Gói thầu: Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 02:14:00 đến ngày 2021-10-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,220,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Phan Châu Trinh, huyện Đức Linh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 (14.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,815 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,218 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất nền móng) | 3,406 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 13,139 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,516 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 28,344 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,204 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,367 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,388 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,43 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,776 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng ( đà kiềng) | 1,429 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,896 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,749 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 4,037 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,745 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,501 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,166 | m3 | |
| 21 | Đắp đất cấp 2 đắp nền | 139,91 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 32,756 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,408 | m2 | |
| 24 | Lát ram dốc gạch Terrazzo 400x400 | 13,52 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp | 23,055 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 362,965 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm | 203,9 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 51,12 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 362,965 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá da chân tường | 47,217 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,408 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,408 | m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,02 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,545 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,864 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,868 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,593 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,155 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,082 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,631 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,978 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,191 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 7,428 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,141 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,404 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,504 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,439 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,862 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,468 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,42 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,862 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,433 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,333 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,15 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,521 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,521 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,699 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,109 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,42 | tấn | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,7 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 219,09 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 702,4 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,383 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 314,079 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 74,976 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,976 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.415,713 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.415,713 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 36,098 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 36,021 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 17,157 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 15,039 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,494 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 21,278 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,365 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,333 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,49 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 5,414 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 1,739 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 99,678 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 167,16 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | 29,791 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,663 | m2 | |
| 89 | Lát đá granit bậc cầu thang | 18,87 | m2 | |
| 90 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 317,94 | m2 | |
| 91 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 166,236 | m2 | |
| 92 | Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | 34,62 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 224,772 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.269,316 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,76 | m2 | |
| 96 | Đắp khối tháp trang trí | 5,202 | m2 | |
| 97 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 19,2 | md | |
| 98 | Kẻ roon âm trang trí tường | 115,2 | md | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 106,4 | m | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.385,669 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | 81,76 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,532 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.160,896 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang) | 4,16 | m2 | |
| 105 | Tay vịn Inox D60x1,6mm | 21,2 | m | |
| 106 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn) | 4 | m | |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 160,52 | m2 | |
| 108 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 4,8ly ( sơn hoàn thiện) | 128,28 | m2 | |
| 109 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày cường lực dày 4,8ly | 8,32 | m2 | |
| 110 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, pa nô nhôm | 16 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly | 7,2 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,75 | m2 | |
| 113 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 4,8ly | 7,75 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 93,96 | m2 | |
| 115 | Hoa bảo vệ cửa bằng sắt []14x14x1,2 ( sơn hoàn thiện ) | 93,96 | m2 | |
| 116 | Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4z | 1 | cái | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4z | 3,673 | 100m2 | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 1,701 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,701 | tấn | |
