Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 23:19:00 đến ngày 2021-10-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,947,869,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Một số hạng mục của Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855424 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8032 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7183 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,872 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,304 | 100m |
| 7 | Công nắn thép chờ đầu cọc liên kết với thép đế đài móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 8 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5601 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,024 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,36 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1029 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,7865 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,468 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,4165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5917 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5918 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,0575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3585 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2503 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6838 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,9433 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,7293 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,1022 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6238 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6238 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8479 | 100m3 |
| 31 | Tiền mua đất để đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 204,0077 | m3 |
| 32 | Phí tài nguyên môi trường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 204,0077 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5347 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5207 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7678 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5092 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,5925 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7077 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7782 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,0927 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,4158 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,8775 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4518 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2758 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0683 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0156 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9536 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9644 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,073 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 317,8665 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 317,8665 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6122 | m3 |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 237,0784 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 301,56 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 336,0998 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 384,3856 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51,936 | m2 |
| 63 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,896 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 417,7662 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 441,8352 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,647 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 99,28 | m |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2103 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,0664 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 224,454 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch men - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,9183 | m2 |
| 72 | Lát gạch COTO - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 177,9624 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9695 | m2 |
| 74 | SXLD vách ngăn VN1 khu WC bằng tấm COMPOSITE(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,3525 | m2 |
| 75 | SXLD khung Inox 304 bàn đá chậu rửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6782 | kg |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 186,3344 | m2 |
| 78 | SXLD phào thạch cao cổ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,52 | Md |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 186,3344 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 186,3344 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8633 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5899 | 100m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 441,8352 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.475,3169 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,32 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,32 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6261 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6261 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 222,82 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5966 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc&ốp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,812 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | quả |
| 96 | SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 97 | Trám xi măng 2 lớp giấy dầu phễu thu nước sàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | Lỗ |
| 98 | Đắp chữ nhà Đa Năng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | SXLD lan can LC1 bằng INOX 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110,5344 | kg |
| 100 | Chụp chân lan can INox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | SXLD sen hoa cửa sắt hộp 30x30x1.5 (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 128,4417 | Kg |
| 102 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 303,9658 | Kg |
| 103 | SXLD cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,27 | m2 |
| 104 | SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58 | m2 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,0937 | 1m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,1457 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,7665 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4612 | 100m2 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,644 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,8296 | m2 |
| 111 | Nẹp đồng chống trơn bậc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 333,52 | m |
| 112 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4671 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1593 | m3 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,528 | m2 |
| 115 | Ốp đá rối bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,9375 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,612 | m2 |
| 117 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,352 | m3 |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 109,3632 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0211 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5569 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,4474 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124 | ck |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,2607 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2298 | 100m3/1km |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 130 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6961 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6961 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt tủ tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x200mm. Trong đó lắp: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Thanh cái đồng 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt cầu chì 3 pha bảo vệ ngắn mạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 - 3 pha 4 cực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 143 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 12-18 automat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Hàng kẹp 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 5-8 automat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Hàng kẹp 1 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | lô |
| 158 | Lắp đặt đèn downlight LED âm trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 168 | Phụ kiện lắp đặt T/Bị điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 45.000BTU | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 170 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần loại 1 chiều INVERTER CS lạnh 45.000BTU-1pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 171 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần đồng bộ với hãng sản xuất (bảo ôn, ống đồng, dây điện, ty treo...) Giá trị tạm tính 10% điều hòa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 173 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 174 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường đồng bộ với hãng sản xuất (bảo ôn, ống đồng, dây điện, ty treo...) Giá trị tạm tính 25% điều hòa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 177 | Phụ kiện lắp đặt đường ống nước khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE 65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 615 | m |
| 190 | Hộp nối dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 191 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1746 | 100m3 |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8387 | 1m3 |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 195 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8526 | m3 |
| 196 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 197 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5023 | m3 |
| 198 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4702 | m2 |
| 199 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,776 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 203 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 204 | Lấp đất chân móng bể bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1684 | m3 |
| 205 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt rắc co + ren nối các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa fi 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 240 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 121 | m |
| 243 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 244 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 245 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lặp là 50x4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 246 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5 | 1m khoan |
| 247 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bao |
| 248 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 249 | Mối hàn nhiệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | mối |
| 250 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 251 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,44 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| B | CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,3974 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4461 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,4535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2659 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2536 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1666 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1975 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,2675 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3454 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7289 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,5089 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3704 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3704 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,986 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,972 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 92,9704 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2337 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2855 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5527 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7457 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7169 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2184 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,1056 | m3 |
| 35 | Dán ngói COTTO Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,056 | m2 |
| 36 | Ngói bò úp nóc mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 105,16 | viên |
| 37 | Diềm gỗ trang trí diềm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,84 | m |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55,776 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 115,144 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 170,92 | m2 |
| 41 | Biển tên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mã kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.044,158 | kg |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.044,158 | kg |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79,856 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,6524 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8234 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2569 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5174 | m3 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,734 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,636 | m2 |
| 51 | Nẹp đồng chống trơn bậc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 52 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,7744 | m3 |
| 53 | Đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m (trọn bộ) + ty treo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,44 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,584 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3/1km |
| 68 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,9537 | kg |
| 69 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,9537 | kg |
| 70 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7895 | tấn |
| 71 | Bu lông D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 72 | Sản xuất hệ thép ống mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 340,0289 | kg |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 340,0288 | kg |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 344,3198 | kg |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 344,3198 | kg |
| 77 | Vận chuyển vật liệu đến cơ sở sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| C | SÂN KHẤU LỄ ĐÀI + KHO PHỤ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6369 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,448 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6288 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,5628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8507 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,735 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,0928 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5718 | 100m3 |
| 24 | Đào hạ cốt nền bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8414 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,5555 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8276 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,721 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 34 | SXLD lan can bằng INOX 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,0435 | Kg |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,181 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124,4446 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 193,1913 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 40 | Lát đá granit mặt bồn hoa, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,592 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 128,1446 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 201,3723 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,058 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch LD-tiết diện gạch 600x600m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 97,604 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch cotto-tiết diện gạch 400x400m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,1693 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7515 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7515 | tấn |
| 48 | Bu lông M24, L=700 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Bu lông M24, L=140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1625 | tấn |
| 51 | Bu lông M24, L=120 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1625 | tấn |
| 53 | Gia công biển khẩu hiệu thép hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 54 | Lắp dựng biển khẩu hiệu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 98,0962 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn xốp 3 lớp, chiều dày 0,42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 57 | SXLD tôn ốp sường, diềm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,09 | m |
| 58 | Sơn kẻ vẽ biển | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 59 | Bộ chữ bằng tấm hợp kim nhôm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | GC hoa sắt cửa 12x12 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 62 | GCLD cửa tôn khung thép 30x60x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 63 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2834 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 65 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4531 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 67 | Đắp cát bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ vào bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,7956 | m2 |
| 69 | Nẹp đồng chống trơn bậc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,8 | m |
| 70 | Sản xất+ lắp dựng lan can inox LC1: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 283,934 | kg |
| 71 | Chụp chân lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tuyp led 1x18W dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn pha led 20W - 220V/50Hz - IP65 ánh sáng vàng trung tính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 220V/10A âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/5A + mặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm + công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 86 | Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2592 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3985 | m3 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột cờ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 97 | Cột cờ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa V65x65x5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| D | AO TĂNG GIA KẾT HỢP HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,6981 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,633 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,1957 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,1957 | 100m3/1km |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 246,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9435 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,25 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 98,94 | m3 |
| 11 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 965,8409 | kg |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 965,8409 | kg |
| 13 | Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| E | HÀNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,88 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8554 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,0371 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3306 | m3 |
| 7 | Hàng rào dây thép gai | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.195,6 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,8746 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7317 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,8282 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,5243 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,625 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,203 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,0586 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6625 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 101,1742 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0235 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển 2 km tiếp) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0235 | 100m3/1km |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,682 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9968 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9851 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,86 | m3 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5425 | 100m |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,675 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,818 | 1m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8153 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4542 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,3182 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6464 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,464 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4826 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4586 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,3086 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,7777 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3756 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3756 | 100m3/1km |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,7526 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130,6776 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.743,9682 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 165,8784 | m2 |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 519,6798 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.429,5264 | m2 |
| 55 | Sản xuất sen hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6.647,109 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 820,904 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 164,994 | m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8135 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,585 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,305 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4588 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4588 | 100m3/1km |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7327 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,0961 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 153,3078 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,7172 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 177,025 | m2 |
| 75 | Sản xuất sen hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 390,312 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,2061 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,008 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2928 | 100m |
| 79 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3471 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2893 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3645 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 86 | Thanh hộp mạ kẽm 60x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,5565 | kg |
| 87 | Thanh hộp mạ kẽm 30x60x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,9508 | kg |
| 88 | Cổng phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 215,0408 | kg |
| 89 | Sơn tĩnh điện cổng phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 312,5481 | kg |
| 90 | Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,036 | m2 |
| 92 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 93 | Thép L75x75x5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 44,745 | kg |
| 94 | Thép L63x63x6: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 147,1781 | kg |
| 95 | Bánh xe D18 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Bộ motor cổng AG-B1000 Beninca TT1000kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Thanh ray | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| F | NHÀ LƯỚI TRỒNG RAU SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5616 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4414 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,3502 | m3 |
| 10 | SXLD Bu lông M20x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,6586 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,5593 | m3 |
| 16 | Đào khay lớp đất nền để đổ đất mầu trồng cây (Nhân công 3/7) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | Công |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 105,2425 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5836 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5836 | 100m3/1km |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1829 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,876 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1808 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1829 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1808 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,876 | tấn |
| 28 | Lưới tránh côn trùng kích thước 23 lỗ/cm2&45 lỗ/cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 822,632 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn LED BULB 40W-Có đui-Ty treo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| G | NHÀ LƯỚI TRỒNG THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0352 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2207 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,1751 | m3 |
| 10 | SXLD Bu lông M20x400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6621 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0032 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,5593 | m3 |
| 16 | Đào khay lớp đất nền để đổ đất mầu trồng cây (Nhân công 3/7) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,6305 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7075 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp III(Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7075 | 100m3/1km |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8825 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6229 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6229 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8825 | tấn |
| 28 | Lưới tránh côn trùng kích thước 23 lỗ/cm2&45 lỗ/cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 413,396 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn LED BULB 40W-Có đui-Ty treo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| H | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,3795 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6081 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5842 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6081 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,0044 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,41 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,4592 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,3598 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,7197 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 278,1452 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,09 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,41 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,0592 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7136 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0927 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0927 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 234,9976 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5042 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc&ốp sườn: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,22 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,602 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | quả |
| 39 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | Bộ |
| 40 | SXLD máng thoát nước bằng INOX 304 dầy 1.4mm(bao gồm cả đai đỡ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,8 | md |
| 41 | SXLD giá để đồ ( giá hoàn thiện bao gồm cả lắp dựng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123,624 | kg |
| 42 | SXLD xen hoa khung thép hộp 40x40x2 bưng lưới B40 bọc nhựa(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 76,364 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,24 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6389 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,9678 | m3 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,0464 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,36 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4856 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3277 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,6154 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108 | ck |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1585 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2812 | 100m3/1km |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1838 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 61 | Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽm (lắp dựng hoàn chỉnh - Thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 234,3206 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | NHÀ ĐỂ XE CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,202 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,4845 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4332 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3804 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,5983 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,9521 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,0201 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1676 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,4799 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5857 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,0097 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4404 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,8499 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7633 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1283 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0977 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2187 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,356 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 121,876 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 223,232 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,0472 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,0943 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1892 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 129,854 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 46 | Trần thả thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1024 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1024 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 221,472 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 180,878 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4299 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5885 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5885 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 122,2944 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8392 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc&ốp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,82 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 64 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 65 | SXLD máng thoát nước bằng INOX 201 dầy 0,2mm(bao gồm cả đai đỡ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,44 | md |
| 66 | SXLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm tất cả các phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 67 | SXLD viên bê tông gió 200x200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,25 | 1m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6389 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7948 | m3 |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,3464 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,96 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3562 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,1074 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79 | ck |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9985 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2102 | 100m3/1km |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8677 | 100m2 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5774 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8526 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5023 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2642 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,776 | m2 |
| 97 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,776 | m2 |
| 98 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,776 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 103 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Lấp đất chân móng bể bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8048 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m3/1km |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm(ống nước nóng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,065 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt LaVaBo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 133 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 134 | Bu lông chân móng dàn hoa D16;L=400 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Bản mã chân cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 137 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 139 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5091 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5091 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.208 | kg |
| 143 | Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 144 | Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,8454 | kg |
| 145 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,8454 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,44 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 159 | Phụ kiện lắp đặt khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| J | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,496 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,1473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,2797 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6924 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6924 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,3896 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,9124 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,9124 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2714 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,5428 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long kích thước 400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 19 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,5684 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ vạch nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,8208 | M2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8482 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8482 | tấn |
| 25 | Bu lông M20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4588 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,0785 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0654 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc&ốp sườn: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,22 | md |
| 32 | SXLD máng thoát nước bằng INOX 201 (bao gồm cả đai đỡ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,2 | md |
| 33 | Rọ chắn rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,566 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát đường dốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9132 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8264 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3/1km |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,46 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6389 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,6118 | m3 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,6464 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6394 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | ck |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1597 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1894 | 100m3/1km |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 60 | Đào rãnh đặt đường điện tổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 62 | Đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m (trọn bộ) + ty treo | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Thiết bị phụ hoàn thiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 74,9794 | kg |
| 71 | Lắp dựng giá để đồ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| K | KHO ĐỂ VẬT CHẤT | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 3 | Bu lông nở sắt M20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 4 | Bu lông nở sắt M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sản xuất khung, vách an toàn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9517 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung vách sàn an toàn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9517 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5.215,194 | kg |
| 8 | Công vận chuyển vật liệu từ nơi chế tạo đến nơi sơn tĩnh điện sau đó trở về công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | chuyến |
| 9 | Gia công sàn thép vân nổi chống trơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,5142 | tấn |
| 10 | Thép tấm sàn thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8.514,172 | kg |
| 11 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,5142 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 271,152 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,52 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4842 | 100m2 |
| L | TIỂU CẢNH NON BỘ TRƯỚC NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,1 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazo 400x4002, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 254 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,39 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,925 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8775 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu xanh 250x200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,323 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can hòn non bộ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,1556 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,694 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2317 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0592 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 2km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3/1km |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,4177 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5907 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,7665 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,6426 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dá tạo nhám mặt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 161,3824 | m2 |
| 35 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,4376 | m3 |
| 36 | Viền trồng cây chuỗi ngọc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 770 | cây |
| 37 | Thảm cây cỏ lạc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 122 | m2 |
| 38 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,394 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0639 | 100m3/1km |
| 41 | Trồng dặm cây Ngâu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 42 | Trồng dặm cây Vạn Tuế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100cây |
| 43 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100cây/năm |
| 44 | Mua cây Ngâu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Cây |
| 45 | Mua cây Vạn Tuế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | 3Cây |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, Đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Van khóa D50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Miệng phun nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 110/50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Miệng thu nước d90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Miệng thu nước D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Máy bơm chìm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 71 | Đầu phun nước nghệ thuật hình nấm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | Trạm biến áp + đường dây | |||
| 1 | Ống HDPE TFP F65/50 ( chỉ luồn cho cáp đi trong đất) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 486 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC -12/20(24)kV 1x50mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.963,5 | m |
| 3 | Đầu cáp co ngót nguội 50 ngoài trời | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Hào cáp qua đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 5 | Hào cáp trên vỉa hè | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 6 | Hố ga kéo cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Hố |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0125 | m3 |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 10 | Móng cột MT-3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Cột NPC.I-12-190-5,4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 13 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,112 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m ( thép gia công) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 128,7 | kg |
| 17 | Dây nối đất ( thép gia công) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 58,61 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8236 | 100kg |
| 19 | Dây và cờ tiếp địa ( thép mạ kẽm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,748 | kg |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây đầu trạm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà lắp chống sét van | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà lắp cầu chì | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sàn thao tác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo cầu dao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đai đỡ tủ điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đai đỡ cáp tổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây AC- 70/11- XLPE 2.5/HDPE | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 31 | Lắp cách điện đứng RE-24kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | quả |
| 32 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x185mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56 | mét |
| 34 | Đầu cốt đồng M185 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | mét |
| 36 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | mét |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khóa tủ (việt tiệp) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Biển trạm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7528 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây ban quanh sân tập trung cao >=3,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100cây |
| 3 | Trồng cây Hoàng Yến quanh sân tâp trung cao >=3,5m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100cây |
| 4 | Trồng cây ban đường vào cổng cao >=3,5m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100cây |
| 5 | Trồng cây Hoàng Yến đường vào cổng cao >=3,5m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100cây |
| 6 | Trồng cây sao đen hai bên cổng, cao >=3,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 7 | Trồng cây sao đen quanh hàng rào, cao >=3m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,45 | 100cây |
| 8 | Trồng cây lim, cao >=3m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100cây |
| 9 | Trồng cây vú sữa bồn hoa 2 bên, cao >=3,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 10 | Trồng cây ngâu bồn hoa 2 bên NCH, cao >=0,6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | 100cây |
| 11 | Trồng cây lát, cao >=3m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,35 | 100cây |
| 12 | Trồng cây ổi cao >= 2m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100cây |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc quanh bồn hoa, cao 0,15- 0,2m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100cây |
| 14 | Trồng cây tùng tháp bồn hoa nhà khách, cao >=3m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100cây |
| 15 | Trồng cây Bưởi cao >= 2m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100cây |
| 16 | Trồng cây Mít Thái cao > = 2,5m: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 17 | Trồng cây đào tiên, cao >=2m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 18 | Trồng cây xoài, cao >=2m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100cây |
| 19 | Trồng cây sấu, cao >=2,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | 100cây |
| 20 | Trồng dặm cây vạn tuế, cao 0,5m , cum 3 cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,09 | 100cây |
| 21 | Trồng cây khế, cao >= 2m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100cây |
| 22 | Chậu cây xanh thế cao >=2m (Trồng trong chậu đôn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | chậu |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,8625 | m3 |
