Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951579-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210911425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 07:50:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Kim Đồng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế745,064m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế39,214m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế39,214m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế784,2781m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.479,495m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế77,868m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế77,868m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.557,3631m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế927,296m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế48,805m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế48,805m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế976,1011m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế81,799m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế185,7191m2
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế7,794m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,196m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,316m3
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế12,181m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,61m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,041m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,577tấn
23Phá lớp vữa trát tường chỗ tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế17,266m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,266m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,266m2
26Gia công lan can sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,965tấn
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế6,029m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,114m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế47,52m2
30Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế142,1891m2
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế142,189m2
32Dán màng Bitum chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,422100m2
33Dọn dẹp vệ sinh sênô máiTheo hồ sơ thiết kế142,189m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế142,189m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế36,825m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,825m2
37Tháo dỡ kính vách kínhTheo hồ sơ thiết kế11,943m2
38Thay mới kính vách kính, kính an toàn 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế11,943m2
39Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế202,753m2
40Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế727,73m
41Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế4,931tấn
42Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế346,346m2
43Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,301tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế26,321m2
45SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo hồ sơ thiết kế105,917m2
46SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo hồ sơ thiết kế1.803,84m
47Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế155,852kg
48Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế202,753m2
49Chốt cài dướiTheo hồ sơ thiết kế120cái
50Then ngang cửaTheo hồ sơ thiết kế13cái
51Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế579cái
52Khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế12cái
53Phá dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế166,32m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế2,158tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế91,635m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,162tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế160,56m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế103,112m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,1121m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế57,699m3
62Đèn chiếu sáng lớp học CM1Theo hồ sơ thiết kế72bộ
63Đèn ốp trần D300 bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế30bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24cái
65Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế3hộp
66Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế12hộp
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế13cái
69Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế24cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế60cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế12cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế51cái
76Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
77Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế175m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế370m
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
82Máng nhựa 10x28Theo hồ sơ thiết kế640m
83Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế6công
84ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
85ống xả tràn PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
86Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế24cái
87Lắp đặt phễu thu D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
88Cầu Inox chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6cái
89Đai neo vít giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
90Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa cũTheo hồ sơ thiết kế2công
91Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,576m3
92Đắp cát đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế2,108m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế8,826m3
94Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,84m2
95Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế59,84m2
96Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,4m2
97Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế7,684m3
98Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,49m3
99Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,179100m2
100Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,178tấn
101Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế114cái
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,08m3
103Bê tông hè, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,08m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế40,8m2
105Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,791m3
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,13m3
107Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,369m3
108Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,062m3
109Ván khuôn đáy móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
110Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,216m2
111Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế4,216m2
112Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,769m2
113Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
114Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
115Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
116Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
117Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
118Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,661m3
119Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế11,433m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế15,513m3
121Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.348,4m2
122Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế70,968m2
123Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế70,968m2
124Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.419,3681m2
125Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế2.492,025m2
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế131,159m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế131,159m2
128Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.623,1841m2
129Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.165,226m2
130Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế61,328m2
131Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế61,328m2
132Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.226,5541m2
133Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế100,988m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế229,1741m2
135Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế12,23m3
136Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,41m3
137Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế36m2
138Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế46,4641m2
139Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế72m2
140Ốp tường gạch 300x450Theo hồ sơ thiết kế80,071m2
141Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,316m3
142Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế12,672m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
144Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,61m2
145Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,041m2
146Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,72tấn
147Phá lớp vữa trát tường chỗ tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế21,582m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,582m2
149Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,582m2
150Gia công lan can sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế1,206tấn
151Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế7,536m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế83,892m2
153Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế59,4m2
154Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế231,361m2
155Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế231,36m2
156Dán màng Bitum chống thấmTheo hồ sơ thiết kế2,314100m2
157Dọn dẹp vệ sinh sênô máiTheo hồ sơ thiết kế231,36m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế231,36m2
159Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế33,58m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,58m2
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế47,053m3
162Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế264,064m2
163Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đôiTheo hồ sơ thiết kế687,2m
164Cửa đi khung nhôm hệ kính mờ dày 6.38ly, + 15000đ/m2Theo hồ sơ thiết kế35,28m2
165Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế5,624tấn
166Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế386,276m2
167Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,378tấn
168Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế32,756m2
169SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo hồ sơ thiết kế118,172m2
170Dán kính mờTheo hồ sơ thiết kế12,254
171SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo hồ sơ thiết kế1.923,36m
172Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế166,178kg
173Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế228,784m2
174Chốt cài dướiTheo hồ sơ thiết kế120cái
175Then ngang cửaTheo hồ sơ thiết kế16cái
176Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế576cái
177Khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế16cái
178Phá dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế181,68m2
179Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế2,354tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,958m2
181Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,216tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
183Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế174,48m2
184Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế131,806m2
185Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế131,8061m2
186Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế10,563m3
187Đèn chiếu sáng lớp học CM1Theo hồ sơ thiết kế64bộ
188Đèn ốp trần D300 bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế80bộ
189Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế48cái
190Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế6hộp
191Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế16hộp
192Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế26cái
193Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
194Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế8cái
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế24cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế40cái
197Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế4cái
199Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế8cái
200Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế8cái
201Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế62cái
202Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế284m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế690m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế590m
207Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
208Máng nhựa 10x28Theo hồ sơ thiết kế1.040m
209Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế12công
210Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế36bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế36cái
212Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế24bộ
213Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế12bộ
214Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế12bộ
215Vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế12cái
216Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế36cái
217Tháo dỡ bệ xí + tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế36bộ
218Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế24bộ
219Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế48bộ
220Ống nhựa PPR D50, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,62100m
221Ống nhựa PPR D32, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
222Ống nhựa PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế1,04100m
223Ống nhựa PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế0,72100m
224Tê nhựa PPR D50x50Theo hồ sơ thiết kế4cái
225Tê nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế8cái
226Tê nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
227Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế48cái
228Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
229Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế4cái
230Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế60cái
231Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế24cái
232Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế60cái
233Côn Thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế4cái
234Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
235Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế16cái
236VAn 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
237VAn phao D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
238Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế24cái
239Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
240Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế10cái
241Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế26cái
242Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
243Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,96100m
244Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,08100m
245Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
246Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
247Cút Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế32cái
248Cút Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế36cái
249Cút chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
250Cút Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế64cái
251Tê nhựa 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế16cái
252Tê nhựa 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
253Tê nhựa 45 PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
254Tê nhựa PVC D90 /42Theo hồ sơ thiết kế16cái
255Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
256Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
257Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
258Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
259Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
260Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế2cái
261Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
262Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
263Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
264Lắp đặt phễu thu - D110Theo hồ sơ thiết kế24cái
265Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
266Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
267Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
268Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
269ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,96100m
270ống xả tràn PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
271Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
272Lắp đặt phễu thu D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
273Cầu Inox chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
274Đai neo vít giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế40bộ
275Tháo dỡ đường ống thoát nước mưa cũ + cấp thoát nước khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế20công
276Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế6,96m3
277Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,96m3
278Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế69,6m2
279Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8,792m3
280Đắp cát nền rãnhTheo hồ sơ thiết kế3,596m3
281Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế15,056m3
282Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,08m2
283Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế102,08m2
284Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,8m2
285Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế5,196m3
286Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,237m3
287Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,304100m2
288Côt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,303tấn
289Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế194cái
290Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,582m3
291Đắp cát đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,26m3
292Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,738m3
293Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,124m3
294Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
295Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,432m2
296Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế8,432m2
297Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
298Bê tông nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,179m3
299Ván khuôn tấm đan nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
300Cốt thép tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
301Lắp dựng tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế4cái
302Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
303Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế5,322m3
304Phá dỡ rãnh thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế16,844m3
305Phá dỡ Hố gaTheo hồ sơ thiết kế3,118m3
306Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế19,962m3
307Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế26,922m3
308Phá dỡ sân cũ gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế1.065m2
309Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế97,7m3
310Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế181,357m3
311Xáo xới mặt sân sau phá dỡTheo hồ sơ thiết kế2,014100m3
312Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,014100m3
313Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế10,37100m2
314Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,59m3
315Chặt cây cau, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế6cây
316Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế15,63100m2
317Bê tông nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế109,41m3
318Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400x50Theo hồ sơ thiết kế1.5631m2
319Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế38,372m2
320Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,372m2
321Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế475,575m2
322Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế475,575m2
323Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế16m2
324Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16m2
325Gia công cổng sắt hộp đenTheo hồ sơ thiết kế0,303tấn
326Gia công cổng sắt, tôn bịt cổngTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
327Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,077m2
328Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế12,888m2
329Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế4cái
330Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế12cái
331Đào móng cột cờ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,9441m3
332Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế1,028m3
333Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,196m3
334Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,018m3
335Bê tông móng, , M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,038m3
336Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
337Thép bản mã + bu lông chân cộtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
338Ròng rọc kép cờTheo hồ sơ thiết kế1bộ
339Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,122100m3
340Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế0,68100m2
341Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,76m3
342Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,3541m3
343Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,356m3
344Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,693m3
345Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,887m2
346Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,1181m3
347Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,215m3
348Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế83,133m2
349Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
350Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,608m3
351Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,081m2
352Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,415m3
353Lát nền,gạch gốm 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế80,095m2
354Đào móng bồn hoa đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,7681m3
355Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,992m3
356Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế4,667m3
357Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế21,676m2
358Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế302,4m2
359Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế1,396tấn
360Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế11,785m3
361Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế12,549m3
362Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,653m3
363Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế30,987m3
364Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế14,418m3
365Đào móng rãnh nước đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,921m3
366Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,326m3
367Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế13,928m3
368Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế94,424m2
369Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế94,424m2
370Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,19m2
371Đắp đất nền rãnhTheo hồ sơ thiết kế5,472m3
372Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,909m3
373Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,281100m2
374Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,28tấn
375Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế179cái
B Trường hoàng hoa thám
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế159,264m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đôiTheo hồ sơ thiết kế473,92m
3Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế3,68tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế256,09m2
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thépTheo hồ sơ thiết kế0,378tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế32,755m2
7SX lắp đặt ô kính trắng dày 5mm vào cửaTheo hồ sơ thiết kế82,874m2
8SX lắp đặt gioăng cao su vào cửaTheo hồ sơ thiết kế1.317,12m
9Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế113,799kg
10Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế159,264m2
11Chốt cài dướiTheo hồ sơ thiết kế96cái
12Then ngang cửaTheo hồ sơ thiết kế16cái
13Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế384cái
14Khóa cửa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế16cái
15Phá dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế104,576m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế1,515tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,331m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,274tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,592m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế104,576m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế61,318m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,3181m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000mTheo hồ sơ thiết kế6,371m3
24Đèn chiếu sáng lớp học CM1Theo hồ sơ thiết kế96bộ
25Đèn ốp trần D300 bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế40bộ
26Đèn chiếu sáng bảng viết FS 36x1 CM* EBACSTheo hồ sơ thiết kế32bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế40cái
28Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế4hộp
29Lắp đặt hộp aptomat loại 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế16hộp
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế40cái
31Lắp đặt công tắc cầu thang loại 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế32cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế80cái
34Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt aptomat loại 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế12cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế68cái
38Dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
39Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC, loại 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế215m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế730m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
43ống nhựa D20 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế860m
44Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế8công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy xúc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->