| 120 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7 zem + khung trần | 42,06 | m2 | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,34 | 100m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 1,97 | 100m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,99 | 100m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm | 0,13 | 100m | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,35 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,22 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D114 | 5 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D114 | 17 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D90 | 26 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D60 | 20 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D42 | 5 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D34 | 9 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D27 | 10 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D21 | 55 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 1 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | 4 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x27 | 1 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 2 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 4 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D114 | 10 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=90x34 | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60 | 15 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 4 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x34 | 1 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x27 | 1 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x21 | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | 8 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | 6 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D21 | 14 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D42 | 2 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK D42 | 2 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42 | 4 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D34 | 2 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21 | 4 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21 | 30 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21 | 4 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D60 | 14 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 + vòi xịt inox | 10 | bộ | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | 6 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong D34 + khóa inox (nút ấn) | 4 | bộ | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 169 | Cầu chắn rác inox D60 | 24 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D114 | 1 | cái | |
| 171 | Rơ le tự động bơm | 1 | cái | |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,311 | 100m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,109 | 100m3 | |
| 174 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,879 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 3,696 | m3 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,645 | m3 | |
| 177 | Lát gạch thẻ | 4,08 | m2 | |
| 178 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,936 | m2 | |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,936 | m2 | |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,795 | m3 | |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,068 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 186 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,003 | 100m3 | |
| 187 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng led 2x20W 220V | 28 | bộ | |
| 188 | Bộ đèn áp trần vuông D220x220 bóng led 12W | 14 | bộ | |
| 189 | Bộ đèn áp trần tròn D160 bóng led 9W | 14 | bộ | |
| 190 | Bộ quạt trần 80W 250V (gồm cả dimer điều khiển) | 14 | cái | |
| 191 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | 43 | cái | |
| 192 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 193 | Ổ cắm điện 10A-250V | 59 | cái | |
| 194 | Cầu chì điện 10A-250V | 26 | cái | |
| 195 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 62 | hộp | |
| 196 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 62 | hộp | |
| 197 | Hộp phân dây tròn | 70 | hộp | |
| 198 | Hộp phân dây vuông | 15 | hộp | |
| 199 | MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 200 | MCB 2P 15A | 11 | cái | |
| 201 | MCB 2P 60A | 2 | cái | |
| 202 | MCB 2P 100A | 1 | cái | |
| 203 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 728 | m | |
| 204 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 386 | m | |
| 205 | Dây đơn CV 1x10mm2 | 32 | m | |
| 206 | Dây đơn CV 1x16mm2 | 2 | m | |
| 207 | Ống luồn dây điện âm D16 | 375 | m | |
| 208 | Ống luồn dây điện âm D20 | 120 | m | |
| 209 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | tủ | |
| 210 | Tủ điện 8 modul (đặt âm) | 1 | tủ | |
| 211 | Đế MCB + mặt MCB + kềm CB (đặt âm) | 11 | cái | |
| B | KHỐI CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,655 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,036 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp nền móng) | 5,177 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 18,944 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,152 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 41,099 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 35,567 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,116 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,026 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,64 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,196 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 2,646 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,233 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,502 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,683 | tấn | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 5,81 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,972 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,684 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,166 | m3 | |
| 21 | Đắp đất cấp 2 đắp nền (vật liệu) | 228,109 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 49,659 | m3 | |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 13,52 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit bậc tam cấp | 32,399 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600 | 698,44 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600 nhám | 242,33 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300 nhám | 65,63 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 698,44 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp đá da chân tường | 30,461 | m2 | |
| 30 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,62 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,62 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,62 | m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,27 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,537 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,061 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,491 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 55,476 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 50,079 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,373 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,673 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,42 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,653 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,882 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,985 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,44 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,175 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,922 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,434 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,59 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,944 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,58 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,84 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,383 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,884 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,383 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,884 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,677 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,416 | tấn | |
| 63 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 133,606 | m2 | |
| 64 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 34,898 | m2 | |
| 65 | Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | 110,828 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,297 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 331,735 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.131,24 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,987 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 406,112 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 117,76 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 117,76 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 117,76 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.091,611 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.091,611 | m2 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 55,64 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 56,339 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 18,973 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 15,431 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 14,107 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,918 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 4,018 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 3,758 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 9,154 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,603 | m3 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 1,722 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,16 | m2 | |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 148,056 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 173,28 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | 36,02 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,448 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | 18,87 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 291,294 | m2 | |
| 95 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 369,391 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.750,329 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,7 | m2 | |
| 98 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 178,04 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,976 | m2 | |
| 100 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 28,8 | md | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 137,3 | m | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.623,342 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 124,7 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,394 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.317,648 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lan can (tay vịn cầu thang) | 4,64 | m2 | |
| 107 | Tay vịn Inox D60x1,6mm | 24,4 | m | |
| 108 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn ) | 2 | m | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 281,16 | m2 | |
| 110 | Cửa đi khung sắt kính dày 4,8ly( sơn hoàn thiện ) | 102,24 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ khung sắt kính dày 4,8ly( sơn hoàn thiện ) | 138,72 | m2 | |
| 112 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly cường lực (có chia ô vuông) | 8,32 | m2 | |
| 113 | Cửa đi khung nhôm, pano nhôm | 19,2 | m2 | |
| 114 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly cường lực (không chia ô vuông) | 2,6 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly cường lực (cửa sổ lật) | 10,08 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,75 | m2 | |
| 117 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 4,8ly | 7,75 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 184,08 | m2 | |
| 119 | Hoa bảo vệ cửa bằng sắt []14x14x1,2( sơn hoàn thiện ) | 184,08 | m2 | |
| 120 | Nắp đậy lổ thăm mái KT600x800 bằng tôn phẳng dày 4z | 1 | cái | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4z | 6,279 | 100m2 | |
| 122 | Gia công xà gồ thép | 2,794 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,794 | tấn | |
| 124 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | 56,83 | m2 | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,42 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 3,01 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,7 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm | 0,117 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,355 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,116 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,3 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D114 | 7 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cút 45 nhựa D114 | 25 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D90 | 36 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D60 | 20 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D42 | 5 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D34 | 11 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D27 | 6 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 nhựa D21 | 69 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 2 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 4 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | 4 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | 2 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | 2 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt thập nhựa D114 | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D114 | 11 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=90x34 | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60 | 15 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | 6 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x34 | 2 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=42x21 | 2 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | 12 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd=27x21 | 6 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D21 | 15 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D42 | 2 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK D42 | 2 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42 | 4 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D34 | 2 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21 | 5 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21 | 40 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21 | 5 | bộ | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D60 | 17 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 + vòi rửa inox | 13 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | 7 | bộ | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | 7 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xi phong D60 + khóa inox (nút ấn) | 4 | bộ | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 173 | Cầu chắn rác inox D=90 | 34 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D114 | 1 | cái | |
| 175 | Rơ le tự động bơm | 1 | cái | |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,458 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,14 | 100m3 | |
| 178 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,833 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 5,375 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,934 | m3 | |
| 181 | Lát gạch thẻ | 7,7 | m2 | |
| 182 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,316 | m2 | |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,316 | m2 | |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,322 | m3 | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 17 | cấu kiện | |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,128 | tấn | |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,052 | 100m2 | |
| 190 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,005 | 100m3 | |
| 191 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng led 2x20W 220V | 48 | bộ | |
| 192 | Bộ đèn áp trần vuông D220x220 bóng led 18W | 8 | bộ | |
| 193 | Bộ đèn áp trần vuông D220x220 bóng led 12W | 20 | bộ | |
| 194 | Bộ đèn áp trần tròn D160 bóng led 9W | 18 | bộ | |
| 195 | Bộ quạt trần 80W 250V (gồm cả dimer điều khiển) | 24 | cái | |
| 196 | Bộ quạt đảo trần VN 60W 250V(gồm cả dimer điều khiển) | 4 | cái | |
| 197 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | 63 | cái | |
| 198 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 199 | Ổ cắm điện 10A-250V | 141 | cái | |
| 200 | Cầu chì điện 10A-250V | 67 | cái | |
| 201 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 104 | cái | |
| 202 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 104 | hộp | |
| 203 | Hộp phân dây tròn | 118 | hộp | |
| 204 | Hộp phân dây vuông | 15 | hộp | |
| 205 | MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 206 | MCB 2P 15A | 14 | cái | |
| 207 | MCB 2P 20A | 7 | cái | |
| 208 | MCB 2P 75A | 3 | cái | |
| 209 | MCB 2P 125A | 1 | cái | |
| 210 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 920 | m | |
| 211 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 756 | m | |
| 212 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 190 | m | |
| 213 | Dây đơn CV 1x10mm2 | 32 | m | |
| 214 | Ống luồn dây điện âm D16 | 575 | m | |
| 215 | Ống luồn dây điện âm D20 | 345 | m | |
| 216 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 217 | Tủ điện 8 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 218 | Đế MCB + mặt MCB + kềm CB (đặt âm) | 21 | hộp | |
| 219 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 220 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | 20 | m | |
| 221 | Cọc tiếp đất bằng đồng D16, L=2400 | 10 | cọc | |
| 222 | Dây tiếp đất chuyên dùng 60mm2 | 27 | m | |
| 223 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 20 | cái | |
| 224 | Các chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 225 | Ống nhựa D27 luồn dây chống sét | 16 | m | |
| 226 | Trụ đỡ cầu thu sét D60, H=4m | 1 | trụ | |
| 227 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 228 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,065 | 100m3 | |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,065 | 100m3 | |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,068 | 100m3 | |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,222 | m3 | |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,059 | 100m3 | |
| 233 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,562 | m3 | |
| 234 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 3,823 | m3 | |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,353 | m3 | |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,037 | m3 | |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,536 | m3 | |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,297 | m3 | |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,159 | m3 | |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,969 | m3 | |
| 241 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,302 | 100m2 | |
| 243 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,297 | 100m2 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,253 | 100m2 | |
| 245 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,247 | 100m2 | |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,701 | tấn | |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 261 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,261 | m3 | |
| 262 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,877 | m3 | |
| 263 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 24,32 | m2 | |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,596 | m3 | |
| 265 | Trát đá rửa trụ cột, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 266 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 5,276 | m2 | |
| 267 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,935 | m2 | |
| 268 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,504 | m2 | |
| 269 | Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | 18,26 | m2 | |
| 270 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 4,384 | m2 | |
| 271 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,642 | m2 | |
| 272 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,642 | m2 | |
| 273 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | 14,912 | m2 | |
| 274 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 0,231 | m2 | |
| 275 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 37,823 | m2 | |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,823 | m2 | |
| 277 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 3,283 | m3 | |
| 278 | Lát đá granit bậc tam cấp | 18,24 | m2 | |
| 279 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,008 | 100m2 | |
| 280 | Tê nhôm chèn khe lún | 45,3 | m | |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,493 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,733 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,895 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ngoài phòng cũ | 285,448 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch trong phòng cũ | 508,88 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | 60,465 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám 600x600 | 251,929 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600 | 508,88 | m2 | |
| 9 | Lát đá granit bậc tam cấp | 35,439 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit bậc cầu thang | 60,465 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,563 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 0,288 | m3 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 917,073 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.205,15 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,4 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,7 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | 30,66 | m2 | |
| 18 | Tay vịn Inox D60x1,6mm | 87,4 | m | |
| 19 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn) | 11,2 | m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,586 | 100m2 | |
| 21 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng Led 2x20W | 40 | bộ | |
| 22 | Bộ đèn chóa vuông D220x220 bóng Led 12W | 14 | bộ | |
| 23 | Bộ quạt trần 80W 250V (gồm cả dimer điều khiển) | 20 | cái | |
| 24 | Công tắc 1 chiều 10A 250V | 29 | cái | |
| 25 | Công tắc 2 chiều 10A 250V | 2 | cái | |
| 26 | Ổ cắm điện 10A 250V | 30 | cái | |
| 27 | Cầu chì điện 10A 250V | 20 | cái | |
| 28 | Mặt công tắc, ổ cắm âm mặt 2,3,4 lỗ | 34 | hộp | |
| 29 | Hộp đế nổi đặt công tắc, ổ cắm điện | 34 | hộp | |
| 30 | Hộp box phân dây điện | 12 | hộp | |
| 31 | MCB 2P 10A | 2 | cái | |
| 32 | MCB 2P 15A | 10 | cái | |
| 33 | MCB 2P 60A | 2 | cái | |
| 34 | MCB 2P 100A | 1 | cái | |
| 35 | Dây CV 1,5mm2 | 686 | m | |
| 36 | Dây CV 2,5mm2 | 242 | m | |
| 37 | Dây CV 6mm2 | 198 | m | |
| 38 | Ống nhựa luồn dây điện 20x30 | 375 | m | |
| 39 | Ống nhựa luồn dây điện 30x30 | 120 | m | |
| 40 | Tủ điện 4 modul | 1 | tủ | |
| 41 | Tủ điện 8 modul | 1 | tủ | |
| 42 | Mặt CB + đế CB + kềm CB | 10 | cái | |
| D | SỬA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG THÍ NGHIỆM - THỰC HÀNH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,86 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,404 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,04 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 609,442 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 482,76 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,72 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 66,836 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,775 | 100m2 | |
| E | SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.045,68 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,61 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,439 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,477 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 8,525 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 20,413 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,248 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,512 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,577 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,434 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,697 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 0,77 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,581 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,472 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,094 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,814 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,378 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,727 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,221 | tấn | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 3,232 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 12,392 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 309,796 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,13 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,47 | m2 | |
| 29 | Hàng rào song sắt + sơn hoàn thiện | 86,43 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | 86,43 | m2 | |
| 31 | Cổng sắt (hoàn thiện theo thiết kế) | 18,275 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | 18,275 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,096 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,017 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,113 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,7 | m2 | |
| 37 | Trụ thép STK D60x2,5mm + sơn hoàn thiện | 4 | m | |
| 38 | Bảng hiệu khung sắt + ốp tấm alu | 7,4 | m2 | |
| 39 | Bộ chữ inox (3.084m2) | 1 | bộ | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,168 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,604 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,061 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 2,682 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,66 | m3 | |
| 8 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,114 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 11,716 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,561 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 122,12 | m2 | |
| 12 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 8,56 | 10m | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4z | 1,271 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,28 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,193 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,074 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,299 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,28 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,193 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,074 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,299 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,202 | m2 | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | 48 | cái | |
| G | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,336 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,596 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,107 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 4,742 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 11,1 | m3 | |
| 8 | Đắp đất cấp 2 đắp nền (vật liệu) | 23,28 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 24,44 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,589 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 249,4 | m2 | |
| 12 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 19,88 | 10m | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,44 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4z | 2,596 | 100m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,559 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,46 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép | 0,174 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,611 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,559 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,46 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,174 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,611 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,598 | m2 | |
| 24 | Bu lông fi14, L=350 | 96 | cái | |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 1,2 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,5 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 279,045 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,673 | m3 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 2.477 | m2 | |
| 9 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 28,4 | 10m | |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,756 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,006 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,591 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,175 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,583 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,237 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | 0,648 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,332 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,083 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 13 | Lát Gạch ceramic 300x300 bậc tam cấp | 6,48 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch Gạch ceramic 300x300 | 2,67 | m2 | |
| 15 | Thanh inox D89,1x2,5mm | 2,1 | m | |
| 16 | Thanh inox D76,3x2mm | 2 | m | |
| 17 | Thanh inox D48,6x1,5mm | 2 | m | |
| 18 | Thanh inox D34x1,5mm | 0,3 | m | |
| 19 | Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly | 1,8 | m | |
| 20 | Bu lông D18 | 2 | cái | |
| 21 | Quả cầu inox D42 | 1 | cái | |
| 22 | Quả cầu inox D76 | 1 | cái | |
| 23 | Khoen tròn giữ cáp | 3 | bộ | |
| 24 | Ròng rọc | 1 | cái | |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,071 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,976 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 0,916 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,171 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 16 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,012 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600 | 9,09 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp Đá da | 4,76 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,716 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,16 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,205 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,023 | tấn | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 19,652 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,332 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,332 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,96 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,96 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,451 | m3 | |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 1,332 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,135 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,135 | m2 | |
| 47 | Kẻ roon trang trí | 37,1 | md | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,6 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,938 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,135 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,803 | m2 | |
| 52 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 3 | m2 | |
| 53 | Vách khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính cường lực dày 4,8ly | 3 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,425 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly | 5,4 | m2 | |
| 56 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính cường lực dày 4,8ly | 2,025 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 58 | Hoa sắt cửa thép []14x14x1,2 | 3 | m2 | |
| 59 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 1 | bộ | |
| 60 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | 4 | bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | hộp | |
| 63 | Hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 64 | Hộp (box) phân dây | 2 | hộp | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 32 | m | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | 16 | m | |
| 68 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| K | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,6 | 1m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 90,11 | 1m2 | |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,508 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,159 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 3,968 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,461 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,414 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,534 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,771 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,198 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,422 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,188 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,334 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,866 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,866 | m2 | |
| 26 | Ống thép STK D60 | 0,025 | 100m | |
| 27 | Cút thép STK D60 | 5 | cái | |
| 28 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,3m | 1 | cái | |
| 29 | Nối ren ngoài ống thép D60 L=0,1m | 1 | cái | |
| 30 | Van phao D60 | 1 | cái | |
| 31 | Khóa đồng D60 | 1 | cái | |
| 32 | Mối nối ren PVC D60 | 2 | cái | |
| 33 | Ống nhựa PVC D60 | 0,01 | 100m | |
| 34 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 35 | Rơle tự động bơm | 1 | bộ | |
| M | ĐIỆN, NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,6mm | 0,83 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 D60 | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 D49 | 5 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa STK D49 | 1 | cái | |
| 6 | Racco đồng D49 | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D49 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=60x49 | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khâu nối PVC ren trong D49 | 2 | cái | |
| 10 | Máy bơm Q=10m3/h H=45m + crefin D60 | 1 | cái | |
| 11 | Thép hộp 30x60x1,4 | 112,718 | kg | |
| 12 | Bản lề D12 | 4 | cái | |
| 13 | Bu lông D12 | 12 | cái | |
| 14 | Tôn kẽm sóng vuông dày 4zem | 0,254 | 100m2 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,162 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,16 | 100m3 | |
| 17 | MCB 2P 15A | 1 | cái | |
| 18 | MCB 2P 100A | 1 | cái | |
| 19 | MCB 2P 125A | 1 | cái | |
| 20 | MCCB 2P 200A | 1 | cái | |
| 21 | Dây cáp điện CVV 2x3mm2 | 79 | m | |
| 22 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/CVV 2x22m2 | 44 | m | |
| 23 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/CVV 2x35m2 | 59 | m | |
| 24 | Dây cáp CV 35mm2 | 20 | m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D49 | 75 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D60 | 100 | m | |
| 27 | Tủ điện 8 modul | 1 | hộp | |
| 28 | Trụ BTLT cao 8,5m | 1 | cột | |
| 29 | Đà cản 1,2m | 2 | cái | |
| 30 | V-jack 2spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 31 | Bu lông M22x600 | 2 | cái | |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,35 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,35 | 100m3 | |
| 34 | Tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 16 | bình | |
| 36 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 4kg | 16 | bình | |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK D100 | 1,98 | 100m | |
| 39 | Co STK D100 | 5 | cái | |
| 40 | Lơi STK D100 | 4 | cái | |
| 41 | Tê STK D100 | 2 | cái | |
| 42 | Tê giảm STK D100/65 | 3 | cái | |
| 43 | Nút bịt STK D100 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | |
| 45 | Bơm chữa cháy diesel Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 46 | Biến tầng 1pha-3pha | 1 | bộ | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố 2x10W | 6,8 | 5 đèn | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 49 | Bơm chữa cháy điện Q=60m3/h, H=49m | 1 | máy | |
| 50 | Van chặn D100 | 2 | cái | |
| 51 | Van chặn D60 | 4 | cái | |
| 52 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 53 | Van 1 chiều D60 | 4 | cái | |
| 54 | Van hút D100 | 1 | cái | |
| 55 | Van hút D60 | 1 | cái | |
| 56 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 57 | Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 58 | Khớp nối mềm D100 | 2 | cái | |
| 59 | Khớp nối mềm D60 | 1 | cái | |
| 60 | Đồng hồ áp suất | 4 | cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt mặt + đế + ổ cắm | 34 | hộp | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 120 | m | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 4,2 | 5 đèn | |
| 64 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | trụ | |
| 65 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 66 | Lăng phun | 4 | cái | |
| 67 | Ống STK D60 | 4 | cái | |
| 68 | Thùng bảo vệ máy bơm bằng thép hộp 50x100 | 1 | cái | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2,5 | 10 đầu | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | trung tâm | |
| 71 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy | 0,8 | 5 nút | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 4 | 5 chuông | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | 126 | m | |
| 75 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 | 220 | m | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt các MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,499 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,499 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80 đến 150) lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 3 |
| 11 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi