Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953857-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210915717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 21:55:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,860,520,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng: ≥ 03 người.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại >= 30x
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn khí.
- Đặc điểm thiết bị Hàn CO2
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Dây vòi tối thiểu 5m
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép >= D40
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn cốt thép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép >= D40
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m
- Số lượng tối thiểu 800
14-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC S1 - CHI NHÁNH PHÍA NAM
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Chất lượng Miền Nam; Địa chỉ: 81/29 Đường số 2, Phường Trường Thọ, Tp Thủ Đức, Tp.HCM;  Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Tiến Lộc; Địa chỉ: 60 Đường Số 11, KDC ấp 5 Phong Phú, ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3, Đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Kỹ Thuật - Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,325m3
2Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
4Sản xuất dầm thép đở sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547tấn
5Lắp dựng dầm thép đở sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547tấn
6Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
8Lợp tôn sóng vuông dày 0.42mm để đổ bê tông sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
9CCLĐ bu lông D16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
11Bê tông sàn hành lang đấu nối, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
12Lát nền sàn gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m2
13Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m2
15Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m2
17CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m2
18CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khối nhà hiện hữu S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V607,985m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V607,985m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V607,985m2
22CCLĐ lan can hành lang kết nối bằng Inox 304 (Trụ đứng và thanh ngang kt50x50 liên kết bằng bản mã vào dầm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
23Phá dỡ tường xây gạch, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,195m3
24CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,15m2
25Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
26Lát nền sàn gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
28Xây ô cửa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm,dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khối nhà hiện hữu S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,35m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V392,35m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V392,35m2
33Tháo dỡ trần nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
35Bả ma tít vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1m2
37Tháo dỡ chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
38Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
39Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
40Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn và dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
41Biện pháp chống thành phía nhà S1 hiện hữu và phía hàng rào nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m
42Biện pháp lưới bao che an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V942,795m2
43Biện pháp lưới hứng vật rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8m2
44Thuê vận thăng tải hàng loại 1000kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6tháng
45Cẩu thùng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
46Thuê thép tấm lót đường cho xe ra vào kt 2x1500x6000x12mm(thuê 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216tấm
47Bốc xếp xà bần lên xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m3
48Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652100m3
49Vận chuyển xà bần phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652100m3
50Vận chuyển xà bần ngoài phạm vi 5km, bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652100m3
B PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN
1Cung cấp cọc DƯL BTCT D300 M80MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.188m
2Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V528m
3Ép cọc DƯL BTCT D300 M80MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88100m
4Sản xuất thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
5Lắp đặt thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4658tấn
8Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6786m3
9Cắt đầu cọc bê tông DƯL D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,172m
10Đào móng khối nhà chính, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9918100m3
11Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m3
12Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3925100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9945100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,547100m3
15Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,547100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,547100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6244100m3
18Bê tông lót bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt đá 1x2, M150(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,971m3
19Cung cấp lắp đặt băng cản nước waterstop V250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,57m
20Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt đá 1x2, M250(bê tông thương phẩm+phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,494m3
21Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528m3
22SXLD cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
23Ván khuôn thép cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
25Sản xuất thép viền tấm đan, khối lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967tấn
26Lắp đặt thép viền tấm đan, khối lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967tấn
27Ván khuôn thép cho bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1542100m2
28Xây gạch tường dày 10cm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8813m3
29Trát tường bể tự hoại dày 1,5, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,625m2
30Chống thấm bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V302,035m2
31Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,873m3
32Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1248m3
33Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0057m3
34Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8817m3
35Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 300,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m3
36Bê tông cột đá 1x2, mác 300,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,206m3
37Bê tông cột đá 1x2, mác 300, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,156m3
38Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,31m3
39Lớp nilon nhựa lót nền sàn hầm đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0814100m2
40Bê tông nền tầng hầm đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,814m3
41Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,962m3
42Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,163m3
43Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,538100m2
44Ván khuôn thép cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3753100m2
45Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4859100m2
46Ván khuôn thép cho bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0995100m2
47Ván khuôn thép cho bê tông sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9444100m2
48Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9345100m2
49SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2582tấn
50SXLD cốt thép các bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7902tấn
51SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4911tấn
52SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7933tấn
53SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3887tấn
54SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
55SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9628tấn
56SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7509tấn
57SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8878tấn
58SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713tấn
59SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,223tấn
60SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407tấn
62Sản xuất cốt thép cầu thang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3103tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7724tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V518m2
65CCLD bu lông neo M20x760Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66CCLD bu lông neo M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
67CCLD bu lông liên kết M14x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
68CCLD bu lông liên kết M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
69CCLD bu lông liên kết M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V440cái
70Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,235m3
71Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,862m3
72Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4448m3
73Xây tường hộp gen ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3168m3
74Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7379m3
75Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7584m3
76Xây tường trong nhà, gạch ống 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,005m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V722,03m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,4825m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,68m2
80Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,212m2
81Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m2
82Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,655m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,11m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
85Trát gờ chỉ vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m
86Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V722,03m2
87Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V538,1225m2
88Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V777,977m2
89Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V536,784m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,814m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.316,0995m2
92Xoa nền đánh HardenerMô tả kỹ thuật theo Chương V314,11m2
93Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183m2
94Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm bóng kính, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,05m2
95Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1m2
96Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,52m2
97Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V258,84m2
98Lát đá granite đen kim sa ngạch cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
99Lát đá granite mặt lavabo, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
100Quét chống thấm gốc xi măng nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V281,985m2
101Lát gạch tàu chống nóng sàn mái kt 300x300mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,94m2
102Trát chỉ tường seno máiMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
103Gia công ram dốc bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319tấn
104Lắp dựng ram dốc bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319tấn
105CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,05m2
106CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,1m2
107Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m2
108Cung cấp, lắp dựng lan can sắt thép hộp 50x100x1.8, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
109Cung cấp, lắp đặt thép V50x50x2 bảo vệ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
110CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
111CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,7625m2
112CCLĐ vách kính khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
113Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường,cột và dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.728,3m
114Úp nóc tole lá tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1929100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2815100m2
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,225100m2
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
118MCB 2P 32 A Gắn trụ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Tủ điện chứa 6 MODULE gắn ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
120Máy lạnh treo tường 9.000 BTU (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
121Cung cấp lắp đặt Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø9.5, loại dày ( cho máy 1.0 hp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
122Ông nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
123Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
124Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
125Dây điện đơn PVC CV 1x4,0 nối tủ với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
126Cọc nối đất bằng sắt L63x63x6 mạ kẽm L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
127Sắt 40x40 Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
128Kéo rải dây chống sét bằng thép D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
129Kim thu sét D16 L=1m hàn cố định trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
130Thuê đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
131điểm nối đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
132Lắp đặt quạt HútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Đế âm tường ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
C THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V160tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cấu kiện
5Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15KmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,810 tấn/km
6Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15KmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,810 tấn/km
7Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km. (Luân chuyển tải giữa các cọc thử tĩnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,810 tấn/km
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện chính tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt Tủ điện bơm chữa cháy tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt Tủ điện bơm nước cấp tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Tủ âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt Tủ âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt Tủ âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Lắp đặt Tủ âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt MCCB -3P-200A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt ATS 3P-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt MCB -3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt MCB -3P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt MCB -2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt MCCB -3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt MCB -2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt MCB -3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt MCB -2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt MCB -2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt MCB -1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
19Lắp đặt RCBO -1P+N-20A-4.5KA - 30mmAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp đặt MCB -1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt Máng cáp H50xW75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
22Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
23Lắp đặt Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Lắp đặt Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
25Lắp đặt Đèn panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
26Lắp đặt đèn led 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
27Lắp đặt Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
28Lắp đặt Đèn mắt ếch thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
29Lắp đặt Tủ báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 đầu
31Lắp đặt Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
32Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
33Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V25 nút
34Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25 chuông
35Lắp đặt Tủ rack mạng 19inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
36Lắp đặt Hộp quang ODFMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Lắp đặt Cáp Cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
38Lắp đặt Dàn lạnh 2.0Hp/ Dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
39Lắp đặt ống gas 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
40Lắp đặt ống gas 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
42Lắp đặt Quạt cấp gió tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
43Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
44Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
45Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
46Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
47Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
48Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
49Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
50Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V825m
51Lắp đặt Dây điện CV/FR 1 lõi 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
52Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V645m
53Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V760m
54Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.420m
55Lắp đặt Dây điện CV/FR 2 lõi 1.5mm2 cho báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.160m
56Đóng cọc đồng tiếp địa L2400mm, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
58Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống PPR-D40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Lắp đặt Ống PPR-D32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
3Lắp đặt Ống PPR-D25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt Ống PPR-D20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
5Lắp đặt Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
8Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt Co 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
10Lắp đặt Nối Giảm PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt Nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
12Ống uPVC-D140 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
13Ống uPVC-D114 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
14Ống uPVC-D90 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
15Ống uPVC-D60 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
16Ống uPVC-D49 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Lắp đặt Tê uPVC Y114Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Lắp đặt Tê uPVC Y90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt Tê uPVC Y60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt Y giảm uPVC Y140x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt Y giảm uPVC Y114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt Y giảm uPVC Y90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt Co 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
24Lắp đặt Co 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt Co 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
26Lắp đặt Co 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
27Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt Nối giảm uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt Cửa thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt Cửa thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
32Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Lắp đặt Bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
35Lắp đặt Tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
36Lắp đặt Vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
37Lắp đặt Máy nước nóng NLMT-300LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
38Lắp đặt Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Lắp đặt Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt Van hút D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
46Lắp đặt thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt Bồn nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
49Lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Ống STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
2Lắp đặt Ống STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
3Lắp đặt Ống STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
4Lắp đặt Ống STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
5Lắp đặt Ống STK DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
6Lắp đặt Ống STK DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
7Lắp đặt Ống uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
8Lắp đặt đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
9Lắp đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
10CCLĐ cuộn vòi + lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12CCLĐ bình bột chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt Khớp nối nhanh DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt Họng chờ cấp nước chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt Van bướm với bộ công tắc vị trí DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặtVan an toàn DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt Van xả khí DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt Van báo động 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20CCLĐ kính giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt Van bi DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Lắp đặt Nối măng sông DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp đặt Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt Van hút DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt Van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt Mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt Mối nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Van phao DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt Bơm chữa cháy Q=45m3/h; h=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.77
2 Kỹ sư xây dựng: ≥ 03 người. 3 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Kỹ sư điện: ≥ 01 người. 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người. 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người. 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người. 20 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Dung tích >= 250 lít2
2 Máy tời điện. Công suất >= 1000W2
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. Độ Phóng đại >= 30x2
4 Máy cắt gạch. Công suất >= 1,7 kW2
5 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất >= 1,7 kW4
6 Máy hàn điện. Công suất >= 23 kW2
7 Máy hàn khí. Hàn CO22
8 Máy đầm dùi. Dây vòi tối thiểu 5m4
9 Máy đầm bàn. Đầm mặt bê tông2
10 Máy đầm cóc. Đầm đất2
11 Máy cắt thép thủy lực. Cắt thép >= D401
12 Máy uốn cốt thép thủy lực. Uốn thép >= D401
13 Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m800
14 Ô tô tự đổ. Tải trọng 3,5T – 9T2
15 Máy đào đất Dung tích gầu >= 0,3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->