Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953783-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210935323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:15:00 đến ngày 2021-10-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Khu liên hợp giáo dục thể chất Trường tiểu học Minh Nông, thành phố Việt Trì
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Nông , địa chỉ: Phường Minh Nông - TP Việt Trì - T Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông (Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0988.588.988; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý xây dựng Phú Thọ (Địa chỉ: Số 26 đường Tân Bình, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Nông , địa chỉ: Phường Minh Nông - TP Việt Trì - T Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông (Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0988.588.988; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Minh Nông (Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0988.588.988; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
B San nền
1Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5215100m3
2San đầm đất, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6939100m3
3Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1976100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1976100m3
C Rãnh thoát nước, sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,73m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7859m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9708100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4227m3
6Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7875m3
7Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2208m3
8Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,6016m2
9Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8448m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4227m3
11Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9112tấn
12Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8678100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V296cấu kiện
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5393100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
E Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643m3
2Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692m2
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3907m3
F Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5522m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2297100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6413m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,629m3
5Bê tông cột, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9966m3
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715tấn
12Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
13Ván khuôn đổ bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1238100m2
14Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4542100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5743m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6285m3
G Phần bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,402m3
4Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803tấn
6Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,397m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,23m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6256m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4388m3
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
11Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
H Phần thân
1Bê tông cột, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2428m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
4Ván khuôn đổ bê tông cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5306100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6469m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2079tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1687tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256tấn
9Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6967100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8289m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,057tấn
12Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,523100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4884m3
14Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
15Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100m2
16Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
18Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8432m3
19Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2517m3
20Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3055m3
21Máng inox 304 tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7md
22Ốp gạch vào tường gạch (30x60)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,032m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,7202m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,0351m2
25Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,566m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,555m2
27Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,6224m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V300,8935m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,7202m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,892m2
31Lát nền, sàn, kích thước (30x30)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4167m2
32Quét phụ gia chống thấm khu vệ sinh, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4015m2
33Đắp cát nền tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8871m3
34Lát gạch đất nung kích thước (30x30)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7684m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,166m2
36Trần nhôm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4707m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m2
38Khung giá đỡ bàn đá, chậu rửa loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Khung giá đỡ bàn đá, chậu rửa loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Cửa đi, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,58m2
41Cửa sổ, cửa nhôm hệ , mở quay kính 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
42Cửa sổ, cửa nhôm hệ, mở hất kính 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
43Bù chênh giá kính 5 mm và 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,06m2
44Sản xuất hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V93,9724kg
45Lắp dựng hoa Inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
I Thiết bị điện
1Đèn tường, đèn trang trí âm trần D110 và các loại đèn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Đèn lốp D300 1x40WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Aptomat 2 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
9Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
11Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
J Thiết bị nước
1Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Phễu thu D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
K Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Ống nhựa PPR D32mm, dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
3Ống nhựa PPR D40mm, dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
4Côn, cút nhựa PPR D25mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Côn, cút nhựa PPR D32mm, dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Côn, cút nhựa PPR D40mm, dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Cút nhựa PPR ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Nút bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
9Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tê nhựa PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Côn thu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Nối ống D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Nối ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Nối ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
18Van khóa D 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Băng ghenMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
L Thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa miệng bát D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Ống nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Ống nhựa miệng bát D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
4Ống nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
5Ống nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
6Cút nhựa cút chéo PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Cút nhựa, cút chéo PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Cút nhựa, cút chéo PVC, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Cút nhựa, cút chéo PVC, D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Cút nhựa, cút chéo PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cút nhựa 90 độ PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Cút nhựa 90 độ PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Cút nhựa 90 độ PVC, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
14Cút nhựa 90 độ PVC, D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Cút nhựa 90 độ PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Tê nhựa PVC 45, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Tê nhựa PVC 45, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Tê nhựa PVC 45, D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
19Tê nhựa PVC 45, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Tê nhựa PVC 90, D90-76-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Tê nhựa PVC 90, D110-48-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Tê nhựa PVC 90, D90-48-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Tê nhựa PVC 90, D76-48-76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Côn thu, 3 chạc chuyển bậc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
25Nút thông tắc, kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Nút thông tắc, kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Nút thông tắc, kiểm tra D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
29Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
30Măng sông nối ống D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Măng sông nối ống D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Măng sông nối ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
34Ống nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
35Cút nhựa cút chéo PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Cút nhựa cút 90 PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
38Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
M CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V232,5946m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5189m2
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7676m3
5Trát tường nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5189m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,2186m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,376m2
8Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
9Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
10Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
11Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 980.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->