| 24 | Bổ sung đất màu trồng cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2875 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5659 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5659 | 100m3/1km |
| 27 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,89 | 100 cây/năm |
| O | SÂN TENNITS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5629 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,5104 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,99 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,7458 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,0388 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8853 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7697 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4037 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5753 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,9154 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 133 | ck |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,04 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,5464 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3658 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4448 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2 km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4448 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 27 | Lưới chắn gió | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,022 | kg |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6306 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8461 | tấn |
| 31 | Trụ tennis Vifa Sport D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lợp mái tấm nhựa tổng hợp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,903 | m2 |
| 33 | Băng 14 ghế nghỉ DxSxC 1870x380x850 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ghế trọng tài Tennis cao 1.8m 303351 (bao gồm ô che ghế) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bộ lưới tennis VifaSport VF348208 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 469,368 | m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1653 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2829 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2829 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nhựa hạt mịn đặc biệt cho sân tennis dày 6cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2829 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0597 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0597 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0597 | 100tấn |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.456,5768 | m2 |
| 45 | Sơn sân tennis 4 lớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 728,2884 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ vạch sân 2 lớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 146,28 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,2456 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,2456 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột 7m bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn pha led 1x400W-220V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 57 | khung móng cột M24x675 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Bảng điện + cầu đấu đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Ecu M24 chân cột đèn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 61 | Dây thép d=10mm + cờ tiếp địa mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 123,8 | m |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,08 | 1m3 |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,51 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9135 | 100 m |
| 65 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,135 | m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 71 | khung móng tủ M16x650 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Ecu M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,76 | 1m3 |
| 78 | Lắp đặt dây cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 80 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5284 | 100m3/1km |
| P | BẢNG TIN + PANO | |||
| 1 | Bắn vít liên kết pano với sân | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp dựng khung inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 267,0722 | kg |
| 3 | Bưng tấm hợp kim nhôm dày 5mm(bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,1056 | m2 |
| 4 | Khoan nhồi chôn bu lông cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | ck |
| 5 | Bu lông M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bản mã cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Sản xuất cột inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,2334 | kg |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khung pano inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 252,3161 | kg |
| 10 | Bưng tấm hợp kim nhôm dày 5mm(bao gồm phụ kiện liên quan) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,128 | m2 |
| Q | Mở đường cổng phụ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4259 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8705 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2612 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2612 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2612 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo (2km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2612 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6254 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6254 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 530 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,11 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1511 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1511 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 265 | 1cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7944 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1773 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4915 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,346 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 289,1 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,25 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,56 | 1m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,888 | 1m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3199 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6828 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6572 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 2km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6572 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 45 | Thép mạ kẽm nhúng nóng 50x50x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,12 | Kg |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85 | mối nối |
| R | DỤNG CỤ TẬP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0258 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 4 | Lắp đặt máy tập lưng (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy tập chân (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy tập bụng (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy xoay (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy đạp xe (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt xà kép (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| S | KHU TẬP THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3975 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0795 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1325 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1551 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,345 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,345 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,585 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1314 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0874 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5779 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,344 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,9119 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4253 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1418 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0067 | m3 |
| 27 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5369 | m2 |
| 28 | Thanh ngang rào bằng tre D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | thanh |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6379 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0911 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3307 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2126 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0588 | m3 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,939 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1116 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0373 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8729 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8729 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9229 | 1m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4458 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,4821 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9473 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7888 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,8288 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1701 | 100m3/1km |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,744 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9147 | m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| T | KHU CHIẾN THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,6826 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,2338 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,3498 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0047 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8336 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1715 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7626 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 271,7 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 271,7 | m2 |
| U | DÀN MÁI ĐỂ XE XUỒNG | |||
| 1 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,3148 | kg |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 178,3148 | kg |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 4 | Khoan nhồi chôn bu lông cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | ck |
| 5 | Bu lông D14 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.034,6 | kg |
| 10 | Chở vật liệu đến cơ sở sơn tĩnh điện (bao gồm cả chử đi và trở về công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5838 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,8205 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2 km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,982 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3273 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 265,47 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông sân bê tông bằng máy cắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.778,649 | m |
| W | TRỒNG CỎ SÂN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,39 | 100m2/lần |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,317 | 100m3 |
| 3 | Cỏ gừng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.439 | m2 |
| 4 | Mùn đất + tro trấu rải trên mặt cỏ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.439 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | ≥ 70 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 12 | Máy rải | ≥ 60 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi