Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:20:00 đến ngày 2021-10-04 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,462,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp mở rộng trường tiểu học Đông Bình 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả Chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly dưới cọc | Mô tả Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,1839 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 4,1658 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 0,0579 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hộp đầu cọc | Mô tả Chương V | 0,8496 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 32,75 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 5,24 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,224 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả Chương V | 30 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc) | Mô tả Chương V | 1,0625 | m3 |
| 12 | Đào móng, giằng móng, đà bậc cấp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,9604 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng, giằng móng, đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,6852 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,062 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng móng | Mô tả Chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1677 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,3124 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,8613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, (ván khuôn đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa, dầm sàn trệt, đà hộp gen) | Mô tả Chương V | 0,4218 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly dưới đà hộp gen | Mô tả Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (làm ván khuôn dầm sàn trệt) | Mô tả Chương V | 4,765 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bậc cấp, bồn hoa, hộp gen) | Mô tả Chương V | 0,0316 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (dầm sàn trệt, đà bậc cấp, đà kiềng, đà hộp gen) | Mô tả Chương V | 0,193 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,3621 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn trệt, đà bậc cấp, đà console, đà bồn hoa, đà hộp gen) | Mô tả Chương V | 10,146 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,5779 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4495 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,9063 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ cột, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,7508 | m3 |
| 33 | Bê tông cổ cột, cột trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,0175 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đan bậc cấp | Mô tả Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bậc của bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5468 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền sàn trệt, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,3702 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, đan bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,1336 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn trệt, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 17,8689 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu, console, đà hộp gen, dầm mái) | Mô tả Chương V | 1,7978 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (vì kèo, bán kèo, giằng đứng) | Mô tả Chương V | 0,3822 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (dầm sàn. đà hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, liên kết xà gồ) | Mô tả Chương V | 0,5571 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (dầm sàn. đà hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, liên kết xà gồ) | Mô tả Chương V | 2,7183 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn lầu, console, đà hộp gen, dầm mái) | Mô tả Chương V | 18,5318 | m3 |
| 44 | Bê tông vì kèo, bán kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,2047 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (sàn lầu, sàn mái) | Mô tả Chương V | 2,0916 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,1366 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,4555 | m3 |
| 51 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,3152 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1638 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5708 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,6228 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bậc cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9029 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa lam che | Mô tả Chương V | 1,0496 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa lam che, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5957 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can, giằng bồn hoa, lam che, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,8463 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 62 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,0984 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong trệt) | Mô tả Chương V | 1,3888 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong lầu) | Mô tả Chương V | 1,4784 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao trệt) | Mô tả Chương V | 14,2147 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao lầu) | Mô tả Chương V | 12,5036 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn trệt) | Mô tả Chương V | 8,6564 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn lầu) | Mô tả Chương V | 9,0136 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thành bậc cấp) | Mô tả Chương V | 0,2052 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bồn hoa) | Mô tả Chương V | 0,2832 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can trệt) | Mô tả Chương V | 1,7528 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu, lam che nắng) | Mô tả Chương V | 5,158 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen trệt) | Mô tả Chương V | 3,664 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen lầu) | Mô tả Chương V | 3,3232 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi) | Mô tả Chương V | 1,6474 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi) | Mô tả Chương V | 1,4378 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả Chương V | 98,74 | m2 |
| 78 | Trát bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,8226 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,655 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 36,374 | m2 |
| 81 | Trát tường lan can, thành bậc cấp, lam che, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 41,7808 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 140,6226 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả Chương V | 64,8456 | m2 |
| 84 | Trát tường hộp gen ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 76,316 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 251,8171 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 153,856 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng, lam che nắng, lam đứng, đà lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 108,2978 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,886 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 209,16 | m2 |
| 90 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 134,58 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 77,3 | m |
| 92 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 139,746 | m |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 184,2 | m2 |
| 94 | Láng bậc cấp, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 28,71 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A, quét đáy, quét thành cao 0.2m | Mô tả Chương V | 74,77 | m2 |
| 96 | Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 55,23 | m2 |
| 97 | Láng lớp vữa bảo vệ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 55,23 | m2 |
| 98 | Cắt rãnh thoát nước hành lang | Mô tả Chương V | 2,48 | 10m |
| 99 | Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm ( tương đương Taicera), XM PCB40 | Mô tả Chương V | 325,81 | m2 |
| 100 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,935 | m2 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả Chương V | 18,6624 | m2 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên chiếu nghỉ cầu thang, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,74 | m2 |
| 103 | Cắt ron chống trượt bậc cấp, bậc thang | Mô tả Chương V | 20,79 | 10m |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ lan can sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 8,642 | m2 |
| 105 | Ốp đá chẻ sơn bóng vào chân tường | Mô tả Chương V | 22,19 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 184,8335 | m2 |
| 107 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 40,68 | m2 |
| 108 | Ốp tường gạch gốm KT70x240 mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 10,464 | m2 |
| 109 | Bã matit vào tường lan can, tường lam che nắng, thành bậc cấp | Mô tả Chương V | 41,7808 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 216,9386 | m2 |
| 111 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 251,8171 | m2 |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 263,0096 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 386,1592 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 531,329 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 637,9763 | m2 |
| 116 | Gia công kèo Thép hộp 80x160x4 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,3642 | tấn |
| 117 | Gia công kèo Thép hộp 50x100x2.5 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0615 | tấn |
| 118 | Lắp dựng bán kèo thép hộp 80x160x4 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,3642 | tấn |
| 119 | Lắp dựng bán kèo thép hộp 50x100x2.5 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0615 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ Thép hộp 50x100x2.0 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,1643 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 50x100x2.0 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,1643 | tấn |
| 122 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 2,1379 | 100m2 |
| 123 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 24,96 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 46,08 | m2 |
| 125 | SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), nhôm hệ 1000 | Mô tả Chương V | 12,2206 | m2 |
| 126 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả Chương V | 18,492 | m2 |
| 127 | SXLD Lan can hành lang cầu nối bằng inox | Mô tả Chương V | 8,228 | m2 |
| 128 | Làm trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổi | Mô tả Chương V | 91,06 | m2 |
| 129 | Lắp Gạch bông gió KT200x200 | Mô tả Chương V | 120 | cái |
| 130 | CC&LĐ Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngang | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 131 | CC&LĐ Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứng | Mô tả Chương V | 13,8 | m |
| 132 | CC&TC Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả Chương V | 0,0197 | m3 d.dịch |
| 133 | Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.50mm | Mô tả Chương V | 2,3 | m |
| 134 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube đôi dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 36W | Mô tả Chương V | 33 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube đơn dài 1,2m, chiếu sáng bảng 18W | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn Led panel nổi vuông, 24W | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt đảo (sãi cánh 0.4m) 55W + Hộp số (dimmer) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt Công tắc âm 16A - 2 chiều | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗ | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Tủ điện âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules) | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 144 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 145 | Lắp đặt Dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt Hộp nối dây chống cháy KT150x150x50 | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P-30A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 140 | m |
| 152 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 154 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 550 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mô tả Chương V | 280 | m |
| 158 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 159 | Lắp đặt Đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| B | Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 0,2435 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công (nền nhà, hành lang, tam cấp) | Mô tả Chương V | 13,4131 | m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm chiều dài cừ >=4.7m, đk ngọn >=4.5cm đất cấp I | Mô tả Chương V | 16,732 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,424 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng, đà | Mô tả Chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,0905 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,099 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,3171 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly dưới đà kiềng | Mô tả Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0458 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5906 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột, cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2393 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,806 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Mô tả Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0743 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4629 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 3,03 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (nền, hành lang) | Mô tả Chương V | 4,2 | m3 |
| 28 | Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,312 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0251 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc cấp | Mô tả Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Mô tả Chương V | 0,5998 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4657 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,5135 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi, lavabo, đan kệ lavabo | Mô tả Chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam che, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0877 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô 1, giằng tường thu hồi, dầm lavabo, đan kệ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,0047 | m3 |
| 38 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,1384 | m3 |
| 39 | Xây tường tường bệ ngồi bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,2574 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao) | Mô tả Chương V | 1,1042 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao) | Mô tả Chương V | 3,5136 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | Mô tả Chương V | 4,5462 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hộp gen, tường bồn hoa) | Mô tả Chương V | 1,1112 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi) | Mô tả Chương V | 2,0088 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường vị trí đặt bồn nước) | Mô tả Chương V | 0,2397 | m3 |
| 46 | Lát nền Gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 44,83 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 mm, XM PCB40 - Tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 7,92 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x450 mm, XM PCB40 - Tường nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 71,16 | m2 |
| 49 | Lát tam cấp gạch ceramic nhám 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 8,26 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch gốm 70x240mm vào chân tường | Mô tả Chương V | 4,28 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt kệ lavabo, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,18 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 85,5645 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 99,6945 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 6,6 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ chân tường vữa M75 | Mô tả Chương V | 31,2 | m |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 16,095 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 33,6 | m |
| 60 | Trát sênô dày 1cm M75 | Mô tả Chương V | 52,32 | m2 |
| 61 | Trát dầm mái vữa M75 | Mô tả Chương V | 3,23 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn, sê nô không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 31,495 | m2 |
| 63 | KOVA CT - 11A mái, sê nô | Mô tả Chương V | 15,4 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 92,5345 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 94,4445 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 92,5345 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 94,4445 | m2 |
| 68 | Lắp Gạch bông gió KT190x190 | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 69 | Làm Trần bằng tấm prima KT600x600 khung nổi | Mô tả Chương V | 42 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 3,96 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 9,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4.8mm | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng Vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả Chương V | 1,512 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép Thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,3391 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,3391 | tấn |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả Chương V | 20,6037 | m3 |
| 79 | Đắp đất bể tự hoại, hố ga bằng thủ công | Mô tả Chương V | 18,5447 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bể tự hoại, hố ga) | Mô tả Chương V | 1,089 | m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 82 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 83 | Làm tầng than đá | Mô tả Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 84 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (đáy hố ga, đá bể tự hoại) | Mô tả Chương V | 1,089 | m3 |
| 85 | Bê tông nắp bể tự hoại, hố ga, đan lọc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,6608 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0765 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga, nắp bể tự hoại, đan lọc | Mô tả Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 88 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,7304 | m3 |
| 89 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,24 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (bể tự hoại, hố ga) | Mô tả Chương V | 17,56 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (bể tự hoại, hố ga) | Mô tả Chương V | 6,13 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Chậu xí bệt (có két nước + phụ kiện + vòi xịt) | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Vòi rửa | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Chậu tiểu đứng | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Phễu thu inox 150x150mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox dung tích 1000L | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 100 | CC&LD Van phao cơ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 101 | CC&LD Van phao điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 102 | CC&LD Máy bơm 125W tương đương Panasonic | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ống thông hơi uPVC D42x 2.1mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống STK D42.2 dày 2.1mm | Mô tả Chương V | 0,015 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3.2mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,23 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 0,77 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê uPVC D114mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 90 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co uPVC D114mm góc 45 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê uPVC D90mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Côn uPVC D90/60mm | Mô tả Chương V | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co uPVC D60mm góc 90 | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn uPVC D60/34mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co uPVC D34mm góc 90 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co uPVC D27mm góc 90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co uPVC D21mm góc 90 (1 đầu răng) | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 125 | Lắp đặt Côn uPVC D34/27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Côn uPVC D27/21mm | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 127 | Lắp đặt Đèn downlight D125 bóng 12W | Mô tả Chương V | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Công tắc một chiều loại đơn 250 VAC - 16A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Công tắc một chiều loại đôi 250VAC - 10A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Hộp nối dây KT 150x150x50 | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 44 | m |
| 133 | Lắp đặt Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 27 | m |
| 134 | Lắp đặt Cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện âm 200x200x58 (mặt nhựa đế kim loại) | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Ống nhựa ống nhựa bảo hộ tròn D16 | Mô tả Chương V | 71 | m |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống BTCT D400 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,7161 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L>=4.5m, ngọn >=4cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 9 | 100m |
| 6 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,312 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga, đáy cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,58 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hở | Mô tả Chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành hố ga, thành cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,1316 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga, nắp cống hở, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 2,6318 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,6264 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,3085 | tấn |
| 14 | Gia công Thép L40x3mm | Mô tả Chương V | 0,9713 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Thép L40x3mm | Mô tả Chương V | 0,9713 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, nắp cống hở | Mô tả Chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành hố ga, thành cống hở | Mô tả Chương V | 1,7973 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 93 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm H10, dài 4m, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 1,25 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt Gối cống đúc sẵn D400 bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống STK D42.2 dày 2.1mm | Mô tả Chương V | 0,024 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2.9mm | Mô tả Chương V | 1,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co uPVC D90mm góc 45 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm | Mô tả Chương V | 3,3102 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xả + bộ phụ kiện lavabo | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí xổm+ bộ phụ kiện | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu + bộ phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo + bộ phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng Vách ngăn nhà vệ sinh nhôm hệ 500, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 3,3102 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Vòi rửa inox | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi xả + bộ phụ kiện lavabo | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chậu xí xổm (bao gồm phụ kiện phụ kiện) | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Chậu tiểu đứng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo (vòi rửa+vòi xả+phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dở, Lắp đặt Ổ khóa cửa đi | Mô tả Chương V | 15 | 1bộ |
| 14 | Đục bỏ lớp vữa trát hộp gen | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm tương đương KOVA CT - 11A sê nô | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường hộp gen | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 53,46 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả Chương V | 4 | m2 |
| 25 | Đục nhám tường vị trí ốp gạch | Mô tả Chương V | 500,2636 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột cao 1.2M bằng gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 500,2636 | m2 |
| 27 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả Chương V | 33,0842 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 33,0842 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 33,0842 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 33,0842 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 33,0842 | m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 829,9844 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 638,8314 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... ngoài nhà | Mô tả Chương V | 829,9844 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường, trụ, cột,... trong nhà | Mô tả Chương V | 638,8314 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 829,9844 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 638,8314 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 780,7132 | m2 |
| 39 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm M250 | Mô tả Chương V | 780,7132 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt phần tường ốp đá chẻ | Mô tả Chương V | 0,2862 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường | Mô tả Chương V | 550,6767 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đà giằng | Mô tả Chương V | 155,7806 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 131,6036 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1.054,2459 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.054,2459 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Mô tả Chương V | 176,804 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 176,804 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi