách VK1+VK2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,643 | m2 |
| 48 | Mua+ cửa sổ loại hai cửa sổ 1 cánh mở hất, bản lề A, khung nhôm, kính màu darblue dày 6,38mm.(Tham khảo cửa hệ Eorrowindow hoặc tương đương; Loại hai cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài PKKK; bản lề A, nhôm Xingfa - No73/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9932 | m2 |
| 49 | Mua vách kính cố định, khuôn nhôm, kính màu Darkblue dày 6,38mm.(Tham khảo vách kính hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn; 1 đố đứng+ 1 đố ngang- No73/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8948 | m2 |
| 50 | LD Vách kính khung nhôm mặt tiền (Theo diện tích vách VK3) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8948 | m2 |
| 51 | Mua cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệp phủ veneer vân sồi 01 cánh mở quay, kính dày 5mm.(Tham khảo cửa gỗ Eurowindow hoặc tương đương,loại cửa.Khuôn,nẹp gỗ keo ghép thanh phủ vener sồi, cánh cửa sơn chống thấm O7nhóm No2- Báo TTGCVT số 82/2021/11) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệp phủ veneer vân sồi 02 cánh mở quay, kính dày 5mm.(Tham khảo cửa gỗ Eurowindow hoặc tương đương,loại cửa.Khuôn,nẹp gỗ keo ghép thanh phủ vener sồi, Cánh cửa sơn chống thấm O7,kiều No2- Báo TTGCVT số 82/2021/11) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Theo diện tích cánh cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,8 | m cấu kiện |
| 55 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ3 loại 01 cánh. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ1 loại 02 cánh. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Bộ |
| 57 | Sơn khuôn cửa gỗ 60x140 (Tham khảo sơn PU hoàn thiện, vân gỗ - No71/2020).Theo tổng chiều dài gỗ khuôn cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,8 | m |
| 58 | Cửa thép chống cháy,loại 01 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháy (tham khảo loại cửa thép chống cháy 120 phút.Sử dụng thép tấm chế tạo 50x110mm,VL bên trong là bông thủy tinh tỷ trọng 100Kg/m3.3 bản lề inox /1 cánh cửa, gioăng cao su ngăn khói, cửa sơn tĩnh điện.Thép khung dày 1,0mm; thép cánh dày 1,5mm). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,375 | m2 |
| 59 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 01 cánh. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa thép chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,25 | m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,375 | m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6712 | 10m2 |
| 63 | Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 sơn PU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,3798 | md |
| 64 | Mua thép ống d15. (ông thép Hòa Phát hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 269,5192 | md |
| 65 | SX thép bản làm tay vịn cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2688 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can tay vịn thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,2418 | m2 |
| 67 | Lo go ngành thuế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TBộ |
| D | Phần làm mái và hoàn thiện | |||
| 1 | Lớp tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm, màu xanh ghi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4872 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4872 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem màu nâu đỏ cho mái bằng gạch 300x300mm, VXM 75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,624 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7978 | 10m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ tạo dốc mái, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3149 | m3 |
| 6 | Láng tạo dốc cho sàn WC không đánh màu, dày 3cm, VXM75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,6185 | m2 |
| 7 | Láng + tạo dốc sê nô dày 2cm, VXM75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,7799 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,172 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 914,9514 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, gờ tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,8935 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,0458 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.007,0216 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 375,0639 | m2 |
| 14 | Trát thành cửa đi, cửa sổ, chiều dày 1,5cm, VXM 75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,8106 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 545,691 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,3042 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 694,0947 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,2734 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm màu kem sáng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,04 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,073 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,3427 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, đá kim sa màu đen, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3448 | m2 |
| 23 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa + khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.(TTGCVT 215/2018). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | lỗ |
| 24 | Mài bo cạnh (No215/2018) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4 | md |
| 25 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Tạm tính nhân công thợ bậc 3,5/7 = 0,1 công. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Lát đá dưới cửa đi, nền, sàn bằng đá granite màu vàng đậm, tiết diện đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,503 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng đậm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6486 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6564 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,4404 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2892 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 796,4506 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,0552 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 34 | Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mm.( Tạm tính vách ngăn tấm Copact HPL chịu nước,dày 12mm,phụ kiện đi kèm Inox 304 hãng Hoode- HD1050 hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6 | m2 |
| 35 | Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn tiểu nam WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mm.(Tham khảo vách nhựa Copact HPL chịu nước dày 12mm,khung nhôm; phụ kiện đi kèm Inox 304 chính hãng Hoode 1060-1030 hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Thi công trần hoàn thiện,trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, xương nổi 600x600mm màu ghi sáng cho WC các tầng (Tham khảo trần TC khung nổi khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương - No 246/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,2824 | m2 |
| 37 | Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm dày 9mm chịu ẩm, màu trắng (Tham khảo trần TC khung chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương,chống ẩm dày 9mm - No 246/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,6294 | m2 |
| 38 | Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm dày 9mm chịu ẩm, màu trắng cho Hội trường (Tham khảo trần TC khung chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương,chống ẩm dày 9mm - No 246/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5595 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao cho các phòng (Tham khảo trần giật cấp khung xương Vĩnh Tường (BASI)+ tầm Gyproc 9mm- No246/2020). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 342,535 | m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2257 | 100m2 |
| 41 | Sơn,bả hoàn thiện trần thạch cao ( sơn ICI Dulux màu trắng hoặc tương đương- No246/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 509,0063 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.057,9106 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.732,3633 | m2 |
| 44 | Sơn giả đá dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 211,1105 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.096,7802 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.790,2739 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,4677 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3607 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7157 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3224 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,1368 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,2475 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0697 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5153 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,6854 | 10m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6474 | 10m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3101 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan trên mặt sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1878 | m3 |
| 59 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2172 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cấu kiện |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5005 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | Láng mặt bậc sân khấu không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9597 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp đặt phào gỗ trên mặt thành sân khấu, KT 70x190mm (Kvl = 1,1875 so với giá mẫu 80x140mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 66 | Mua và lắp đặt phào góc gỗ 25x25mm (TT = giá phào chân tường gỗ căm xe FJ- No71/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,16 | md |
| 67 | Gia công và lắp dựng gỗ ván ốp bậc cấp sân khấu (gỗ Sồi Nga hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 68 | Mua + lắp dựng sàn gỗ packe làm mặt sân khấu kích thước 100x500x15mm.(Tham khảo ván sàn gỗ tự nhiên căm xe - loại ghép ngang FJ hoặc tương đương, loại 900x90x15 - TTGCVT số 71/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9597 | m2 |
| 69 | Làm tường lambris dày 1,5 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1124 | m2 |
| 70 | Đánh véc ni tampon | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,8321 | m2 |
| 71 | Hoàn thiện lớp giấy dầu làm bục sân khấu.(Theo diện tích mặt bục SK; | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9597 | m2 |
| 72 | Làm vách hậu sân khấu gỗ công nghiệp dán veneer màu gỗ sồi hoặc màu cánh dán dày 1,0cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,987 | m2 |
| 73 | Sơn PU cho vách gỗ hậu sân khấu. (No71/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,974 | m2 |
| 74 | Mua hộp rèm+ phụ kiện (TT công lắp dựng = 0.3 thợ bậc 4/7N1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn Bộ |
| 75 | Gia công & lắp dựng phông hậu bằng nhung màu xanh rêu hoặc màu huyết dụ. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,4575 | m2 |
| E | Phần hoa sắt và lan can bảo vệ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,144 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,6961 | m2 |
| 4 | Mua tay vịn cầu thang bằng Inox D80 +d15x1,5mm a140, trụ Inox dẹt 50x5mm a840, theo thiết kế(Tham khảo lan can cầu thang INOX 304- No45/2021/13) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,36 | md |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,096 | m2 |
| F | Phần cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ Cút PP-R ren trong, nối, d=20x1/2" dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 16 | LĐ Cút PPR bằng PP hàn, d=20mm, dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | LĐ Tê PPR, nối bằng PP hàn, d=25x20x2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 21 | LĐ Tê PPR D25x25x2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | LĐ Tê PPR D32x25x2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ Tê PPR D40x32x3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ Tê PPR D50x50x4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ Rắc co PPR, nối bằng PP hàn, D25x2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | LĐ Măng sông ren trong PPR bằng PP hàn, D25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | LĐ Măng sông PPR bằng PP hàn, D50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ Kép đúc PPR nối bằng PP hàn, D=25x2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | LĐ nút bịt PPR nối bằng măng sông, D20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 30 | LĐ Van 1 chiều, d40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ Van 2 chiều, d25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 32 | LĐ Van 2 chiều, d40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | LĐ Van 2 chiều, d50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | LĐ Van giảm áp, d25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | LĐ Van phao điện, d40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | LĐ Van phao cơ, d50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ Y lọc, d50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Crophin d50 (Tham khảo rọ đồng PN16-Miha - từ 1/6/2021) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m |
| 44 | LĐ ống PVC, d90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,903 | 100m |
| 45 | LĐ ống PVC, d110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | 100m |
| 46 | LĐ Cút nhựa bằng PP dán keo, D42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 47 | LĐ cút nhựa PVC, D=48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 48 | LĐ cút PVC, D=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | LĐ cút PVC, D=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | LĐ Cút PVC, D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | LĐ Chếch PVC, D=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | LĐ Chếch PVC, D=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 99 | cái |
| 53 | LĐ Chếch PVC, D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 54 | LĐ Tê PVC, D=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | LĐ Tê PVC, D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | LĐ Y PVC D=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | LĐ Y PVC, D=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 58 | LĐ Y PVC, D=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 59 | LĐ Y PVC, D=110x60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | LĐ Bạc nhựa, D90x42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | LĐ Bạc nhựa, D90x60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | LĐ Bạc nhựa D110x48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 63 | LĐ Bạc nhựa D110x60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | LĐ Phễu thu (thoát sàn) D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi KT 1.8x1.2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 73 | LĐ cầu chắn rác thoát nước mưa, D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| G | Phần điện chiếu sáng + điện chống sét cho tòa nhà | |||
| 1 | LĐ đèn Led tube 600x600 (3x9w)-220v, máng inox tán quang, ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 2 | LĐ đèn Led tube 600x1200x40 - 3x18-220v, ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | LĐ đèn Led Panel 40w-220v (600x600x10,5) âm trần, IP44, cos 0.9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 4 | LĐ Đèn Led Panel ốp trần lắp âm trần, 12W-220V, (170x170x40); IP44, cos 0.9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 5 | LĐ Đèn Led Downlight D110 - bóng Led 7w-220v lắp âm trần, IP 44, cos 0.9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 6 | LĐ Đèn Led Downlight D142 - bóng Led 12w-220v lắp âm trần, IP 44, cos 0.9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | LĐ đèn Led dây siêu sáng hắt trần 14.4w/1m 3000k | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 10m |
| 9 | Bộ đổi nguồn chống nước dùng cho led dây (Tham khảo bộ nguồn 12V-400W- Duhal -Quyển B/30) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Cu/PVC -1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.768 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.340 | m |
| 13 | Kéo rải dây nối đất, Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.170 | m |
| 14 | Kéo rải dây nối đất, Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181 | m |
| 15 | Kéo rải dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 16 | Kéo rải dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC d20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 694 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.082 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 25 | LĐ máng cáp kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng tôn sơn tĩnh điện KT 100x50x1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 26 | Mua Tê máng cáp 100x50x1,5mm (sơn tĩnh điện- xem No50/2021/7;phần LĐ theo máng ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 27 | Mua Cút máng cáp 100x50x1,5mm (sơn tĩnh điện- No50/2021/7;phần LĐ theo máng ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thang cáp kim loại 100x100x1.5mm đặt nổi; tôn mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ thang cáp 100x200 (2m/cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt xoay chiều 10A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt 1 chiều 10A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt 1 chiều 10A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba,3 hạt 1 chiều 10A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực (2P+E) 16A-250V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 35 | Mua vỏ tủ điện tổng 1400x800x250mm.(Tham khảo vỏ tủ điện nổi trong nhà 2 lớp cánh ; KT 1500x800x400x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Mua vỏ tủ điện 1400x800x200mm.(Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh ; KT 1500x800x400x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 38 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 39 | Tủ điện phòng chứa 8 MCB. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện phòng chứa 13 MCB. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 41 | LĐ aptomat loại MCB 250V-1P 10A - 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-1P 16A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-1P 20A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 16A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 20A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V- 2P 25A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 32A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 50A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 32A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 40A - 36KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 63A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 125A - 22KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chì 2A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 54 | Mua + lắp đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng (Tham khảo Đèn báo S30NGN sino- CBG tháng 5/2021). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc d16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 56 | Băng đồng tiếp địa 25x3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 58 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng(Kẹp cáp & thanh đồng 4 vít cho HT chống sét, cáp 35-120mm2 & thanh 25x3mm- No113/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 59 | Hóa chất làm giảm điện trở (Tham khảo Erico Mỹ hoặc tương đương. No113/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bao |
| 60 | Bản đồng tiếp đất, EB-AG1: 500x100x5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 61 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa & dây tiếp đất, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2,4mcó sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 64 | Băng đồng tiếp địa 25x3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 65 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn &thoát sét cao thế (Xem đơn giá chi tiết) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm (Tham khảo trụ của CTCP ĐT&PT Thành Lợi hoặc tương đương. Gia bao gồm cả chân trụ đỡ "VN", bộ dây co, tăng đơ,ốc xiết.) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp nhựa composit 300x200x200 VN, TTGCVT số 113/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kẹp giữ cáp thoát sét (Kẹp KGCD5070 cho hệ thống 50-70-TTGCVT số 113/2019) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 69 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng(Kẹp cáp & thanh đồng 4 vít cho HT chống sét, cáp 70mm2 & thanh 25x3mm- No113/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Đai cố định cáp vào cột NMBUS15(kẹp U thanh đồng/ nhôm mã KYTC50- No113/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Bulông êcu Inox M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa & dây tiếp đất, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 74 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp IV- R55m. (Tham khảo kim thu sét hiệu Pulsar- Pháp hoặc tương đương - mã IMH 1812 - bán kính bảo vệ 55m -TTGCVT số 257/2019). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 55m. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| H | KHỐI CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ. | |||
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3518 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1424 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5024 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2614 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,041 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1827 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2074 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5614 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7089 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,302 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3738 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0441 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1313 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2577 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 36 | Mua cửa đi 01 cánh mở quay vào trong, cửa nhựa lõi thép, trên kính trắng mờ dày 6,38mm, dưới pano 10mm.(Tham khảo giỏ cửa nhựa TMA-Windows,Giỏ chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No17/2021/12) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 37 | Phụ kiện KK cho cửa đi 1 cánh mở quay Đ1 -GQ, dựng khóa 1 điểm-No17/2021) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Mua cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA Windows- No17/2021). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Phụ kiện KK cho cửa sổ S1 -GQ đồng bộ theo cửa(No17/2021) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,66 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 15x15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1948 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1948 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 46 | Láng sê nô + tạo dốc, dày bình quân 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,472 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,472 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,708 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4064 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,548 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5639 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,075 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,872 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,92 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6224 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,1144 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,495 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6662 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | LĐ cầu chắn rác thoát nước mưa, D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC - 1x2,5mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gen PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1x18w-220V kiểu batten lắp nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 15A-250V. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp điện phòng lắp 12 Module MCB, âm tường. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 10A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 16A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực MCB 10A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2cực,MCB 32A- 10KA.(LS hoặc tương đương ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 1Pha, 2 cực -10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m3/1km |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7506 | m3 |
| 8 | BT lót móng, đá 4x6, M100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8235 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2853 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4883 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,078 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0341 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình D114mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1939 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1939 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m. Thép D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1486 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m. Thép D60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0839 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2325 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép D60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5299 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,83 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,06 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước cho tường bo móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,83 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,624 | m2 |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1427 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1427 | 100m3/1km |
| 7 | BT lót, đá 4x6, M100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8947 | m3 |
| 8 | Hoàn thiện lớp đá 4x6, VXM50# lót nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0821 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1642 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2538 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4211 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9765 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0767 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0696 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1788 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2997 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9293 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5797 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6156 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0246 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0957 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0371 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1578 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4473 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0426 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 38 | Mua cửa nhựa lõi thép: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 5mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA-Windows. Giá chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No17/2021). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 39 | Phụ kiện KK cho cửa sổ S1 -GQ đồng bộ theo cửa(No207/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (Theo diện tích cửa sổ mở trượt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (Theo diện tích cửa sổ mở trượt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 42 | Mua cửa sắt kéo không có lá 1 ; rộng=5-6m2/1 cửa. (Tham khảo cửa công nghệ Đài Loan hoặc tương đương; loại U ray đầy đủ -1,4mm nhíp đặc, có lá- No210/2020). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 43 | Mua khóa cửa, loại khóa bấm cho cửa kéo ĐX.(Tham khảo khóa treo đồng thau-Khóa bấm - Huy Hoàng hoặc tương đương. Mã B63/10- No93/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp ĐX1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 15x15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0778 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0524 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0524 | m2 |
| 49 | Lắp ống tràn (thoát nước) nhựa d35,dài 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Láng tạo dốc cho mái không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75. Theo diện tích lát gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0524 | m2 |
| 51 | Láng sê nô + tạo dốc dày bình quân 2.0 cm, vữa XM 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8672 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,9196 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,332 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,202 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,866 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,874 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,8 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,534 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,38 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,042 | m2 |
| M | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - MÁY PHÁT ĐIỆN- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE,đặt chìm dưới nền , đường kính d40/30mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube T5- 1x18w-220V kiểu batten | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A-250V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300-30w-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 450x350x180x1,2mm (TT vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 10A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 16A - 6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 10A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 25A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 40A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 50A - 18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | LĐ ống PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mưa,đường kính 90mm (xem chi tiết giá VL) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| N | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2391 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2391 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,496 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5292 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0966 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1209 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,22 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,5666 | m2 |
| 21 | Trát + đánh màu mặt trong tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2).Theo diện tích lần 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,5666 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2181 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1776 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1776 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3728 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,5983 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6537 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7732 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1828 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5124 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính d>18 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2414 | tấn |
| 13 | Trát vách BT mặt ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,4 | m2 |
| 14 | Trát vách vê tông mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 221,1926 | m2 |
| 15 | Trát+Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75, đánh màu (lần 2 Theo diện tích trát lần 1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 221,1926 | m2 |
| 16 | Láng đáy+ tạo dốc đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,1401 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,66 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp tôn cho bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Quét 3 lớp chống thấm trước khi thi công bể (áp dụng theo chất chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 2,0 kg/m2/1lớp theo No164/2017) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,3327 | m2 |
| 20 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt - (Tham khảo băngPVC WATERBAR V20 (Y) Sika). | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| P | KHỐI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG | |||
| Q | Hệ thống kè kết hợp móng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8974 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV để tận dụng làm đất san nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6579 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6, vữa XM M50 lót đày kè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5901 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2592 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,9401 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,024 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5598 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9919 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3522 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp sỏi cuội d50mm đệm chạy dọc thân kè thân kè | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,1598 | m3 |
| 13 | LĐ ống PVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7995 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2839 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống.(TT=0,1 công thợ bậc 3,5/7N1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,14 | m2 |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 (chỉ tính cho mặt trong có sân thấp hơn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,6798 | m2 |
| R | Cổng chính | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8095 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2807 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lồng sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1,2mm bảo vệ đèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép làm chi tiết trên mũ trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Mua + lắp dựng cổng INOX theo thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 9 | Đầu kéo cho cổng INOX đồng bộ cùng cánh cổng (No10/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6245 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6245 | m2 |
| 12 | Láng mặt trên trụ + tạo dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1552 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu thuỷ tinh trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| S | Biển hiệu | |||
| 1 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9048 | m3 |
| 2 | Xây biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2294 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lồng sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1,2mm bảo vệ đèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép làm chi tiết trên mũ trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6769 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3705 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường & trụ biển hiệu sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,0474 | m2 |
| 15 | Láng mặt trên trụ & biển hiệu + tạo dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1816 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu thuỷ tinh trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mua + lắp dựng hoàn thiện hàng chữ biển hiệu bằng kim loại mạ đồng dày 10 FONT VNAVANTH theo thiết kế. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| T | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2551 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6698 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3626 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0551 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0327 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,41 | m2 |
| 11 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,136 | m2 |
| 12 | Trát thêm 1 lớp cho 2 mặt trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1614 | m2 |
| 14 | Láng mặt trên trụ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường hàng rào, diện gạch 12x30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,41 | m2 |
| 16 | Gia công thép đặc 16x16mm làm hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2687 | tấn |
| 17 | Gia công thép đặc 12x12mm làm hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1973 | tấn |
| 18 | Gia công thép đặc 20x20mm làm hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2291 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5334 | m2 |
| 21 | Mua mũi mỏc bằng gang đỳc dài 90mm, theo hỡnh vẽ thiết kế (Khối lượng = tổng số thanh đứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111 | Cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6454 | m2 |
| U | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5866 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6886 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2976 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0809 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3854 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4684 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 314,424 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,56 | m2 |
| 12 | Trát thêm 1 lớp cho 2 mặt trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,388 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,6572 | m2 |
| 14 | Láng mặt trên trụ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,9908 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường hàng rào, diện gạch 12x30cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,34 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,3012 | m2 |
| V | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,527 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6694 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6694 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6694 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,146 | 100m3 |
| W | Sân đường nội bộ,bồn hoa. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,745 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,6119 | m3 |
| 3 | Gố ván khuôn chèn trong quá trình thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1331 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,72 | 10m |
| 5 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,2 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,38 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3734 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3518 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa , xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3141 | m3 |
| 14 | Ốp tường bằng gạch granite kích thước nhỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,749 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7621 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái mái taluy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4401 | 100m2 |
| X | Hệ thống điện tổng thể và điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2972 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2972 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,539 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm. Giá 100m = 20000*1,05HH*100m. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,777 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch không nung 3,6x10,5x22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,46 | 1000viên |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,0m mạ nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại đồng trần M10mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặ dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10 mm2. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cửa |
| 25 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 35/25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,38 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 40/30mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 85/65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D= 90/70mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D= 105/80mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 30 | Mua vỏ tủ điện chiếu sáng 800x600x150mm. (Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà, loại 1 lớp cánh sơn tĩnh điện , KT 800x600x200x1,5mm hoặc tương đương- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Mua vỏ tủ điện nguồn ưu tiên 2200x800x800mm.(Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà,loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện ; KT 2200x900x650x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Mua vỏ tủ điện hạ thế 1200x800x250mm.(Tham khảo vỏ tủ điện ngoài trời,loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện , KT 1200x800x300x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 1P- 10A-6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 2P- 10A-6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 1P- 16A-6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 2P- 40A-6KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt contator 2P-10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB 250V loại 2P- 40A-18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 25A-18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 50A-18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 63A-18KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 125A-22KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 175A-22KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-4P-150A.(Knc=1,2.) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 40A-36KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 100A-36KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 175A-36KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 250A-36KA. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tổ máy phát điện 0,38KV- 100KVA liên tục -(TT máy nặng 2120kg - Xem No87/2018) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,12 | tấn |
| Y | Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,389 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,389 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,184 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m3/1km |
| Z | Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đất hố ga, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5716 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0797 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0797 | 100m3/1km |
| 9 | BT lót,đá 4x6, M100# | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5848 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4676 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,838 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2448 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,438 | 100m |
| 19 | Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3961 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hố ga, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7918 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh thoát nước + hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 23 | Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1177 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1177 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1177 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4192 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6963 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4317 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thoát nước & hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,104 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 34 | Trát + đánh màu tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,6318 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,8536 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | LĐ chếch PVC, D90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=110x90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7307028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cẩu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đào | đào đất đá,... | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | Hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhựa | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông,... | 1 |
| 13 | Máy mài | mài | 1 |
| 14 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | chở vật tư, vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi