Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953874-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210939386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 21:55:00 đến ngày 2021-10-01 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,435,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7307028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá,...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông,...
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Dự án đầu tư công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách Trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167 - tổ dân phố 15 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Việt Nam - địa chỉ: SL03-44, Số 10 đường Gamuda Gardens 3-7/1B, Khu đô thị C2- Gamuda Gardens, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Á - địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 9, Phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại APT Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 95 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167 - tổ dân phố 15 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153834667; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (024) 39712555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài chính - Tổng cục thuế; địa chỉ: Tổng cục thuế - địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0175100m3
3Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào móng) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0766100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1479100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1479100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,4209m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,3151m3
9Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2115m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2115m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V49,8756m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V97,8884m3
13BTCT dầm, giằng móng, đá 1x2, M250#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,1305m3
14BTCT cổ móng, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9936m3
15BTCT cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,294m3
16SXLD cốt thép móng, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0349tấn
17SXLD cốt thép móng, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4111tấn
18SXLD cốt thép cổ cột, trụ, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3355tấn
19SXLD cốt thép cổ cột, trụ, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0855tấn
20SXLD cốt thép cổ cột, trụ, d>18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6388tấn
21SXLD cốt thép dầm, giằng móng, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0011tấn
22SXLD cốt thép dầm, giằng móng, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9051tấn
23SXLD cốt thép dầm, giằng móng, d>18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,511tấn
24Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6019100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1643100m2
26Ván khuôn cổ móng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7756100m2
C Phần thân nhà
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V176,3742m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V198,1335m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,6559m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0182m3
5Xây cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,1487m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7701m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,9191m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V96,9891m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V145,8171m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0859m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,6653m3
12SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0134tấn
13SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1925tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0938tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0823tấn
16SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6345tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7655tấn
18SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,5526tấn
19SXLD tốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0583tấn
20SXLD tốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,464tấn
21SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7013tấn
22SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9351tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,0219100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3715100m2
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,4327100m2
26Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5708100m2
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2776100m2
28Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,957tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,957tấn
30Mua cửa đi thủy lực, loại cửa kính toàn bộ, 02 cánh mở quay , kính cường lực 12 mm màu trắng . (Tham khảo kính cường lực 12mm màu trắng- No130/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,82m2
31Mua vách kính theo cửa đi kính thủy lực, kính cường lực 12 mm màu trắngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,972m2
32LD vách kính và cửa đẩy tự động ngoài mặt tiềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,792m2
33Mua phụ kiện cho cửa đi kính thủy lực loại 2 cánh mở quay.(Tham khảo bộ phụ kiện hãng VVP-Thái Lan. Báo No157/2021/10). Cửa DC+DPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
34Dán Decal màu vào vách kính.(Tham khảo giấy dán kính chống nắng phản quang Đài Loan- No209/2020 hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,104m2
35Mua cửa đi 01 cánh mở quay vào trong, cửa nhựa lõi thép,trên kính cường lực màu trắng mờ dày 5mm, dưới pano 10mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA-Windows hoặc tương đương, chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No207/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,84m2
36Phụ kiện kim khí cho cửa đi 1 cánh mở quay (GQ Saving-No207/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8Bộ
37Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm XF sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,584m2
38Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Fravi 48 khung cánh 1,2mm. Giá đã bao gồm PKKK đồng bộ & lắp đặt- CBG tháng 5/2021). 1m2 = 1600000/1,1+50000 lệch màu No130/2020Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,04m2
39Mua loại cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu Darkblue dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V233,28m2
40Mua loại cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài, phụ kiện kim khí bản lề A, khung nhôm, kính màu trắng dày 6.38mm.(Tham khảo cửa hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Eurowindow sơn tĩnh điện, PKKK đồng bộ- No73/2020).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Theo diện tích cửa SW)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
42LD Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V200,064m2
43Mua cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo cửa nhôm XINGFA , độ dày khuôn bao khung & cánh 2,0mm- No230/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,36m2
44Mua PKKK cho cửa đi 2 cánh mở quay : (PKKK Kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương. Loại khóa đa diểm,6 bản lề 3D - No230/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
45Lắp dựng cửa khung nhôm (Theo diện tích cửa đi theo VK1+VK2).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,36m2
46Mua vách kính, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo vách kính cố định nhôm Xingfa,khung & cánh 2mm hoặc tương đương -No230/2020 )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,643m2
47LD Vách kính khung nhôm trong nhà (Theo diện tích vách VK1+VK2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,643m2
48Mua+ cửa sổ loại hai cửa sổ 1 cánh mở hất, bản lề A, khung nhôm, kính màu darblue dày 6,38mm.(Tham khảo cửa hệ Eorrowindow hoặc tương đương; Loại hai cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài PKKK; bản lề A, nhôm Xingfa - No73/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9932m2
49Mua vách kính cố định, khuôn nhôm, kính màu Darkblue dày 6,38mm.(Tham khảo vách kính hệ Eurowindow hoặc tương đương, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn; 1 đố đứng+ 1 đố ngang- No73/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8948m2
50LD Vách kính khung nhôm mặt tiền (Theo diện tích vách VK3)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,8948m2
51Mua cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệp phủ veneer vân sồi 01 cánh mở quay, kính dày 5mm.(Tham khảo cửa gỗ Eurowindow hoặc tương đương,loại cửa.Khuôn,nẹp gỗ keo ghép thanh phủ vener sồi, cánh cửa sơn chống thấm O7nhóm No2- Báo TTGCVT số 82/2021/11)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m2
52Mua cửa đi pa nô kính gỗ công nghiệp phủ veneer vân sồi 02 cánh mở quay, kính dày 5mm.(Tham khảo cửa gỗ Eurowindow hoặc tương đương,loại cửa.Khuôn,nẹp gỗ keo ghép thanh phủ vener sồi, Cánh cửa sơn chống thấm O7,kiều No2- Báo TTGCVT số 82/2021/11)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55,44m2
53Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Theo diện tích cánh cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V63,36m2 cấu kiện
54Lắp dựng khuôn cửa képTheo mô tả kỹ thuật tại chương V127,8m cấu kiện
55Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ3 loại 01 cánh.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
56Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ1 loại 02 cánh.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18Bộ
57Sơn khuôn cửa gỗ 60x140 (Tham khảo sơn PU hoàn thiện, vân gỗ - No71/2020).Theo tổng chiều dài gỗ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V127,8m
58Cửa thép chống cháy,loại 01 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháy (tham khảo loại cửa thép chống cháy 120 phút.Sử dụng thép tấm chế tạo 50x110mm,VL bên trong là bông thủy tinh tỷ trọng 100Kg/m3.3 bản lề inox /1 cánh cửa, gioăng cao su ngăn khói, cửa sơn tĩnh điện.Thép khung dày 1,0mm; thép cánh dày 1,5mm).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,375m2
59Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 01 cánh.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5Bộ
60Lắp dựng khuôn cửa thép chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,25m cấu kiện
61Lắp dựng cửa thép chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,375m2
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,671210m2
63Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 sơn PUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V67,3798md
64Mua thép ống d15. (ông thép Hòa Phát hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V269,5192md
65SX thép bản làm tay vịn cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2688tấn
66Lắp dựng lan can tay vịn thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,2418m2
67Lo go ngành thuếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1TBộ
D Phần làm mái và hoàn thiện
1Lớp tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm, màu xanh ghiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4872100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4872100m2
3Lát gạch lá nem màu nâu đỏ cho mái bằng gạch 300x300mm, VXM 75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,624m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,797810m2
5Bê tông gạch vỡ tạo dốc mái, vữa XM M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3149m3
6Láng tạo dốc cho sàn WC không đánh màu, dày 3cm, VXM75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V133,6185m2
7Láng + tạo dốc sê nô dày 2cm, VXM75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V129,7799m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V317,172m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V914,9514m2
10Trát trụ, cột, gờ tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,8935m2
11Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V272,0458m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.007,0216m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V375,0639m2
14Trát thành cửa đi, cửa sổ, chiều dày 1,5cm, VXM 75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V233,8106m2
15Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V545,691m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V349,3042m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V694,0947m2
18Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V143,2734m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm màu kem sáng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V242,04m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,073m2
21Lát đá bậc cầu thang màu vàng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V169,3427m2
22Lát đá mặt bệ chậu rửa, đá kim sa màu đen, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,3448m2
23Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa + khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.(TTGCVT 215/2018).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16lỗ
24Mài bo cạnh (No215/2018)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,4md
25Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu(theo thiết kế).Tạm tính nhân công thợ bậc 3,5/7 = 0,1 công.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
26Lát đá dưới cửa đi, nền, sàn bằng đá granite màu vàng đậm, tiết diện đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,503m2
27Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng đậmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,6486m2
28Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,6564m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V69,4404m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2892m2
31Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V796,4506m2
32Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,0552m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt, VXM75#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V71,28m2
34Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mm.( Tạm tính vách ngăn tấm Copact HPL chịu nước,dày 12mm,phụ kiện đi kèm Inox 304 hãng Hoode- HD1050 hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57,6m2
35Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn tiểu nam WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mm.(Tham khảo vách nhựa Copact HPL chịu nước dày 12mm,khung nhôm; phụ kiện đi kèm Inox 304 chính hãng Hoode 1060-1030 hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
36Thi công trần hoàn thiện,trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, xương nổi 600x600mm màu ghi sáng cho WC các tầng (Tham khảo trần TC khung nổi khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương - No 246/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80,2824m2
37Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm dày 9mm chịu ẩm, màu trắng (Tham khảo trần TC khung chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương,chống ẩm dày 9mm - No 246/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,6294m2
38Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm dày 9mm chịu ẩm, màu trắng cho Hội trường (Tham khảo trần TC khung chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương,chống ẩm dày 9mm - No 246/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,5595m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao cho các phòng (Tham khảo trần giật cấp khung xương Vĩnh Tường (BASI)+ tầm Gyproc 9mm- No246/2020).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V342,535m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2257100m2
41Sơn,bả hoàn thiện trần thạch cao ( sơn ICI Dulux màu trắng hoặc tương đương- No246/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V509,0063m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.057,9106m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.732,3633m2
44Sơn giả đá dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V211,1105m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.096,7802m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.790,2739m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V153,4677m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,3607100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7157100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3224100m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,1368m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,2475tấn
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0697m3
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5153tấn
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V173,685410m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,647410m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3101m3
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan trên mặt sân khấu, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1878m3
59SXLD cốt thép tấm đan, dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2172tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cấu kiện
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,5005m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
64Láng mặt bậc sân khấu không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,9597m2
65Gia công và lắp đặt phào gỗ trên mặt thành sân khấu, KT 70x190mm (Kvl = 1,1875 so với giá mẫu 80x140mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m
66Mua và lắp đặt phào góc gỗ 25x25mm (TT = giá phào chân tường gỗ căm xe FJ- No71/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,16md
67Gia công và lắp dựng gỗ ván ốp bậc cấp sân khấu (gỗ Sồi Nga hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,76m2
68Mua + lắp dựng sàn gỗ packe làm mặt sân khấu kích thước 100x500x15mm.(Tham khảo ván sàn gỗ tự nhiên căm xe - loại ghép ngang FJ hoặc tương đương, loại 900x90x15 - TTGCVT số 71/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,9597m2
69Làm tường lambris dày 1,5 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1124m2
70Đánh véc ni tamponTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,8321m2
71Hoàn thiện lớp giấy dầu làm bục sân khấu.(Theo diện tích mặt bục SK;Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,9597m2
72Làm vách hậu sân khấu gỗ công nghiệp dán veneer màu gỗ sồi hoặc màu cánh dán dày 1,0cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,987m2
73Sơn PU cho vách gỗ hậu sân khấu. (No71/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,974m2
74Mua hộp rèm+ phụ kiện (TT công lắp dựng = 0.3 thợ bậc 4/7N1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Toàn Bộ
75Gia công & lắp dựng phông hậu bằng nhung màu xanh rêu hoặc màu huyết dụ.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,4575m2
E Phần hoa sắt và lan can bảo vệ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0308tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V282,144m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,6961m2
4Mua tay vịn cầu thang bằng Inox D80 +d15x1,5mm a140, trụ Inox dẹt 50x5mm a840, theo thiết kế(Tham khảo lan can cầu thang INOX 304- No45/2021/13)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,36md
5Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,096m2
F Phần cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,538100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,246100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,538100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,246100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15LĐ Cút PP-R ren trong, nối, d=20x1/2" dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
16LĐ Cút PPR bằng PP hàn, d=20mm, dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20LĐ Tê PPR, nối bằng PP hàn, d=25x20x2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
21LĐ Tê PPR D25x25x2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
22LĐ Tê PPR D32x25x2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23LĐ Tê PPR D40x32x3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24LĐ Tê PPR D50x50x4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25LĐ Rắc co PPR, nối bằng PP hàn, D25x2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26LĐ Măng sông ren trong PPR bằng PP hàn, D25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
27LĐ Măng sông PPR bằng PP hàn, D50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28LĐ Kép đúc PPR nối bằng PP hàn, D=25x2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29LĐ nút bịt PPR nối bằng măng sông, D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
30LĐ Van 1 chiều, d40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31LĐ Van 2 chiều, d25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
32LĐ Van 2 chiều, d40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33LĐ Van 2 chiều, d50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34LĐ Van giảm áp, d25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35LĐ Van phao điện, d40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36LĐ Van phao cơ, d50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37LĐ Y lọc, d50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Crophin d50 (Tham khảo rọ đồng PN16-Miha - từ 1/6/2021)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
42Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,273100m
44LĐ ống PVC, d90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,903100m
45LĐ ống PVC, d110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,661100m
46LĐ Cút nhựa bằng PP dán keo, D42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
47LĐ cút nhựa PVC, D=48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
48LĐ cút PVC, D=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
49LĐ cút PVC, D=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
50LĐ Cút PVC, D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
51LĐ Chếch PVC, D=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52LĐ Chếch PVC, D=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V99cái
53LĐ Chếch PVC, D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
54LĐ Tê PVC, D=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55LĐ Tê PVC, D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56LĐ Y PVC D=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
57LĐ Y PVC, D=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29cái
58LĐ Y PVC, D=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29cái
59LĐ Y PVC, D=110x60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60LĐ Bạc nhựa, D90x42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
61LĐ Bạc nhựa, D90x60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62LĐ Bạc nhựa D110x48mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
63LĐ Bạc nhựa D110x60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
66LĐ Phễu thu (thoát sàn) D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt hang)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
71Lắp đặt gương soi KT 1.8x1.2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
73LĐ cầu chắn rác thoát nước mưa, D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
75Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21 máy
G Phần điện chiếu sáng + điện chống sét cho tòa nhà
1LĐ đèn Led tube 600x600 (3x9w)-220v, máng inox tán quang, ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
2LĐ đèn Led tube 600x1200x40 - 3x18-220v, ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
3LĐ đèn Led Panel 40w-220v (600x600x10,5) âm trần, IP44, cos 0.9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
4LĐ Đèn Led Panel ốp trần lắp âm trần, 12W-220V, (170x170x40); IP44, cos 0.9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
5LĐ Đèn Led Downlight D110 - bóng Led 7w-220v lắp âm trần, IP 44, cos 0.9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
6LĐ Đèn Led Downlight D142 - bóng Led 12w-220v lắp âm trần, IP 44, cos 0.9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110bộ
7Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8LĐ đèn Led dây siêu sáng hắt trần 14.4w/1m 3000kTheo mô tả kỹ thuật tại chương V910m
9Bộ đổi nguồn chống nước dùng cho led dây (Tham khảo bộ nguồn 12V-400W- Duhal -Quyển B/30)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
11Kéo rải dây dẫn, Cu/PVC -1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3.768m
12Kéo rải dây dẫn, Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.340m
13Kéo rải dây nối đất, Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.170m
14Kéo rải dây nối đất, Cu/PVC - 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181m
15Kéo rải dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66m
16Kéo rải dây nối đất Cu/PVC - 1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
17Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V181m
18Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V66m
19Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
20Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
21Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V500m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC d20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V694m
23Lắp ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2.082m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
25LĐ máng cáp kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại máng tôn sơn tĩnh điện KT 100x50x1,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
26Mua Tê máng cáp 100x50x1,5mm (sơn tĩnh điện- xem No50/2021/7;phần LĐ theo máng )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
27Mua Cút máng cáp 100x50x1,5mm (sơn tĩnh điện- No50/2021/7;phần LĐ theo máng )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
28Lắp đặt thang cáp kim loại 100x100x1.5mm đặt nổi; tôn mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12m
29Lắp đặt giá đỡ thang cáp 100x200 (2m/cái)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
30Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt xoay chiều 10A-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
31Lắp đặt công tắc đơn, 1 hạt 1 chiều 10A-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
32Lắp đặt công tắc đôi, 2 hạt 1 chiều 10A-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
33Lắp đặt công tắc ba,3 hạt 1 chiều 10A-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực (2P+E) 16A-250VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65cái
35Mua vỏ tủ điện tổng 1400x800x250mm.(Tham khảo vỏ tủ điện nổi trong nhà 2 lớp cánh ; KT 1500x800x400x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
36Mua vỏ tủ điện 1400x800x200mm.(Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh ; KT 1500x800x400x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Tủ
37Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4tủ
38Tủ điện phòng chứa 6 MCB.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
39Tủ điện phòng chứa 8 MCB.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
40Tủ điện phòng chứa 13 MCB.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
41LĐ aptomat loại MCB 250V-1P 10A - 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
42Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-1P 16A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
43Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-1P 20A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 16A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
45Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 20A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
46Lắp đặt aptomat loại MCB 250V- 2P 25A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
47Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 32A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt aptomat loại MCB 250V-2P 50A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 32A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
50Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 40A - 36KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 63A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt aptomat loại MCCB 415V-3P 125A - 22KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt cầu chì 2A-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
54Mua + lắp đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng (Tham khảo Đèn báo S30NGN sino- CBG tháng 5/2021).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12Bộ
55Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc d16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
56Băng đồng tiếp địa 25x3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25m
58Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng(Kẹp cáp & thanh đồng 4 vít cho HT chống sét, cáp 35-120mm2 & thanh 25x3mm- No113/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9Bộ
59Hóa chất làm giảm điện trở (Tham khảo Erico Mỹ hoặc tương đương. No113/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bao
60Bản đồng tiếp đất, EB-AG1: 500x100x5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2tấm
61Đào rãnh chôn cọc tiếp địa & dây tiếp đất, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,156100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,156100m3
63Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2,4mcó sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
64Băng đồng tiếp địa 25x3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22m
65Cáp đồng bện 70mm2 dẫn &thoát sét cao thế (Xem đơn giá chi tiết)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
66Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm (Tham khảo trụ của CTCP ĐT&PT Thành Lợi hoặc tương đương. Gia bao gồm cả chân trụ đỡ "VN", bộ dây co, tăng đơ,ốc xiết.)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp nhựa composit 300x200x200 VN, TTGCVT số 113/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
68Kẹp giữ cáp thoát sét (Kẹp KGCD5070 cho hệ thống 50-70-TTGCVT số 113/2019)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
69Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng(Kẹp cáp & thanh đồng 4 vít cho HT chống sét, cáp 70mm2 & thanh 25x3mm- No113/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
70Đai cố định cáp vào cột NMBUS15(kẹp U thanh đồng/ nhôm mã KYTC50- No113/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
71Bulông êcu Inox M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Đào rãnh chôn cọc tiếp địa & dây tiếp đất, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1716100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1716100m3
74Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp IV- R55m. (Tham khảo kim thu sét hiệu Pulsar- Pháp hoặc tương đương - mã IMH 1812 - bán kính bảo vệ 55m -TTGCVT số 257/2019).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
75Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 55m.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
H KHỐI CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ.
I NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1495m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1426100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0475100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3518m3
9Bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1424m3
10Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5024m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2614m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,041m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0506tấn
14SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0076tấn
15SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0445tấn
16SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0212tấn
17SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1827tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0983100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0413100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0946100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2074m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5614m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7089m3
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,302m3
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3738m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0152tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0638tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0441tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1313tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1724tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0399tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0959100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2577100m2
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1987100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0479100m2
36Mua cửa đi 01 cánh mở quay vào trong, cửa nhựa lõi thép, trên kính trắng mờ dày 6,38mm, dưới pano 10mm.(Tham khảo giỏ cửa nhựa TMA-Windows,Giỏ chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No17/2021/12)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
37Phụ kiện KK cho cửa đi 1 cánh mở quay Đ1 -GQ, dựng khóa 1 điểm-No17/2021)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
38Mua cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA Windows- No17/2021).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,68m2
39Phụ kiện KK cho cửa sổ S1 -GQ đồng bộ theo cửa(No17/2021)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
40Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,66m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 15x15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,68m2
43Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1948tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1948tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2508100m2
46Láng sê nô + tạo dốc, dày bình quân 2,0 cm, vữa XM 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,472m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,472m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,708m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,4064m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,548m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,5639m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,075m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,872m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V65,92m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6224m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,1144m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,495m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,6662m2
59Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m
60Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
61LĐ cầu chắn rác thoát nước mưa, D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
J NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC - 1x2,5mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
3Lắp đặt ống gen PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
4Lắp đặt đèn Led tube T8 1x18w-220V kiểu batten lắp nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp ổ cắm loại ổ đôi 15A-250V.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Hộp điện phòng lắp 12 Module MCB, âm tường.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 10A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 16A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực MCB 10A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2cực,MCB 32A- 10KA.(LS hoặc tương đương )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt Contactor 1Pha, 2 cực -10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
K NHÀ ĐỂ XE CHO KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1048100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0349100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0578100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m3/1km
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7506m3
8BT lót móng, đá 4x6, M100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8235m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2853m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4883m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,078m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,405m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0439tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0341tấn
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0716100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,057100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0707100m2
20Gia công cột bằng thép hình D114mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1939tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1939tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m. Thép D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1486tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m. Thép D60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0839tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2325tấn
25Gia công xà gồ thép D60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5299tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5299tấn
27Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0662tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0662tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3978100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,83m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,06m2
32Quét nước xi măng 2 nước cho tường bo móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,83m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,624m2
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0713100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0771100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1427100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1427100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1427100m3/1km
7BT lót, đá 4x6, M100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8947m3
8Hoàn thiện lớp đá 4x6, VXM50# lót nền nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0821m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,1642m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2538m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4211m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9765m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0767tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0101tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0696tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1788tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1474100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0642100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1797100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,2997m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,594m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9293m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,744m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5797m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6156m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0246tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0957tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0371tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1578tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4473tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0404tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0426tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1628100m2
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3221100m2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4374100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0746100m2
38Mua cửa nhựa lõi thép: Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 5mm.(Tham khảo cửa nhựa TMA-Windows. Giá chưa bao gồm PKKK & lắp đặt & PKKK -No17/2021).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
39Phụ kiện KK cho cửa sổ S1 -GQ đồng bộ theo cửa(No207/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
40Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (Theo diện tích cửa sổ mở trượt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
41Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (Theo diện tích cửa sổ mở trượt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
42Mua cửa sắt kéo không có lá 1 ; rộng=5-6m2/1 cửa. (Tham khảo cửa công nghệ Đài Loan hoặc tương đương; loại U ray đầy đủ -1,4mm nhíp đặc, có lá- No210/2020).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
43Mua khóa cửa, loại khóa bấm cho cửa kéo ĐX.(Tham khảo khóa treo đồng thau-Khóa bấm - Huy Hoàng hoặc tương đương. Mã B63/10- No93/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
44Lắp dựng cửa sắt xếp ĐX1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 15x15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0778tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
47Lát gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,0524m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,0524m2
49Lắp ống tràn (thoát nước) nhựa d35,dài 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
50Láng tạo dốc cho mái không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75. Theo diện tích lát gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,0524m2
51Láng sê nô + tạo dốc dày bình quân 2.0 cm, vữa XM 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,8672m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55,9196m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,332m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,202m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61,866m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,874m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,24m2
59Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,8m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63,534m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,38m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,042m2
M NHÀ ĐẶT MÁY BƠM - MÁY PHÁT ĐIỆN- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
5Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE,đặt chìm dưới nền , đường kính d40/30mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
7Lắp đặt đèn Led Tube T5- 1x18w-220V kiểu battenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A-250VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300-30w-220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 450x350x180x1,2mm (TT vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 10A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực MCB 250V 16A - 6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 10A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 25A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 40A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực MCCB 50A - 18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19LĐ ống PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
20Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
21Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mưa,đường kính 90mm (xem chi tiết giá VL)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
N BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3792100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2391100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2391100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2391100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,496m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5292m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0966m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,69m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3364tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0302tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1209tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1507tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0222100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0688100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0624100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cấu kiện
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,22m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,5666m2
21Trát + đánh màu mặt trong tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2).Theo diện tích lần 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,5666m2
22Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,2181m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12m2
O BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,6939100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5163100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1776100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1776100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1776100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,3728m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V133,5983m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6537100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7732100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1828tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,5124tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính d>18 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2414tấn
13Trát vách BT mặt ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V134,4m2
14Trát vách vê tông mặt trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V221,1926m2
15Trát+Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75, đánh màu (lần 2 Theo diện tích trát lần 1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V221,1926m2
16Láng đáy+ tạo dốc đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V82,1401m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,66m2
18Lắp đặt nắp tôn cho bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
19Quét 3 lớp chống thấm trước khi thi công bể (áp dụng theo chất chống thấm Sikatop Seal 107, định mức 2,0 kg/m2/1lớp theo No164/2017)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V303,3327m2
20Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt - (Tham khảo băngPVC WATERBAR V20 (Y) Sika).Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
P KHỐI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG
Q Hệ thống kè kết hợp móng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5553100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8974100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV để tận dụng làm đất san nềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6579100m3
4Lớp đá 4x6, vữa XM M50 lót đày kèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,5901m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,2592m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V102,9401m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55,024m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,5598m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,9919m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3522tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2972100m2
12Làm lớp sỏi cuội d50mm đệm chạy dọc thân kè thân kèTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,1598m3
13LĐ ống PVC D60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7995100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2839100m2
15Sản xuất và lắp đặt lưới thép chắn rác và chim chuột tại các vị trí đặt ống.(TT=0,1 công thợ bậc 3,5/7N1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,14m2
16Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,8m
17Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 (chỉ tính cho mặt trong có sân thấp hơn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400,6798m2
R Cổng chính
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8095m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2807m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0046tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0405100m2
6Sản xuất lồng sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1,2mm bảo vệ đènTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0294tấn
7Lắp dựng thép làm chi tiết trên mũ trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
8Mua + lắp dựng cổng INOX theo thiết kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9m2
9Đầu kéo cho cổng INOX đồng bộ cùng cánh cổng (No10/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6245m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6245m2
12Láng mặt trên trụ + tạo dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1552m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
14Lắp đặt đèn cầu thuỷ tinh trang trí nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
S Biển hiệu
1Xây ốp cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9048m3
2Xây biển hiệu gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1404m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2294m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0168tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0202100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0173100m2
10Sản xuất lồng sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1,2mm bảo vệ đènTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0147tấn
11Lắp dựng thép làm chi tiết trên mũ trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,96m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,6769m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3705m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường & trụ biển hiệu sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,0474m2
15Láng mặt trên trụ & biển hiệu + tạo dốc có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1816m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,56m2
17Lắp đặt đèn cầu thuỷ tinh trang trí nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Mua + lắp dựng hoàn thiện hàng chữ biển hiệu bằng kim loại mạ đồng dày 10 FONT VNAVANTH theo thiết kế.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
T Hàng rào hoa sắt
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2551m3
2Xây ốp cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6698m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7018m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3626m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0116tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0551tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0327tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1012100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0337100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,41m2
11Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,136m2
12Trát thêm 1 lớp cho 2 mặt trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,484m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,1614m2
14Láng mặt trên trụ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,968m2
15Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường hàng rào, diện gạch 12x30cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,41m2
16Gia công thép đặc 16x16mm làm hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2687tấn
17Gia công thép đặc 12x12mm làm hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1973tấn
18Gia công thép đặc 20x20mm làm hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0374tấn
19Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,2291m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17,5334m2
21Mua mũi mỏc bằng gang đỳc dài 90mm, theo hỡnh vẽ thiết kế (Khối lượng = tổng số thanh đứng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111Cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6454m2
U Hàng rào gạch
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,5866m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,6886m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,9126m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2976m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0809tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3854tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4684tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7084100m2
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4919100m2
10Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V314,424m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V114,56m2
12Trát thêm 1 lớp cho 2 mặt trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,388m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,6572m2
14Láng mặt trên trụ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V25,9908m2
15Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường hàng rào, diện gạch 12x30cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V87,34m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V392,3012m2
V San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,8154100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,6694100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,6694100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,6694100m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,146100m3
W Sân đường nội bộ,bồn hoa.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,745m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,6119m3
3Gố ván khuôn chèn trong quá trình thi côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1331m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,7210m
5Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V137,2m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44,38m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,3734m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0358100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0358100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0358100m3/1km
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,3518m3
13Xây tường bồn hoa , xây tường cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3141m3
14Ốp tường bằng gạch granite kích thước nhỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,749m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,7621m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,432100m3
17Trồng cỏ mái mái taluyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4401100m2
X Hệ thống điện tổng thể và điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0431100m3
2Đào đất hào cáp, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7208100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2221100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4667100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2972100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2972100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2972100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,539m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,312m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2464100m2
11Rải lưới báo hiệu cáp ngầm. Giá 100m = 20000*1,05HH*100m.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,777100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch không nung 3,6x10,5x22cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,461000viên
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11cột
14Lắp choá đèn ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
15Đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,0m mạ nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại đồng trần M10mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
17Lắp đặ dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10 mm2.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50 mm2(Tham khảo dây Cadi- Sun hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V63m
22Làm đầu cáp khôTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22đầu cáp
24Lắp cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cửa
25Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 35/25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,38100m
26Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 40/30mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
27Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D = 85/65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m
28Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D= 90/70mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
29Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE bảo hộ dây dẩn, đường kính ống D= 105/80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,63100m
30Mua vỏ tủ điện chiếu sáng 800x600x150mm. (Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà, loại 1 lớp cánh sơn tĩnh điện , KT 800x600x200x1,5mm hoặc tương đương- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
31Mua vỏ tủ điện nguồn ưu tiên 2200x800x800mm.(Tham khảo vỏ tủ điện trong nhà,loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện ; KT 2200x900x650x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
32Mua vỏ tủ điện hạ thế 1200x800x250mm.(Tham khảo vỏ tủ điện ngoài trời,loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điện , KT 1200x800x300x2,0mm hoặc tương đương- No48/2020)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
33Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31 tủ
34Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 1P- 10A-6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 2P- 10A-6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 1P- 16A-6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
37Lắp đặt aptomat MCB 250V loại 2P- 40A-6KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt contator 2P-10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt aptomat MCCB 250V loại 2P- 40A-18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 25A-18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 50A-18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 63A-18KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 125A-22KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 175A-22KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS-4P-150A.(Knc=1,2.)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
46Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 40A-36KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 100A-36KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 175A-36KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Lắp đặt aptomat MCCB 415V loại 3P- 250A-36KA.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt tổ máy phát điện 0,38KV- 100KVA liên tục -(TT máy nặng 2120kg - Xem No87/2018)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,12tấn
Y Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,389100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,389100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,184100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0584100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m3/1km
Z Hệ thống thoát nước tổng thể
1Đào đất hố ga, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
2Đào đất đường ống, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5716100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0422100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0152100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5218100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0797100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0797100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0797100m3/1km
9BT lót,đá 4x6, M100#Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5848m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4676m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,192m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
15Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,838m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2448m2
17Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m
18Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,438100m
19Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3961100m3
20Đào đất hố ga, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0927100m3
21Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7918100m3
22Đắp đất rãnh thoát nước + hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1629100m3
23Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5091100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1177100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1177100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính thêm 3km)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1177100m3/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,4192m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,6963m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4317m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thoát nước & hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,104m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4011tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2442100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81cái
34Trát + đánh màu tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V106,6318m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,8536m2
36Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,196100m
37Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
38LĐ chếch PVC, D90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
40Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=110x90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V56đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V55mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7307028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cẩu1
2 Máy bơm nước bơm nước1
3 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
4 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
6 Máy đào đào đất đá,...1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
10 Máy hàn điện xoay chiều Hàn sắt thép2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhựa1
12 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông,...1
13 Máy mài mài1
14 Máy nén khí nén khí1
15 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
16 Máy trộn vữa trộn vữa1
17 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
18 Ô tô tự đổ chở vật tư, vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->