Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953939-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210953914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Thái Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 23:02:00 đến ngày 2021-10-01 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,863,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 7C đến Quốc lộ 7B đi xã Hòa Sơn, đoạn qua xã Thái Sơn, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Thái Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND Xã Thái Sơn Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0962010518
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và XD Việt 26 Địa chỉ: Xóm 12, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 09799293099 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0984471688


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND Xã Thái Sơn Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0962010518


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND Xã Thái Sơn Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0962010518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND Xã Thái Sơn. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Quang Sơn- Chức vụ: Chủ tịch. SĐT: 0962010518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Đại diện: Nguyễn Tất Lộc- Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962843737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN(TUYẾN SỐ 01)
1Đào rãnh, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Đất cấp I (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733m3
3Đào đất C1 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,446100m3
4Đào đất C1 bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,115m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,725100m3
6Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,499m3
7Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,562100m3
8Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,534m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V684,40310m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V684,40310m3/1km
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911m3
13Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,659100m3
14Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,712m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V118,11710m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V118,11710m3/1km
17Mua, xúc đất + vận chuyển + Phí tài nguyên (Theo công bố giá đất đắp công trình số: 2711/LS-XD-TC tỉnh Nghệ An ngày 09 tháng 8 năm 2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.932,975m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V178,705100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V364,704m3
B MẶT ĐƯỜNG(TUYẾN SỐ 01)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,888100m2
2Ni lông tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12.488,83m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2.247,989m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,175100m2
C TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY(TUYẾN SỐ 01)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
9Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0.6M(TUYẾN SỐ 01)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V75,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,54m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,414100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,523100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
E MƯƠNG CHỊU LỰC B=0.6M(TUYẾN SỐ 01)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,727tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,923tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mương chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,6M; B=0,8M(TUYẾN SỐ 01)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống qua đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống qua đường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
G CỐNG TRÒN D=0.3M(TUYẾN SỐ 01)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29710m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Bê tông móng và sân cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
7Bê tông ống cống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,04m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,537100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V72đoạn ống
H CẦU BẢN L=5M(TUYẾN SỐ 01)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32410m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
7Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68210m3/1km
8Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68210m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,19m3
10Đá hộc gia cố lòng, thượng, hạ lưu và sân cầu- Vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
11Bê tông móng và thân mố vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m3
12Bê tông móng và tường cánh thượng, hạ lưu vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,52m3
13Bê tông giằng chống, tràn vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Bê tông bản vượt bằng BT vữa 1x2- Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, bản vượt - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, bản vượt - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
20Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
24sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn gỗ dầm, bản vượt đúc sẵn:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
25Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
I CỐNG BẢN B=2.00M(TUYẾN SỐ 01)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78110m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
6Bê tông móng và sân cống bằng đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
7Bê tông thân và tường cánh, hố thu đá 1x2 - Vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
8Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
9Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
14Ván khuôn cho thân cống, tường cánh bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
16Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
J AN TOÀN GIAO THÔNG(TUYẾN SỐ 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,865m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,791m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,622m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
K ĐÀO NỀN(TUYẾN SỐ 02)
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312m3
3Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,813100m3
4Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,823m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V80,67510m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V80,67510m3/1km
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
9Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
10Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18210m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18210m3/1km
13Mua, xúc đất + vận chuyển + Phí tài nguyên (Theo công bố giá đất đắp công trình số: 2711/LS-XD-TC tỉnh Nghệ An ngày 09 tháng 8 năm 2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.410,564m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,282100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,229m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3
L MẶT ĐƯỜNG(TUYẾN SỐ 02)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,32100m2
2Ni lông tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.531,97m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V275,755m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty.32
3 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham giá chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Có xác nhân đóng bảo hiểm tại công ty.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 1.25m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt2
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->