Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950250-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Điềm Thụy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266
Số hiệu KHLCNT 20210949978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50% từ nguồn sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp đô thị, còn lại 50% là ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:00:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,048,398,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, rãnh thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Điềm Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266
Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 50% từ nguồn sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp đô thị, còn lại 50% là ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Điềm Thụy , địa chỉ: Xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển thương mại Xuân Thành; Địa chỉ: Ngõ 808, đường Tân Cương, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phú Bình - Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: UBND xã Điềm Thụy , địa chỉ: Xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,7718100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0722100m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,0749100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,2581100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,8803100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V61,236m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V6,804m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0722100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,0749100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V9,1004100m3
11Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V0,6804100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,6804100m3
13Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu chương V6Cột
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V2,4417100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V2,4222100m3
3Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V141,13m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,028100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V21,5286100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V12,1108100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu chương V25,6761100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu chương V7,9633100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo yêu cầu chương V4,8272100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu chương V4,8272100tấn
C Rãnh dọc
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V52,82m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V1,8369100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V1.224cấu kiện
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V79,23m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu chương V158,14m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V810,36m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V48,46m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V6,123100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,2177tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1,799tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V55,96m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu chương V7,6921tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmTheo yêu cầu chương V8,8501tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V4,077100m2
D Điện chiếu sáng
1Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu chương V68viên
2Cáp tiếp địa M10Theo yêu cầu chương V327m
3Đầu cốt M6Theo yêu cầu chương V80cái
4Đầu cốt M10Theo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 75/50mmTheo yêu cầu chương V339m
6Gạch không nungTheo yêu cầu chương V6.102viên
7Lưới ni longTheo yêu cầu chương V169,5m2
8Lắp dựng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu chương V0,2495tấn
9Đo điện trở nối đấtTheo yêu cầu chương V3điểm
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V61m3
11Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,54100m2
12Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V10,175m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,06100m3
14Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu chương V10cột
15Đánh số cộtTheo yêu cầu chương V110 cột
16Lắp dựng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu chương V0,1247tấn
17Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây dẫn 2 ruột tiết diện dây 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V0,9100m
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng ,Cáp vặn xoắn CU/DSTA-0,6/1KV 4x6mm2Theo yêu cầu chương V3,28100m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng ,Cáp vặn xoắn CU/DSTA-0,6/1KV 4x10mm2Theo yêu cầu chương V0,5100m
20Bóng Led chiếu sáng giao thông công suất 100W (ELST01 100W OSOS)Theo yêu cầu chương V0,520 bóng
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V0,48m2
22Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V0,48m2
23Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,2881m3
24Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,048m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0298100m2
26Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,27m3
27Đắp đất nền móngTheo yêu cầu chương V0,252m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,0004100m3
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V1tủ
30Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu chương V1giá đỡ
31Công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu chương V1cái
32Lắp dựng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu chương V0,0283tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, rãnh thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ôtô Sức nâng: ≥ 6T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
10 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m31
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->