Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:15:00 đến ngày 2021-10-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Khu liên hợp giáo dục thể chất Trường tiểu học Minh Nông, thành phố Việt Trì 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Minh Nông (Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0988.588.988; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5215 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6939 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1976 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7859 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4227 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7875 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2208 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,6016 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8448 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4227 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9112 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2643 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3907 | m3 |
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5522 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6413 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9966 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5743 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6285 | m3 |
| G | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,402 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6256 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2428 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6469 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2079 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1687 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6967 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8289 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | m3 |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8432 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2517 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3055 | m3 |
| 21 | Máng inox 304 tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | md |
| 22 | Ốp gạch vào tường gạch (30x60)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,032 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7202 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,0351 | m2 |
| 25 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,566 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,555 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6224 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8935 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7202 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,892 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước (30x30)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4167 | m2 |
| 32 | Quét phụ gia chống thấm khu vệ sinh, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4015 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8871 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước (30x30)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7684 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,166 | m2 |
| 36 | Trần nhôm thả chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4707 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 38 | Khung giá đỡ bàn đá, chậu rửa loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Khung giá đỡ bàn đá, chậu rửa loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cửa đi, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ , mở quay kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ, mở hất kính 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Bù chênh giá kính 5 mm và 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9724 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| I | Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn tường, đèn trang trí âm trần D110 và các loại đèn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn lốp D300 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat 2 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| J | Thiết bị nước | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Phễu thu D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32mm, dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40mm, dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Côn, cút nhựa PPR D25mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Côn, cút nhựa PPR D32mm, dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa PPR D40mm, dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Côn thu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Nối ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Van khóa D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Băng ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| L | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Cút nhựa cút chéo PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Cút nhựa, cút chéo PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút nhựa, cút chéo PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút nhựa, cút chéo PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa, cút chéo PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC 45, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC 45, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC 45, D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC 45, D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC 90, D90-76-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC 90, D110-48-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC 90, D90-48-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC 90, D76-48-76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn thu, 3 chạc chuyển bậc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Nút thông tắc, kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Nút thông tắc, kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Nút thông tắc, kiểm tra D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 34 | Ống nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Cút nhựa cút chéo PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút nhựa cút 90 PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 38 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,5946 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5189 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | m3 |
| 5 | Trát tường nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5189 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2186 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,376 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi