Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953920-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 23:19:00 đến ngày 2021-10-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,947,869,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Một số hạng mục của Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855424
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và cơ sở hạ tầng Thịnh Quang; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc TAC; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân Sự thành Phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855424


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855424
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8032100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3648tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7183tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,27tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,872m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,304100m
7Công nắn thép chờ đầu cọc liên kết với thép đế đài móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Công
8Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5601100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0241m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,361m3
11Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1029100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT10,78651m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4681m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,4165m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5917100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,236100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0942tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0023tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5918tấn
20Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,0575m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3585100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4263tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2503tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,6838tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,9433m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,7293m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,1022m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6238100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6238100m3/1km
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8479100m3
31Tiền mua đất để đắpTheo HSTK, Chương V E-HSMT204,0077m3
32Phí tài nguyên môi trườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT204,0077m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,5347100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5207tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7678tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5092tấn
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,5925m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7077m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7782m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT95,0927m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,4158m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,8775m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6695100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1317tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4518tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,2758m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0683100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0156100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,859tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,9536tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2535tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,9644tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT62,073m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,63100m3
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT317,8665m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT317,8665m2
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6122m3
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT237,0784m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT301,56m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT336,0998m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT384,3856m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,936m2
63Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,896m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT417,7662m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT441,8352m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT94,647m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT99,28m
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2103100m3
69Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,0664m3
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT224,454m2
71Lát nền, sàn gạch men - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,9183m2
72Lát gạch COTO - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT177,9624m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,9695m2
74SXLD vách ngăn VN1 khu WC bằng tấm COMPOSITE(Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,3525m2
75SXLD khung Inox 304 bàn đá chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,6782kg
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,52m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT186,3344m2
78SXLD phào thạch cao cổ trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT56,52Md
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT186,3344m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT186,3344m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8633100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,5899100m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT441,8352m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.475,3169m2
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,32tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,32tấn
87Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,6261tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,6261tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT222,821m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5966100m2
91Tôn úp nóc&ốp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT67,812m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,47100m
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT56cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT28cái
95Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT28quả
96SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sênôTheo HSTK, Chương V E-HSMT112cái
97Trám xi măng 2 lớp giấy dầu phễu thu nước sànTheo HSTK, Chương V E-HSMT28Lỗ
98Đắp chữ nhà Đa NăngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
99SXLD lan can LC1 bằng INOX 304Theo HSTK, Chương V E-HSMT110,5344kg
100Chụp chân lan can INoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
101SXLD sen hoa cửa sắt hộp 30x30x1.5 (bao gồm cả sơn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT128,4417Kg
102SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT303,9658Kg
103SXLD cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,27m2
104SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK, Chương V E-HSMT58m2
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT67,09371m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,14571m3
107Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,7665m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4612100m2
109Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,644m3
110Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,8296m2
111Nẹp đồng chống trơn bậcTheo HSTK, Chương V E-HSMT333,52m
112Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,4671m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,1593m3
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT36,528m2
115Ốp đá rối bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT30,9375m2
116Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,612m2
117Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,352m3
118Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,502m3
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT37m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT109,3632m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0211100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5569tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,4474m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT124ck
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,2607m3
126Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2298100m3
127Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2298100m3/1km
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5m3
130Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15m3
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6961100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2)Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,6961100m2
133Lắp đặt tủ tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x200mm. Trong đó lắp:Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
134Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 75ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
138Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
139Thanh cái đồng 100ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
140Lắp đặt cầu chì 3 pha bảo vệ ngắn mạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
141Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền TYPE2 - 3 pha 4 cựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
142Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
143Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 12-18 automatTheo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
144Lắp đặt aptomat 3 pha 3P - 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
145Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25ATheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
146Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
147Hàng kẹp 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
148Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
149Lắp đặt bảng điện MODUL chứa 5-8 automatTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
150Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 25ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
155Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
156Hàng kẹp 1 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
157Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT2
158Lắp đặt đèn downlight LED âm trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT22bộ
159Lắp đặt đèn dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT32bộ
160Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT23bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220VTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
164Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
167Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT37hộp
168Phụ kiện lắp đặt T/Bị điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
169Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 45.000BTUTheo HSTK, Chương V E-HSMT8máy
170Máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần loại 1 chiều INVERTER CS lạnh 45.000BTU-1pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V E-HSMT8máy
171Phụ kiện lắp đặt kèm theo máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần đồng bộ với hãng sản xuất (bảo ôn, ống đồng, dây điện, ty treo...) Giá trị tạm tính 10% điều hòaTheo HSTK, Chương V E-HSMT8máy
172Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2máy
173Máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường 1 chiều INVERTER 12.000BTU - 1 pha (trọn bộ) (Hãng tham khảo Daikin- MediaMart hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2máy
174Phụ kiện lắp đặt kèm theo máy điều hoà 2 cục, loại máy gắn tường đồng bộ với hãng sản xuất (bảo ôn, ống đồng, dây điện, ty treo...) Giá trị tạm tính 25% điều hòaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2máy
175Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,69100m
176Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m
177Phụ kiện lắp đặt đường ống nước khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT25m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT160m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT154m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT530m
184Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT45m
185Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT154m
186Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE 65mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT95m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT185m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT615m
190Hộp nối dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT15hộp
191Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1746100m3
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,83871m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0292100m2
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0466tấn
195Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8526m3
196Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,279m3
197Xây bể tự hoại bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,5023m3
198Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,4702m2
199Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,776m2
200Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0578tấn
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m2
202Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,625m3
203Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
204Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,1684m3
205Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,61m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6100m3
207Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,35100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
210Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
217Lắp đặt rắc co + ren nối các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
218Lắp đặt van khóa fi 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
219Lắp đặt van khóa fi 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt van khóa fi 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
221Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
222Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
223Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
224Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
225Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
226Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
227Lắp đặt kệ kính gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
228Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
229Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,31100m
233Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
234Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
235Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
236Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
237Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
238Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
239Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
240Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bình
241Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
242Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT121m
243Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
244Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cọc
245Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép lặp là 50x4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT70m
246Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III (Chiều dài 3,5m/ 1 lỗ khoan)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,51m khoan
247Hóa chất giảm điện trở đất GEM (vật tư + nhân công) (11,3kg/bao)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bao
248Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-dài 2,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cọc
249Mối hàn nhiệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT3mối
250Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M70Theo HSTK, Chương V E-HSMT11m
251Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,441m3
252Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1944100m3
B CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7111100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,39741m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,44611m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1331100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0448100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,4535m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2659100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2536tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,1666m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,1975m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,2675m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3372100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0764tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3454tấn
16Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,7289m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,5089m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3704100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3704100m3/1km
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,986m3
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,972m3
22Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600Theo HSTK, Chương V E-HSMT92,9704m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2337100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0556tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,243tấn
26Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2855m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,0206m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5527100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1384tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7457tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7169m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,021100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2184tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,1056m3
35Dán ngói COTTO Hạ Long trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT111,056m2
36Ngói bò úp nóc máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT105,16viên
37Diềm gỗ trang trí diềm máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT40,84m
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT55,776m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT115,144m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT170,92m2
41Biển tênTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
42Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mã kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.044,158kg
43Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.044,158kg
44Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT79,856m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,65241m3
46Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8234m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2569m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5174m3
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT36,734m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,636m2
51Nẹp đồng chống trơn bậcTheo HSTK, Chương V E-HSMT40,8m
52Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,7744m3
53Đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m (trọn bộ) + ty treoTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT45m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT75m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,441m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0144100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5841m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1056100m2
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,368m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,216m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0137100m3
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0137100m3/1km
68Sản xuất cột thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT178,9537kg
69Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT178,9537kg
70Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7895tấn
71Bu lông D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
72Sản xuất hệ thép ống mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT340,0289kg
73Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,34tấn
74Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT340,0288kg
75Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT344,3198kg
76Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT344,3198kg
77Vận chuyển vật liệu đến cơ sở sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1chuyến
78Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3443tấn
C SÂN KHẤU LỄ ĐÀI + KHO PHỤ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1744100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0521tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2455tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0197tấn
5Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0188tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,84m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,448100m
8Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,064m3
9Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6369100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4481m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,62881m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,5628m3
13Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1875100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,112100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0394tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,688m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2618100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1458tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1604tấn
20Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8507m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,735m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,0928m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5718100m3
24Đào hạ cốt nền bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,84141m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,409100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2812100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,5555m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8276m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,721m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1265100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0553tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0174tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9108m3
34SXLD lan can bằng INOX 304Theo HSTK, Chương V E-HSMT35,0435Kg
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,64m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,181m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT124,4446m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT193,1913m2
39Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,94m2
40Lát đá granit mặt bồn hoa, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,592m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT128,1446m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT201,3723m2
43Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,058m3
44Lát nền, sàn gạch LD-tiết diện gạch 600x600m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT97,604m2
45Lát nền, sàn gạch cotto-tiết diện gạch 400x400m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT63,1693m2
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7515tấn
47Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7515tấn
48Bu lông M24, L=700Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
49Bu lông M24, L=140Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,1625tấn
51Bu lông M24, L=120Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,1625tấn
53Gia công biển khẩu hiệu thép hộpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4169tấn
54Lắp dựng biển khẩu hiệuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4169tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT98,09621m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn xốp 3 lớp, chiều dày 0,42Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,798100m2
57SXLD tôn ốp sường, diềm máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,09m
58Sơn kẻ vẽ biểnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,8m2
59Bộ chữ bằng tấm hợp kim nhômTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
60GC hoa sắt cửa 12x12Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0763tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,88m2
62GCLD cửa tôn khung thép 30x60x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,88m2
63Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,28341m3
64Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,414m3
65Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4531m3
66Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,242m3
67Đắp cát bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,414m3
68Lát đá granit tự nhiên màu đỏ vào bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,7956m2
69Nẹp đồng chống trơn bậcTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,8m
70Sản xất+ lắp dựng lan can inox LC1:Theo HSTK, Chương V E-HSMT283,934kg
71Chụp chân lan canTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt đèn tuyp led 1x18W dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
73Lắp đặt đèn pha led 20W - 220V/50Hz - IP65 ánh sáng vàng trung tínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
74Lắp đặt bảng điện âm tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 220V/10A âm tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/5A + mặtTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
79Lắp đặt đế âm chống cháy cho ổ cắm + công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
80Lắp đặt dây dẫn điện CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
82Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT45m
85Phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo HSTK, Chương V E-HSMT1HT
86Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT141m3
87Đắp đất bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT14m3
88Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0233100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25921m3
90Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,256m3
91Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0064100m2
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0312100m2
93Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,468m3
94Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,568m3
95Đắp đất bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3985m3
96Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột cờTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,16m2
97Cột cờTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
98Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0284tấn
99Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4m
102Đóng cọc tiếp địa V65x65x5Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cọc
D AO TĂNG GIA KẾT HỢP HUẤN LUYỆN
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT19,6981100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,633m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5024100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT18,1957100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,1957100m3/1km
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT246,75m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,564100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9435tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT35,25m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT98,94m3
11Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT965,8409kg
12Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT965,8409kg
13Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1chuyến
14Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,5m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33m2
E HÀNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT11,881m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8554100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0576tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,422tấn
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,0371m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,3306m3
7Hàng rào dây thép gaiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2.195,6m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,8746m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0501100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km )Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0501100m3/1km
11Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,7317100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT9,82821m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT20,52431m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,71100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,625m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT49,203m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT64,0586m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,71100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1104tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6625tấn
21Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,81m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT101,1742m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0235100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển 2 km tiếp)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0235100m3/1km
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,682100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,9968tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,9851tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2109tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,86m3
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,5425100m
31Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,675100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,616m3
33Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,507100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8181m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,81531m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,504100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4542100m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,3182m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6464100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,274tấn
41Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,464m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4826100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3124tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4586tấn
45Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,3086m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,7777m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3756100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3756100m3/1km
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT63,7526m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT130,6776m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2.743,9682m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT165,8784m2
53Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT519,6798m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT3.429,5264m2
55Sản xuất sen hoa sắt thép vuông 14x14Theo HSTK, Chương V E-HSMT6.647,109kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT820,9041m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT164,994m2
58Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5232100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,81351m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m2
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,585m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT67,305m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0152tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0973tấn
66Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,155m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,25m3
68Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4588100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4588100m3/1km
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7327m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,0961m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT153,3078m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,7172m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT177,025m2
75Sản xuất sen hoa sắt thép vuông 14x14Theo HSTK, Chương V E-HSMT390,312kg
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,20611m2
77Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,008m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2928100m
79Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0312100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,34711m3
81Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2893m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,3645m3
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,43m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,58m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,58m2
86Thanh hộp mạ kẽm 60x100Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,5565kg
87Thanh hộp mạ kẽm 30x60x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT59,9508kg
88Cổng phụTheo HSTK, Chương V E-HSMT215,0408kg
89Sơn tĩnh điện cổng phụTheo HSTK, Chương V E-HSMT312,5481kg
90Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1chuyến
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,036m2
92Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,348m3
93Thép L75x75x5Theo HSTK, Chương V E-HSMT44,745kg
94Thép L63x63x6:Theo HSTK, Chương V E-HSMT147,1781kg
95Bánh xe D18Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
96Bộ motor cổng AG-B1000 Beninca TT1000kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
97Thanh rayTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,2m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
F NHÀ LƯỚI TRỒNG RAU SẠCH
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5538100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,56161m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,5921m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,1536m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2208100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4414100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,022tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2859tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,3502m3
10SXLD Bu lông M20x400Theo HSTK, Chương V E-HSMT72cái
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,6586m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1596100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1853tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7556m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,5593m3
16Đào khay lớp đất nền để đổ đất mầu trồng cây (Nhân công 3/7)Theo HSTK, Chương V E-HSMT15Công
17Đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT105,2425m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5836100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5836100m3/1km
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1829tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,876tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1808tấn
23Bu lông M12Theo HSTK, Chương V E-HSMT520cái
24Bu lông M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT72cái
25Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1829tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1808tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,876tấn
28Lưới tránh côn trùng kích thước 23 lỗ/cm2&45 lỗ/cm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT822,632m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,64m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,64m2
31Lắp đặt đèn LED BULB 40W-Có đui-Ty treoTheo HSTK, Chương V E-HSMT10bộ
32Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT120m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT110m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT45m
G NHÀ LƯỚI TRỒNG THUỐC NAM
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2998100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,03521m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2961m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,3312m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2207100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,011tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1429tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,1751m3
10SXLD Bu lông M20x400Theo HSTK, Chương V E-HSMT36cái
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,6621m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0912100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1075tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0032m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,5593m3
16Đào khay lớp đất nền để đổ đất mầu trồng cây (Nhân công 3/7)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10công
17Đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT41,6305m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7075100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp III(Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7075100m3/1km
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5888tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8825tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6229tấn
23Bu lông M12Theo HSTK, Chương V E-HSMT256cái
24Bu lông M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT36cái
25Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5888tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6229tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8825tấn
28Lưới tránh côn trùng kích thước 23 lỗ/cm2&45 lỗ/cm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT413,396m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,08m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,08m2
31Lắp đặt đèn LED BULB 40W-Có đui-Ty treoTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
32Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT35m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT45m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT45m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT35m
H NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,008100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT11,21m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,74m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,28100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,395m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,414m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,28100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,31tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,3795m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8023100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1039100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1039100m3/1km
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6081tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,58421m2
16Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6081tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,0044m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,6m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT94,41m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,4592m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,3598m3
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,7197m3
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT278,1452m2
24Lát gạch lá dừa, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,5m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,091m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT94,41m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,0592m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7136tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7136tấn
30Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0927tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0927tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT234,99761m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5042100m2
34Tôn úp nóc&ốp sườn:Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,22m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,602100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT28cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
38Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT14quả
39SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởTheo HSTK, Chương V E-HSMT42Bộ
40SXLD máng thoát nước bằng INOX 304 dầy 1.4mm(bao gồm cả đai đỡ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,8md
41SXLD giá để đồ ( giá hoàn thiện bao gồm cả lắp dựng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT123,624kg
42SXLD xen hoa khung thép hộp 40x40x2 bưng lưới B40 bọc nhựa(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT76,364m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT32,241m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,63891m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,9678m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,864m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,0464m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT65,36m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4856tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3277100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,6154m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT108ck
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,1585m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2812100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2812100m3/1km
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,1838100m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,75m3
60Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,25m3
61Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽm (lắp dựng hoàn chỉnh - Thành phẩm)Theo HSTK, Chương V E-HSMT234,3206kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT121m2
63Lắp đặt đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220VTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT45m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT90m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT50m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,61m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,036100m3
72Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
I NHÀ ĐỂ XE CHỈ HUY
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0518100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,2021m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7981m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,48451m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,2068m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1782100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4332100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,029tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3804tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,5983m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,9521m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,0201m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0924100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0311tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1676tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0164m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,4799m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5857100m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,00971m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4404100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tiếp 2 km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4404100m3/1km
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4752100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0967tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3405tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,1363m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,8499m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7633m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1283100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0249tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0876tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0977m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2187100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0622tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2167tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0328m3
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,568m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT72,356m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT121,876m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT223,232m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,952m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,0472m3
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,0943m3
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,1892m2
44Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT129,854m2
45Lát gạch lá dừa, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,9m2
46Trần thả thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,1024m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,1024m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT221,472m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT180,878m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0391100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0456tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4299m3
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5885tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5885tấn
55Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,756tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,756tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT122,29441m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8392100m2
59Tôn úp nóc&ốp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,82m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,306100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXTheo HSTK, Chương V E-HSMT6quả
64SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởTheo HSTK, Chương V E-HSMT18Bộ
65SXLD máng thoát nước bằng INOX 201 dầy 0,2mm(bao gồm cả đai đỡ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,44md
66SXLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,14m2
67SXLD viên bê tông gió 200x200Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,8m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,98m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,72m2
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT23,251m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,63891m3
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,7948m3
73Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,95m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,3464m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT47,96m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3562tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2395100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,1074m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT79ck
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,9985m3
82Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2102100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2102100m3/1km
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8677100m2
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,104100m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,6m3
87Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,8m3
88Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,142100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,57741m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0175100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0466tấn
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8526m3
93Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,279m3
94Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,5023m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,2642m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,776m2
97Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,776m2
98Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,776m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0578tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,625m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4ck
103Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Bộ
104Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8048m3
105Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1397100m3
106Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Thêm 2km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1397100m3/1km
107Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR.PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm(ống nước nóng)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,55100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,065100m
110Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
114Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT11cái
115Lắp đặt van khóa fi 25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
119Lắp đặt LaVaBoTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
120Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
121Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
130Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
131Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
132Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bình
133Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4Theo HSTK, Chương V E-HSMT2bình
134Bu lông chân móng dàn hoa D16;L=400Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
135Bản mã chân cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
136Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1225tấn
137Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1225tấn
138Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5764tấn
139Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5764tấn
140Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5091tấn
141Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5091tấn
142Sơn tĩnh điện sắt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.208kg
143Vận chuyển lan can đến cơ sở sản xuất sơn tĩnh điện (Bao gồm cả vận chuyển đi và về)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1chuyến
144Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT78,8454kg
145Sơn tĩnh điện sắt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT78,8454kg
146Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6m2
147Lắp đặt đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
149Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-220VTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha 1P - 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT40m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT90m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,441m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0144100m3
159Phụ kiện lắp đặt khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
J NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,4961m3
3Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,114100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,56m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,969m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,1473m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,114100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1288tấn
9Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,254m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,2797m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6924100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6924100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,3896m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,9124m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT60,9124m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,2714m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,5428m3
18Lát nền, sàn gạch Hạ Long kích thước 400x400mm, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT88,68m2
19Lát gạch lá dừa, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,5684m2
20Sơn kẻ vạch nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,8208M2
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2233tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2233tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8482tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8482tấn
25Bu lông M20Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
26Bu lông M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4588tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4588tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT65,07851m2
30Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0654100m2
31Tôn úp nóc&ốp sườn:Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,22md
32SXLD máng thoát nước bằng INOX 201 (bao gồm cả đai đỡ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,2md
33Rọ chắn rácTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,344100m
35Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
37Đai giữ ốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,5661m3
39Đắp cát đường dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9132m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8264m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0438100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0438100m3/1km
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT20,461m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,63891m3
45Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,6118m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,356m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32m3
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,6464m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT85,12m2
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3161tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2122100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6394m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT70ck
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,1597m3
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1894100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1894100m3/1km
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,8m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2m3
59Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,6m3
60Đào rãnh đặt đường điện tổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,61m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,036100m3
62Đèn TUYP LED 1x18w dài 1,2m (trọn bộ) + ty treoTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
63Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT55m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT25m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT25m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT50m
69Thiết bị phụ hoàn thiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
70Sản xuất giá để đồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT74,9794kg
71Lắp dựng giá để đồTheo HSTK, Chương V E-HSMT6m2
K KHO ĐỂ VẬT CHẤT
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2635tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2635tấn
3Bu lông nở sắt M20Theo HSTK, Chương V E-HSMT168cái
4Bu lông nở sắt M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
5Sản xuất khung, vách an toàn thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,9517tấn
6Lắp dựng khung vách sàn an toànTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,9517tấn
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT5.215,194kg
8Công vận chuyển vật liệu từ nơi chế tạo đến nơi sơn tĩnh điện sau đó trở về công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2chuyến
9Gia công sàn thép vân nổi chống trơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,5142tấn
10Thép tấm sàn thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT8.514,172kg
11Lắp sàn thao tácTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,5142tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT271,1521m2
13Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2956tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2956tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,521m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4842100m2
L TIỂU CẢNH NON BỘ TRƯỚC NHÀ CHỈ HUY
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,7m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,1m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terazo 400x4002, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT254m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT21,391m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,139m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0328100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,199tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2865tấn
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,925m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,8775m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,024tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,33m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,85m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic màu xanh 250x200Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,323m2
16Sản xuất lan can hòn non bộTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,1556kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,7m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6941m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0846m3
20Xây gối đỡ ống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2317m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,82m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,49m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0592m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0045tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0026100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,13m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,148100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 2km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,148100m3/1km
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT25,41771m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,5907m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,7665m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,6426m3
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dá tạo nhám mặtTheo HSTK, Chương V E-HSMT161,3824m2
35Đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,4376m3
36Viền trồng cây chuỗi ngọcTheo HSTK, Chương V E-HSMT770cây
37Thảm cây cỏ lạcTheo HSTK, Chương V E-HSMT122m2
38Đào hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,3941m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0639100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0639100m3/1km
41Trồng dặm cây NgâuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
42Trồng dặm cây Vạn TuếTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100cây
43Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100cây/năm
44Mua cây NgâuTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Cây
45Mua cây Vạn TuếTheo HSTK, Chương V E-HSMT43Cây
46Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, Đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,33100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1100m
49Van khóa D50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
57Miệng phun nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50/20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100m
62Lắp đặt van khóa, ĐK 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 110/50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt cút nhựa Đường kính 110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt cút nhựa, đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
66Miệng thu nước d90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
67Miệng thu nước D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
68Máy bơm chìmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
71Đầu phun nước nghệ thuật hình nấmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
M Trạm biến áp + đường dây
1Ống HDPE TFP F65/50 ( chỉ luồn cho cáp đi trong đất)Theo HSTK, Chương V E-HSMT486m
2Cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC -12/20(24)kV 1x50mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.963,5m
3Đầu cáp co ngót nguội 50 ngoài trờiTheo HSTK, Chương V E-HSMT3đầu
4Hào cáp qua đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT17m
5Hào cáp trên vỉa hèTheo HSTK, Chương V E-HSMT145m
6Hố ga kéo cápTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Hố
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0125m3
8Đầu cốt đồng M50Theo HSTK, Chương V E-HSMT6đầu
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,610 đầu
10Móng cột MT-3Theo HSTK, Chương V E-HSMT2móng
11Cột NPC.I-12-190-5,4Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cột
12Đào hào cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1901100m3
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,1121m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0439100m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,210 cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m ( thép gia công)Theo HSTK, Chương V E-HSMT128,7kg
17Dây nối đất ( thép gia công)Theo HSTK, Chương V E-HSMT58,61kg
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8236100kg
19Dây và cờ tiếp địa ( thép mạ kẽm)Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,748kg
20Giá đỡ cáp lên cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
21Xà hãm dây đầu trạmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
22Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
23Xà lắp chống sét vanTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
24Xà lắp cầu chìTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
25Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
26Sàn thao tácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
27Thang trèo cầu daoTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
28Đai đỡ tủ điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
29Đai đỡ cáp tổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt dây AC- 70/11- XLPE 2.5/HDPETheo HSTK, Chương V E-HSMT24m
31Lắp cách điện đứng RE-24kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT15quả
32Cầu chì tự rơi 22kVTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
33Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x185mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT56mét
34Đầu cốt đồng M185Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
35Dây đồng mềm nhiều sợi M 35Theo HSTK, Chương V E-HSMT6mét
36Dây đồng mềm nhiều sợi M 95Theo HSTK, Chương V E-HSMT8mét
37Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
38Đầu cốt đồng M35Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
39Đầu cốt đồng M95Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
40Khóa tủ (việt tiệp)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
41Biển trạmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
N CÂY XANH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7528100m3
2Trồng cây ban quanh sân tập trung cao >=3,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100cây
3Trồng cây Hoàng Yến quanh sân tâp trung cao >=3,5m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100cây
4Trồng cây ban đường vào cổng cao >=3,5m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100cây
5Trồng cây Hoàng Yến đường vào cổng cao >=3,5m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100cây
6Trồng cây sao đen hai bên cổng, cao >=3,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
7Trồng cây sao đen quanh hàng rào, cao >=3mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45100cây
8Trồng cây lim, cao >=3mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100cây
9Trồng cây vú sữa bồn hoa 2 bên, cao >=3,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
10Trồng cây ngâu bồn hoa 2 bên NCH, cao >=0,6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,48100cây
11Trồng cây lát, cao >=3m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,35100cây
12Trồng cây ổi cao >= 2m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100cây
13Trồng cây chuỗi ngọc quanh bồn hoa, cao 0,15- 0,2mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100cây
14Trồng cây tùng tháp bồn hoa nhà khách, cao >=3mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04100cây
15Trồng cây Bưởi cao >= 2m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100cây
16Trồng cây Mít Thái cao > = 2,5m:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
17Trồng cây đào tiên, cao >=2mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
18Trồng cây xoài, cao >=2mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100cây
19Trồng cây sấu, cao >=2,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100cây
20Trồng dặm cây vạn tuế, cao 0,5m , cum 3 câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09100cây
21Trồng cây khế, cao >= 2mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100cây
22Chậu cây xanh thế cao >=2m (Trồng trong chậu đôn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4chậu
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,8625m3
24Bổ sung đất màu trồng câyTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,2875m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5659100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5659100m3/1km
27Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,89100 cây/năm
O SÂN TENNITS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,56291m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT29,51041m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT39,991m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,7458m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,148m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0592100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,016m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,0388m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,514m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8853m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,696100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1212tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7697tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,656m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4037100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5753tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0217tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,9154m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT133ck
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT81,04m2
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,5464m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3658100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4448100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2 km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4448100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0396100m3
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,2m3
27Lưới chắn gióTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,7m2
28Thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT65,022kg
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6306tấn
30Gia công giằng mái thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8461tấn
31Trụ tennis Vifa Sport D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
32Lợp mái tấm nhựa tổng hợpTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,903m2
33Băng 14 ghế nghỉ DxSxC 1870x380x850Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
34Ghế trọng tài Tennis cao 1.8m 303351 (bao gồm ô che ghế)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
35Bộ lưới tennis VifaSport VF348208Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
36Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT469,368m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1653100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,2829m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,2829100m2
40Bê tông nhựa hạt mịn đặc biệt cho sân tennis dày 6cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,2829100m2
41Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/hTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0597100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,0597100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0597100tấn
44Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.456,5768m2
45Sơn sân tennis 4 lớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT728,2884m2
46Sơn kẻ vạch sân 2 lớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT146,28m
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,2456m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,2456m2
49Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột 7m bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT81 cột
50Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK, Chương V E-HSMT81 cần đèn
51Lắp đặt đèn pha led 1x400W-220VTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT80m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT81m3
54Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2624100m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,512m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,672m3
57khung móng cột M24x675Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
58Bảng điện + cầu đấu đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
59Ecu M24 chân cột đènTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
60Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cọc
61Dây thép d=10mm + cờ tiếp địa mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT123,8m
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT31,081m3
63Lắp đặt dây cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT111,51m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9135100 m
65Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,135m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3108100m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,361m3
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,072m3
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,16m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8m2
71khung móng tủ M16x650Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
72Ecu M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
74Tủ điện chiếu sángTheo HSTK, Chương V E-HSMT1tủ
75Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cọc
76Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7m
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT53,761m3
78Lắp đặt dây cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT200m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,92100 m
80Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,16m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5376100m3
82Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5284100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 2km)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5284100m3/1km
P BẢNG TIN + PANO
1Bắn vít liên kết pano với sânTheo HSTK, Chương V E-HSMT36cái
2Sản xuất lắp dựng khung inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT267,0722kg
3Bưng tấm hợp kim nhôm dày 5mm(bao gồm phụ kiện liên quan)Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,1056m2
4Khoan nhồi chôn bu lông cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT24ck
5Bu lông M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
6Bản mã cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
7Sản xuất cột inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT62,2334kg
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0622tấn
9Sản xuất lắp dựng khung pano inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT252,3161kg
10Bưng tấm hợp kim nhôm dày 5mm(bao gồm phụ kiện liên quan)Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,128m2
Q Mở đường cổng phụ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,4259100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8705100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8705100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,284100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,713100m3
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2612100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1kmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2612100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2612100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo (2km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2612100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,6254100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,6254100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT530cái
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,424100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,975m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,111m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1511100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1511100m3/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT2651cấu kiện
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,2m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,55m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7944m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1773100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0129tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1015tấn
25Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4915100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,346m3
27Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT289,1m2
28Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,95m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,25m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,561m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT36,8881m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,3199100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,6828100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6572100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 2km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6572100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,17m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,77m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT45,08m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,79m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,208100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1193tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,05m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0125tấn
45Thép mạ kẽm nhúng nóng 50x50x4Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,12Kg
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0468100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,5m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT861 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT85mối nối
R DỤNG CỤ TẬP NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,02581m3
2Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,05m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,686m3
4Lắp đặt máy tập lưng (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
5Lắp đặt máy tập chân (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
6Lắp đặt máy tập bụng (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
7Lắp đặt máy xoay (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
8Lắp đặt máy đạp xe (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
9Lắp đặt xà kép (Bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1máy
S KHU TẬP THỂ LỰC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,39751m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0795m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1325m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1551m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,363m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,345m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,345m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5851m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1314m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0874m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,195m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3834m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,5779m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0292100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0062tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0253tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,24m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,344m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,9119m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,42531m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0608m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0252100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2205m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1418m3
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0054100m2
26Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0067m3
27Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5369m2
28Thanh ngang rào bằng tre D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT3thanh
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,63791m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0911m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0378100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3307m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2126m3
34Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0294100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0009tấn
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0588m3
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,939m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,61m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,11161m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,096m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0373m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8729m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8729m2
46Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1731100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,92291m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4458m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,4821m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,9473m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0426100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4682m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0336tấn
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,52m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT26,52m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,7888m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,8288m2
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1701100m3
59Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi 5km-đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1701100m3/1km
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,7441m3
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,343m3
62Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,875m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9147m3
64Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0882tấn
65Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0882tấn
66Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT88,2kg
T KHU CHIẾN THUẬT
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,0314100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT33,68261m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,418100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,778m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,2338m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT136,3498m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0047100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(Thêm 2KM)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0047100m3/1km
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8336100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1715tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7626tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,196m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT271,7m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT271,7m2
U DÀN MÁI ĐỂ XE XUỒNG
1Sản xuất cột thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT178,3148kg
2Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT178,3148kg
3Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1783tấn
4Khoan nhồi chôn bu lông cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT32ck
5Bu lông D14Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5338tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5338tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5008tấn
9Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.034,6kg
10Chở vật liệu đến cơ sở sơn tĩnh điện (bao gồm cả chử đi và trở về công trình)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1chuyến
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0005tấn
V SÂN BÊ TÔNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,5838100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT39,82051m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,982100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2 km tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,982100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,3273100m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2212100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT265,47m3
8Cắt bê tông sân bê tông bằng máy cắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.778,649m
W TRỒNG CỎ SÂN TẬP TRUNG
1Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT34,39100m2/lần
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,317100m3
3Cỏ gừngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3.439m2
4Mùn đất + tro trấu rải trên mặt cỏTheo HSTK, Chương V E-HSMT3.439m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
10 Máy ép cọc ≥ 70 Tấn1
11 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
12 Máy rải ≥ 60 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->