Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828631-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:20:00 đến ngày 2021-10-04 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,474,462,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng trường tiểu học Đông Bình 2
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 07 Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TPCT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 29, đường Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả Chương V2,62100m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly dưới cọcMô tả Chương V1,31100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,1839tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả Chương V4,1658tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả Chương V0,0579tấn
6Lắp dựng thép hộp đầu cọcMô tả Chương V0,8496tấn
7Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V32,75m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả Chương V5,24100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả Chương V0,224100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả Chương V30mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc)Mô tả Chương V1,0625m3
12Đào móng, giằng móng, đà bậc cấp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,9604100m3
13Đắp cát lót móng, giằng móng, đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa bằng thủ côngMô tả Chương V5,6852m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,062m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,5856100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng móngMô tả Chương V0,5601100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1677tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V2,3124tấn
19Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,8613m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, (ván khuôn đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa, dầm sàn trệt, đà hộp gen)Mô tả Chương V0,4218100m2
21Rải giấy dầu lớp cách ly dưới đà hộp genMô tả Chương V0,0126100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (làm ván khuôn dầm sàn trệt)Mô tả Chương V4,765m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bậc cấp, bồn hoa, hộp gen)Mô tả Chương V0,0316tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (dầm sàn trệt, đà bậc cấp, đà kiềng, đà hộp gen)Mô tả Chương V0,193tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2475tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,3621tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn trệt, đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa, đà hộp gen)Mô tả Chương V10,146m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,4505100m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,5779100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4495tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,9063tấn
32Bê tông cổ cột, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,7508m3
33Bê tông cổ cột, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,0175m3
34Ván khuôn gỗ đan bậc cấpMô tả Chương V0,0117100m2
35Bê tông bậc của bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,5468m3
36Bê tông lót nền sàn trệt, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,3702m3
37Lắp dựng cốt thép sàn trệt, đan bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,1336tấn
38Bê tông sàn trệt, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V17,8689m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu, console, đà hộp gen, dầm mái)Mô tả Chương V1,7978100m2
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (vì kèo, bán kèo, giằng đứng)Mô tả Chương V0,3822100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (dầm sàn. đà hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, liên kết xà gồ)Mô tả Chương V0,5571tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (dầm sàn. đà hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, liên kết xà gồ)Mô tả Chương V2,7183tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn lầu, console, đà hộp gen, dầm mái)Mô tả Chương V18,5318m3
44Bê tông vì kèo, bán kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,2047m3
45Ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (sàn lầu, sàn mái)Mô tả Chương V2,0916100m2
46Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,532100m2
47Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4754100m2
48Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3384100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,1366tấn
50Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,4555m3
51Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,3152m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,3162100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1638tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5708tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,6228m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả Chương V0,0602100m2
57Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9029m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa lam cheMô tả Chương V1,0496100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa lam che, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5957tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa, lam che, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,8463m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,4937100m3
62Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V7,0984m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong trệt)Mô tả Chương V1,3888m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong lầu)Mô tả Chương V1,4784m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao trệt)Mô tả Chương V14,2147m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao lầu)Mô tả Chương V12,5036m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn trệt)Mô tả Chương V8,6564m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn lầu)Mô tả Chương V9,0136m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thành bậc cấp)Mô tả Chương V0,2052m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bồn hoa)Mô tả Chương V0,2832m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can trệt)Mô tả Chương V1,7528m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu, lam che nắng)Mô tả Chương V5,158m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen trệt)Mô tả Chương V3,664m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen lầu)Mô tả Chương V3,3232m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi)Mô tả Chương V1,6474m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi)Mô tả Chương V1,4378m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả Chương V98,74m2
78Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V9,8226m2
79Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V5,655m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V36,374m2
81Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V41,7808m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V140,6226m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả Chương V64,8456m2
84Trát tường hộp gen ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V76,316m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V251,8171m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V153,856m2
87Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V108,2978m2
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,886m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V209,16m2
90Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V134,58m2
91Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V77,3m
92Đắp chỉ trang trí, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V139,746m
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V184,2m2
94Láng bậc cấp, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V28,71m2
95Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A, quét đáy, quét thành cao 0.2mMô tả Chương V74,77m2
96Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V55,23m2
97Láng lớp vữa bảo vệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V55,23m2
98Cắt rãnh thoát nước hành langMô tả Chương V2,4810m
99Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm ( tương đương Taicera), XM PCB40Mô tả Chương V325,81m2
100Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Mô tả Chương V10,935m2
101Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, PCB40Mô tả Chương V18,6624m2
102Lát đá granít tự nhiên chiếu nghỉ cầu thang, PCB40Mô tả Chương V7,74m2
103Cắt ron chống trượt bậc cấp, bậc thangMô tả Chương V20,7910m
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can sử dụng keo dánMô tả Chương V8,642m2
105Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tườngMô tả Chương V22,19m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V184,8335m2
107Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 mm, XM PCB40Mô tả Chương V40,68m2
108Ốp tường gạch gốm KT70x240 mm, XM PCB40Mô tả Chương V10,464m2
109Bã matit vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấpMô tả Chương V41,7808m2
110Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V216,9386m2
111Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả Chương V251,8171m2
112Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V263,0096m2
113Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Chương V386,1592m2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V531,329m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V637,9763m2
116Gia công kèo Thép hộp 80x160x4 mạ kẽmMô tả Chương V0,3642tấn
117Gia công kèo Thép hộp 50x100x2.5 mạ kẽmMô tả Chương V0,0615tấn
118Lắp dựng bán kèo thép hộp 80x160x4 mạ kẽmMô tả Chương V0,3642tấn
119Lắp dựng bán kèo thép hộp 50x100x2.5 mạ kẽmMô tả Chương V0,0615tấn
120Gia công xà gồ Thép hộp 50x100x2.0 mạ kẽmMô tả Chương V1,1643tấn
121Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 50x100x2.0 mạ kẽmMô tả Chương V1,1643tấn
122Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V2,1379100m2
123SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V24,96m2
124SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V46,08m2
125SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000Mô tả Chương V12,2206m2
126SXLD Lan can cầu thang bằng inoxMô tả Chương V18,492m2
127SXLD Lan can hành lang cầu nối bằng inoxMô tả Chương V8,228m2
128Làm trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổiMô tả Chương V91,06m2
129Lắp Gạch bông gió KT200x200Mô tả Chương V120cái
130CC&LĐ Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngangMô tả Chương V5m
131CC&LĐ Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả Chương V13,8m
132CC&TC Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả Chương V0,0197m3 d.dịch
133Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.50mmMô tả Chương V2,3m
134Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 36WMô tả Chương V33bộ
135Lắp đặt Bộ đèn Led tube đơn dài 1,2m, chiếu sáng bảng 18WMô tả Chương V8bộ
136Lắp đặt Đèn Led panel nổi vuông, 24WMô tả Chương V6bộ
137Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp số (dimmer)Mô tả Chương V16cái
138Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V22cái
139Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả Chương V2cái
140Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V16cái
141Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V4hộp
142Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗMô tả Chương V4hộp
143Lắp đặt Tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả Chương V8hộp
144Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V3cọc
145Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Mô tả Chương V20m
146Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả Chương V6hộp
147Lắp đặt RCBO 2P-30AMô tả Chương V1cái
148Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả Chương V2cái
149Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V6cái
150Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V50m
151Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6mm2Mô tả Chương V140m
152Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V60m
153Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V180m
154Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V550m
155Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả Chương V80m
156Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả Chương V100m
157Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMô tả Chương V280m
158Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
159Lắp đặt Đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa)Mô tả Chương V2bộ
B Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,3652100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả Chương V0,2435m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công (nền nhà, hành lang, tam cấp)Mô tả Chương V13,4131m3
4Đóng Cừ tràm chiều dài cừ >=4.7m, đk ngọn >=4.5cm đất cấp IMô tả Chương V16,732100m
5Vét bùn đầu cừMô tả Chương V1,424m3
6Đắp cát lót móng, đàMô tả Chương V1,82m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,82m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,0744100m2
9SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,0905tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,099tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,3171m3
12Rải giấy dầu lớp cách ly dưới đà kiềngMô tả Chương V0,1206100m2
13Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3961100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0777tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0458tấn
16Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5906tấn
17Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,592m3
18Ván khuôn cổ cột, cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3588100m2
19Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0478tấn
20Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2393tấn
21Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,806m3
22Ván khuôn gỗ dầm máiMô tả Chương V0,404100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0743tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4629tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V3,03m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả Chương V0,4512100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (nền, hành lang)Mô tả Chương V4,2m3
28Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,312m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0251tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc cấpMô tả Chương V0,0306100m2
31Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,756m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nôMô tả Chương V0,5998100m2
33Lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4657tấn
34Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,5135m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi, lavabo, đan kệ lavaboMô tả Chương V0,1707100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam che, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0877tấn
37Bê tông lanh tô 1, giằng tường thu hồi, dầm lavabo, đan kệ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,0047m3
38Xây tường bó nền thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Mô tả Chương V2,1384m3
39Xây tường tường bệ ngồi bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,2574m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao)Mô tả Chương V1,1042m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao)Mô tả Chương V3,5136m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)Mô tả Chương V4,5462m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen, tường bồn hoa)Mô tả Chương V1,1112m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi)Mô tả Chương V2,0088m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường vị trí đặt bồn nước)Mô tả Chương V0,2397m3
46Lát nền Gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Mô tả Chương V44,83m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 mm, XM PCB40 - Tường nhà vệ sinhMô tả Chương V7,92m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 mm, XM PCB40 - Tường nhà vệ sinhMô tả Chương V71,16m2
49Lát tam cấp gạch ceramic nhám 300x300 mm, XM PCB40Mô tả Chương V2,4m2
50Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V8,26m2
51Công tác ốp gạch gốm 70x240mm vào chân tườngMô tả Chương V4,28m2
52Lát đá mặt kệ lavabo, PCB40Mô tả Chương V3,18m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V85,5645m2
54Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V3,6m2
55Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V99,6945m2
56Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V6,6m2
57Đắp chỉ chân tường vữa M75Mô tả Chương V31,2m
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V16,095m2
59Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả Chương V33,6m
60Trát sênô dày 1cm M75Mô tả Chương V52,32m2
61Trát dầm mái vữa M75Mô tả Chương V3,23m2
62Láng nền sàn, sê nô không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V31,495m2
63KOVA CT - 11A mái, sê nôMô tả Chương V15,4m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V92,5345m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V94,4445m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V92,5345m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V94,4445m2
68Lắp Gạch bông gió KT190x190Mô tả Chương V96cái
69Làm Trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổiMô tả Chương V42m2
70Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V3,96m2
71Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V9,8m2
72Lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V2,88m2
73Lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mmMô tả Chương V2,16m2
74Lắp dựng Vách ngăn bằng tấm compactMô tả Chương V1,512m2
75Gia công xà gồ thép Thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽmMô tả Chương V0,3391tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,3391tấn
77Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V0,4758100m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả Chương V20,6037m3
79Đắp đất bể tự hoại, hố ga bằng thủ côngMô tả Chương V18,5447m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bể tự hoại, hố ga)Mô tả Chương V1,089m3
81Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0014100m3
82Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0014100m3
83Làm tầng than đáMô tả Chương V0,0018100m3
84Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (đáy hố ga, đá bể tự hoại)Mô tả Chương V1,089m3
85Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga, đan lọc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,6608m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, hầm tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0765tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga, nắp bể tự hoại, đan lọcMô tả Chương V0,0129100m2
88Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,7304m3
89Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,24m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bể tự hoại, hố ga)Mô tả Chương V17,56m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (bể tự hoại, hố ga)Mô tả Chương V6,13m2
92Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt)Mô tả Chương V7bộ
93Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V7cái
94Lắp đặt Vòi rửaMô tả Chương V8bộ
95Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả Chương V6bộ
96Lắp đặt Kệ kính + gương soiMô tả Chương V6cái
97Lắp đặt Chậu tiểu đứngMô tả Chương V3bộ
98Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mmMô tả Chương V10cái
99Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox dung tích 1000LMô tả Chương V2bể
100CC&LD Van phao cơMô tả Chương V2cái
101CC&LD Van phao điệnMô tả Chương V1cái
102CC&LD Máy bơm 125W tương đương PanasonicMô tả Chương V1máy
103Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mô tả Chương V4cái
104Lắp đặt Ống thông hơi uPVC D42x 2.1mmMô tả Chương V0,05100m
105Lắp đặt Ống STK D42.2 dày 2.1mmMô tả Chương V0,015100m
106Lắp đặt Van khóa nhựa D34mmMô tả Chương V2cái
107Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mmMô tả Chương V0,26100m
108Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V0,3100m
109Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mmMô tả Chương V0,36100m
110Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mmMô tả Chương V0,23100m
111Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mmMô tả Chương V0,77100m
112Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,15100m
113Lắp đặt Tê uPVC D114mmMô tả Chương V12cái
114Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 90Mô tả Chương V4cái
115Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 45Mô tả Chương V14cái
116Lắp đặt Tê uPVC D90mmMô tả Chương V1cái
117Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90Mô tả Chương V1cái
118Lắp đặt Côn uPVC D90/60mmMô tả Chương V19cái
119Lắp đặt Co uPVC D60mm góc 90Mô tả Chương V11cái
120Lắp đặt Côn uPVC D60/34mmMô tả Chương V9cái
121Lắp đặt Co uPVC D34mm góc 90Mô tả Chương V9cái
122Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả Chương V7cái
123Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90Mô tả Chương V8cái
124Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng)Mô tả Chương V31cái
125Lắp đặt Côn uPVC D34/27mmMô tả Chương V2cái
126Lắp đặt Côn uPVC D27/21mmMô tả Chương V31cái
127Lắp đặt Đèn downlight D125 bóng 12WMô tả Chương V16bộ
128Lắp đặt Công tắc một chiều loại đơn 250 VAC - 16AMô tả Chương V4cái
129Lắp đặt Công tắc một chiều loại đôi 250VAC - 10AMô tả Chương V4cái
130Lắp đặt Hộp nối dây KT 150x150x50Mô tả Chương V8hộp
131Lắp đặt MCB 2P - 6AMô tả Chương V1cái
132Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Mô tả Chương V44m
133Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Mô tả Chương V27m
134Lắp đặt Cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V20m
135Lắp đặt Tủ điện âm 200x200x58 (mặt nhựa đế kim loại)Mô tả Chương V1hộp
136Lắp đặt Ống nhựa ống nhựa bảo hộ tròn D16Mô tả Chương V71m
C Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,824100m3
2Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,0481100m3
3Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,202100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,7161100m3
5Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4cm, đất cấp IMô tả Chương V9100m
6Vệ sinh đầu cừMô tả Chương V0,8m3
7Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V7,312m3
8Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,58m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởMô tả Chương V0,1924100m2
10Bê tông thành hố ga, thành cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V14,1316m3
11Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V2,6318m3
12Lắp dựng cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,6264tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,3085tấn
14Gia công Thép L40x3mmMô tả Chương V0,9713tấn
15Lắp dựng Thép L40x3mmMô tả Chương V0,9713tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hởMô tả Chương V0,1657100m2
17Ván khuôn gỗ thành hố ga, thành cống hởMô tả Chương V1,7973100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả Chương V93cấu kiện
19Lắp đặt cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mmMô tả Chương V1,25đoạn ống
20Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400 bằng cần cẩuMô tả Chương V2cấu kiện
21Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mô tả Chương V12cái
22Lắp đặt Ống STK D42.2 dày 2.1mmMô tả Chương V0,024100m
23Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mmMô tả Chương V1,04100m
24Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45Mô tả Chương V24cái
D Hạng mục 4: CẢI TẠO
1Tháo dỡ vách ngăn bằng nhômMô tả Chương V3,3102m2
2Tháo dỡ vòi rửa lavaboMô tả Chương V3bộ
3Tháo dỡ vòi xả + bộ phụ kiện lavaboMô tả Chương V3bộ
4Tháo dỡ xí xổm+ bộ phụ kiệnMô tả Chương V5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu + bộ phụ kiệnMô tả Chương V1bộ
6Tháo dỡ lavabo + bộ phụ kiệnMô tả Chương V1bộ
7Lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh nhôm hệ 500, pano nhôm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V3,3102m2
8Lắp đặt Vòi rửa inoxMô tả Chương V3bộ
9Lắp đặt Vòi xả + bộ phụ kiện lavaboMô tả Chương V3bộ
10Lắp đặt Chậu xí xổm (bao gồm phụ kiện phụ kiện)Mô tả Chương V5bộ
11Lắp đặt Chậu tiểu đứngMô tả Chương V1bộ
12Lắp đặt Lavabo (vòi rửa+vòi xả+phụ kiện)Mô tả Chương V1bộ
13Tháo dở, Lắp đặt Ổ khóa cửa điMô tả Chương V151bộ
14Đục bỏ lớp vữa trát hộp genMô tả Chương V53,46m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả Chương V53,46m2
16Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nôMô tả Chương V53,46m2
17Bả bằng matít vào tường hộp genMô tả Chương V53,46m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V53,46m2
19Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V2m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V2m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V2m2
22Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả Chương V4m2
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V4m2
24Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mmMô tả Chương V4m2
25Đục nhám tường vị trí ốp gạchMô tả Chương V500,2636m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột cao 1.2M bằng gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V500,2636m2
27Bốc xếp các loại phế thảiMô tả Chương V33,0842m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V33,0842m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V33,0842m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V33,0842m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V33,0842m3
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V829,9844m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V638,8314m2
34Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... ngoài nhàMô tả Chương V829,9844m2
35Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... trong nhàMô tả Chương V638,8314m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V829,9844m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V638,8314m2
38Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V780,7132m2
39Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm M250Mô tả Chương V780,7132m2
40Vệ sinh bề mặt phần tường ốp đá chẻMô tả Chương V0,2862m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tườngMô tả Chương V550,6767m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằngMô tả Chương V155,7806m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V131,6036m2
44Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V1.054,2459m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.054,2459m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtMô tả Chương V176,804m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V176,804m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->