Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Điềm Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% từ nguồn sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp đô thị, còn lại 50% là ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:00:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,398,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Điềm Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266 Tuyến đường từ quốc lộ 37 đi trường THPT Điềm Thụy ra đường TL 266 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% từ nguồn sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp đô thị, còn lại 50% là ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Điềm Thụy; Địa chỉ: Xã Điềm Thụy, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,7718 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,2581 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,8803 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 61,236 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 6,804 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 9,1004 | 100m3 |
| 11 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 0,6804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,6804 | 100m3 |
| 13 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cột |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 2,4417 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 2,4222 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 141,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 21,5286 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 12,1108 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V | 25,6761 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu chương V | 7,9633 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo yêu cầu chương V | 4,8272 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu chương V | 4,8272 | 100tấn |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 52,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 1,8369 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 1.224 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 79,23 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 158,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 810,36 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 48,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 6,123 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,2177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,799 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 55,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 7,6921 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu chương V | 8,8501 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 4,077 | 100m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 68 | viên |
| 2 | Cáp tiếp địa M10 | Theo yêu cầu chương V | 327 | m |
| 3 | Đầu cốt M6 | Theo yêu cầu chương V | 80 | cái |
| 4 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 75/50mm | Theo yêu cầu chương V | 339 | m |
| 6 | Gạch không nung | Theo yêu cầu chương V | 6.102 | viên |
| 7 | Lưới ni long | Theo yêu cầu chương V | 169,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 0,2495 | tấn |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Theo yêu cầu chương V | 3 | điểm |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 10,175 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 15 | Đánh số cột | Theo yêu cầu chương V | 1 | 10 cột |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 0,1247 | tấn |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây dẫn 2 ruột tiết diện dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng ,Cáp vặn xoắn CU/DSTA-0,6/1KV 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3,28 | 100m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng ,Cáp vặn xoắn CU/DSTA-0,6/1KV 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Bóng Led chiếu sáng giao thông công suất 100W (ELST01 100W OSOS) | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 20 bóng |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m2 |
| 23 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,288 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu chương V | 0,252 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu chương V | 1 | giá đỡ |
| 31 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 0,0283 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, rãnh thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô | Sức nâng: ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4÷0,8 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi