Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng Trang thông tin và duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953897-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 22:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng Trang thông tin và duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210942565
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 22:37:00 đến ngày 2021-09-28 22:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã xây dựng và triển khai thành công dự án phần mềm Trang thông tin và duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin cho tối thiểu 01 đơn vị hành chính nhà nước cấp tỉnh và có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về xây dựng phần mềm công nghệ thông tin đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N ≥ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 295.000.000VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 885.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án – chủ trì thiết kế phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ PMP do hãng xác nhận, còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.(Bản sao công chứng hoặc xác nhận của hãng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Máy tính để bàn + laptop
- Số lượng tối thiểu 11
2-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in Laser
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy photocopy
- Đặc điểm thiết bị Máy photocopy tài liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy scan
- Đặc điểm thiết bị Máy scan tài liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng Trang thông tin và duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ
Xây dựng Trang thông tin hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Tư Pháp tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Quang Trung – Địa chỉ: Tổ 5 – Khu 2 – Phường Vân Cơ – TP. Việt Trì – Phú Thọ; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Định giá và Đầu tư Việt - Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Số 392, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Quang Trung– Địa chỉ: Tổ 5 – Khu 2 – Phường Vân Cơ – TP. Việt Trì – Phú Thọ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Xây dựng Thành Công Phú Thọ- Địa chỉ: Khu 8 – xã Hy Cương – TP. Việt Trì - tỉnh Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Tư Pháp tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp(Bản sao có chứng thực dấu đỏ) dạng file pdf. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của đơn vị 3 năm:2018, 2019, 2020đã được kiểm toán hoặc kèm theo một trong các tài liệu sau đây (bản chụp được chứng thực) dạng file pdf: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 15.2
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng, các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (bản sao có công chứng gửi đính kèm). + Thư ủy quyền của nhà cung cấp dịch vụ, hoặc giấy bản quyền cuả nhà thầu. + Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng dịch vụ chi tiết bằng file pdf gửi kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tư Pháp tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tư Pháp tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 844 057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tư Pháp tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 844 057.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Trần Phú - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng Trang thông tin hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1
2 Duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin hỗ trợ pháp lý doanh nghiệp tỉnh Phú Thọ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã xây dựng và triển khai thành công dự án phần mềm Trang thông tin và duy trì tên miền, thuê không gian lưu trữ, hỗ trợ kỹ thuật Trang thông tin cho tối thiểu 01 đơn vị hành chính nhà nước cấp tỉnh và có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về xây dựng phần mềm công nghệ thông tin đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N ≥ 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 295.000.000VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 885.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án – chủ trì thiết kế phần mềm 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. Có chứng chỉ PMP do hãng xác nhận, còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản sao công chứng)65
2 Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET 10 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.(Bản sao công chứng hoặc xác nhận của hãng)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính Máy tính để bàn + laptop11
2 Máy in Máy in Laser1
3 Máy photocopy Máy photocopy tài liệu1
4 Máy scan Máy scan tài liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->