Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 21:55:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,860,520,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng: ≥ 03 người. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại >= 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn khí. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây vòi tối thiểu 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép >= D40 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn cốt thép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép >= D40 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 14-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC S1 - CHI NHÁNH PHÍA NAM 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Kỹ Thuật - Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất dầm thép đở sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép đở sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | tấn |
| 8 | Lợp tôn sóng vuông dày 0.42mm để đổ bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ bu lông D16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn hành lang đấu nối, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Lát nền sàn gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 13 | Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m2 |
| 15 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m2 |
| 17 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 18 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khối nhà hiện hữu S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,985 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,985 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,985 | m2 |
| 22 | CCLĐ lan can hành lang kết nối bằng Inox 304 (Trụ đứng và thanh ngang kt50x50 liên kết bằng bản mã vào dầm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,195 | m3 |
| 24 | CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,15 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 26 | Lát nền sàn gạch thạch anh kt 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 28 | Xây ô cửa bằng gạch ống không nung 8x8x18cm,dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khối nhà hiện hữu S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,35 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,35 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,35 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,1 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 41 | Biện pháp chống thành phía nhà S1 hiện hữu và phía hàng rào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m |
| 42 | Biện pháp lưới bao che an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,795 | m2 |
| 43 | Biện pháp lưới hứng vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | m2 |
| 44 | Thuê vận thăng tải hàng loại 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tháng |
| 45 | Cẩu thùng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 46 | Thuê thép tấm lót đường cho xe ra vào kt 2x1500x6000x12mm(thuê 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | tấm |
| 47 | Bốc xếp xà bần lên xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển xà bần phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển xà bần ngoài phạm vi 5km, bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | 100m3 |
| B | PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp cọc DƯL BTCT D300 M80MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188 | m |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 3 | Ép cọc DƯL BTCT D300 M80MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4658 | tấn |
| 8 | Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6786 | m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc bê tông DƯL D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,172 | m |
| 10 | Đào móng khối nhà chính, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9918 | 100m3 |
| 11 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3925 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9945 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6244 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt đá 1x2, M150(bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước waterstop V250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,57 | m |
| 20 | Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt đá 1x2, M250(bê tông thương phẩm+phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,494 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất thép viền tấm đan, khối lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép viền tấm đan, khối lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép cho bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1542 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch tường dày 10cm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8813 | m3 |
| 29 | Trát tường bể tự hoại dày 1,5, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,625 | m2 |
| 30 | Chống thấm bể nước ngầm, bể tự hoại, bể nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,035 | m2 |
| 31 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150(bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1248 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0057 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8817 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 300,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, mác 300,tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,206 | m3 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2, mác 300, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,156 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,31 | m3 |
| 39 | Lớp nilon nhựa lót nền sàn hầm đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0814 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền tầng hầm đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,814 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,962 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,163 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng và bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,538 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3753 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép cho bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4859 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép cho bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0995 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép cho bê tông sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9444 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9345 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2582 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép các bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7902 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7933 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3887 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9628 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7509 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8878 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,223 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2407 | tấn |
| 62 | Sản xuất cốt thép cầu thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3103 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7724 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m2 |
| 65 | CCLD bu lông neo M20x760 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | CCLD bu lông neo M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 67 | CCLD bu lông liên kết M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 68 | CCLD bu lông liên kết M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 69 | CCLD bu lông liên kết M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | cái |
| 70 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,235 | m3 |
| 71 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,862 | m3 |
| 72 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4448 | m3 |
| 73 | Xây tường hộp gen ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3168 | m3 |
| 74 | Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7379 | m3 |
| 75 | Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7584 | m3 |
| 76 | Xây tường trong nhà, gạch ống 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,005 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,03 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,4825 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,68 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,212 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,655 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,11 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| 86 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,03 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,1225 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,977 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,784 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,814 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.316,0995 | m2 |
| 92 | Xoa nền đánh Hardener | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,11 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm bóng kính, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,05 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m2 |
| 96 | Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 97 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,84 | m2 |
| 98 | Lát đá granite đen kim sa ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 99 | Lát đá granite mặt lavabo, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 100 | Quét chống thấm gốc xi măng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,985 | m2 |
| 101 | Lát gạch tàu chống nóng sàn mái kt 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,94 | m2 |
| 102 | Trát chỉ tường seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 103 | Gia công ram dốc bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | tấn |
| 104 | Lắp dựng ram dốc bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | tấn |
| 105 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,05 | m2 |
| 106 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt thép hộp 50x100x1.8, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt thép V50x50x2 bảo vệ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 110 | CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 111 | CCLĐ cửa đi khung nhôm xingfa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện(Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7625 | m2 |
| 112 | CCLĐ vách kính khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường,cột và dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728,3 | m |
| 114 | Úp nóc tole lá tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2815 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,225 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 118 | MCB 2P 32 A Gắn trụ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện chứa 6 MODULE gắn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Máy lạnh treo tường 9.000 BTU (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 121 | Cung cấp lắp đặt Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø9.5, loại dày ( cho máy 1.0 hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Ông nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Cọc nối đất mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 125 | Dây điện đơn PVC CV 1x4,0 nối tủ với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 126 | Cọc nối đất bằng sắt L63x63x6 mạ kẽm L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 127 | Sắt 40x40 Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét bằng thép D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 129 | Kim thu sét D16 L=1m hàn cố định trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Thuê đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 131 | điểm nối đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 132 | Lắp đặt quạt Hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đế âm tường ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| C | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1Km. (Luân chuyển tải giữa các cọc thử tĩnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 10 tấn/km |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện chính tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện bơm chữa cháy tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện bơm nước cấp tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-200A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ATS 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB -3P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB -2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB -3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB -2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB -3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB -2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB -2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB -1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO -1P+N-20A-4.5KA - 30mmA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB -1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máng cáp H50xW75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn mắt ếch thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt Tủ rack mạng 19inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt Hộp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 38 | Lắp đặt Dàn lạnh 2.0Hp/ Dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống gas 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống gas 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Quạt cấp gió tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây điện CXV 1 lõi 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện CV/FR 1 lõi 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây điện CV 1 lõi 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.420 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện CV/FR 2 lõi 1.5mm2 cho báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | m |
| 56 | Đóng cọc đồng tiếp địa L2400mm, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 57 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-D40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-D32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR-D25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR-D20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối Giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 12 | Ống uPVC-D140 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống uPVC-D114 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 14 | Ống uPVC-D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Ống uPVC-D60 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 16 | Ống uPVC-D49 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC Y114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC Y90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC Y60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm uPVC Y140x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm uPVC Y114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm uPVC Y90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cửa thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cửa thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Máy nước nóng NLMT-300L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bồn nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 49 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống STK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 10 | CCLĐ cuộn vòi + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | CCLĐ bình bột chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối nhanh DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Họng chờ cấp nước chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van bướm với bộ công tắc vị trí DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặtVan an toàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van xả khí DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van báo động 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ kính giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van bi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối măng sông DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van hút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mối nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van phao DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bơm chữa cháy Q=45m3/h; h=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án/ công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng: ≥ 03 người. | 3 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện: ≥ 01 người. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: ≥ 01 người. | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 20 người. | 20 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông. | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy tời điện. | Công suất >= 1000W | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | Độ Phóng đại >= 30x | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch. | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất >= 1,7 kW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện. | Công suất >= 23 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn khí. | Hàn CO2 | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi. | Dây vòi tối thiểu 5m | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn. | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc. | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt thép thủy lực. | Cắt thép >= D40 | 1 |
| 12 | Máy uốn cốt thép thủy lực. | Uốn thép >= D40 | 1 |
| 13 | Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m | 800 |
| 14 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng 3,5T – 9T | 2 |
| 15 | Máy đào đất | Dung tích gầu >= 0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi