Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829473-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:19:00 đến ngày 2021-10-04 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,218,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : điện tử/ tin học- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥250A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ, nhựa
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)/bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp Trụ sở UBND xã Thới Thạnh
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới La; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Trường Tín; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới La; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới La; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng để chống thấmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,06m2
2Vệ sinh bề mặt sê nô, ô văng trước khi chống thấmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,06m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,06m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,06m2
5Đục lỗ thoát nước sê nô mái đk lỗ 90mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141lỗ
6Lắp đặt ống thoát nước mái đk 90x2.9mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
7Lắp đặt co nhựa đường kính D90mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, sảnh đón, cộtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,024m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,306m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,306m2
11Bả bằng ma tít vào sê nô, ô văng, sảnh đón, cộtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,024m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật486,33m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật835,2454m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật835,2454m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật835,2454m2
16Sơn giả đá cột tròn sảnh chínhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,164m2
17Tháo dỡ khung sắt vách tolemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,88m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,581m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,29m2
20Bả bằng ma tít vào tường trong nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,29m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,29m2
22Đục nhám để ốp gạch chân tường trong nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496,38m2
23Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 300x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật496,26m2
24Đục nhám để ốp gạch chân tường ngoài nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
25Ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 60x230mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
26Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
27Phá dỡ lan can sắt cầu thang, hành langmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,081m2
28Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,401m2
29Lắp dựng lan can ống Inox D60x1.2mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,401m
30Phá dỡ lớp đá mài cầu thangmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,65m2
31Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang vữa mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,358m2
32Phá dỡ nền gạch lá tầng trệt, tầng lầumục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,298m2
33Bốc xếp các loại phế thảimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0475m3
34Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0475m3
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490,298m2
36Tháo dỡ khung nhôm vách kínhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
37Lắp dựng khung bậc nhôm kính 4.8mm hệ 700mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,83m2
38Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn cửa đimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211bộ
39Lắp đặt ổ khóa gài cửa sổmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật591bộ
40Lắp đặt bánh xe trượt cửa sổmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2361bộ
41Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung vách kínhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,72m2
42Tháo dỡ đèn, quạt, bảng điện hư hỏngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
45Lắp đặt quạt trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207cái
48Lắp đặt cầu chìmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71hộp
52Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x55mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
53Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
54Lắp đặt hộp tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện 200x300mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.630m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 60x40mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
60Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
61Lắp đặt quạt thông gió trên tườngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Lắp đặt đồng hồ mới sử dụng cho tầng lầumục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP, loại máy treo tườngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5máy
64Lắp đặt bộ nối mạng Switch 16 Port 10/100/1000 Mbpsmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65Lắp đặt bộ tính hiệu Wifi (Access Point)mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
66Lắp đặt đầu mangk RJ-45mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
67Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT-6 4 pairmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật614m
68Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 60x40mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
69Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
70Tháo dỡ trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,16m2
71Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,16m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1007m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1007m2
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3234m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,234m2
76Đắp cát nền sân khấu chiều cao 5cmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
77Bê tông đá 4x6 mác 150 nền sân khấu dày 10cmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,817m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
81Trát tường tủ hồ sơ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ hồ sơmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
84Bê tông đan tủ hồ sơ đá 1x2 mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
85Trát đan tủ hồ sơ vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,08m2
86Ốp gạch vào tủ hồ sơ kích thước gạch 300x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,93m2
87Lắp dựng cửa kéo tủ hồ sơ nhôm kính 4.8mm hệ 500mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
B NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
C NHÀ KHO
1Phá dỡ lớp vữa láng sê nô để chống thấmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
2Vệ sinh bề mặt sê nô, ô văng trước khi chống thấmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
4Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,805m2
6Bốc xếp các loại phế thảimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1122m3
7Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1122m3
8Bê tông nền nhà chiều cao 10cm đá 1x2 mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2805m3
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,805m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, sê nômục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,395m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài, sê nômục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,395m2
12Sơn tường trong, ngoài, sê nô đã bả 1 nước lót 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,395m2
13Đục nhám chân tường trong để ốp gạchmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8408m2
14Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch 300x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8408m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt quạt trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt cầu chìmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 2P - 63Amục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x55mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Lắp đặt quạt thông gió trên tườngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
29Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
31Tháo dỡ trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,805m2
32Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,805m2
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,925m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1093100m2
3Tháo dỡ xà gồ thép C45x100x2 hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0416tấn
4Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0381tấn
5Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0381tấn
6Tháo dỡ trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
7Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt CB 2P - 20Amục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cầu chìmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
13Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
16Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1425m3
17Phá dỡ gạch nền hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
18Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,415m2
19Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch 300x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,415m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm nhámmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
21Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, tường ngoàimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,715m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong, ngoài, sê nômục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,715m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,715m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6266m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,266m2
26Vệ sinh toàn bộ cửa đimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
E HÀNG RÀO XUNG QUANH
F PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, đà giằng bê tôngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,6216m2
2Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà giằngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,6216m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,6216m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào song sắt lưới B40mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,657m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,657m2
6Đục nhám chân tường ngoài nhà để ốp đá chẻmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,1645m2
7Ốp đá chẻ chân tường hàng rào + sơn bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,1645m2
G PHẦN XÂY MỚI
1Tháo dỡ hàng rào chì gai hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,32m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,156m3
3Đắp đất đã đào bằng thủ côngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7707m3
4Đóng cừ tràm, chiều dài L=4m, ngọn 3,8-4cm, 25C/m2, vào đất cấp Imục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8100m
5Vét bùn đầu cừmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính 6mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0361tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính 12mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1009tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0231tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 12mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 6mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 12mm, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột cuông, chữ nhậtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1602100m2
18Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,61m3
19Bê tông cổ cột, cột, chiều cao mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
20Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2 mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2065m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7252m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,3552m2
23Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,3552m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,3552m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông để đào hệ thống thoát nướcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,5m2
2Đào đất rãnh thoát nước, hố gamục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,7472m3
3Đắp đất nền móng công trìnhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9157m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3583100m3
5Đắp cát đệm hố ga, rãnh thoát nướcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,592m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,592m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,848m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,87m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,94m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,08m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh thoát nước đường kính 6mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1763tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, rãnh thoát nước, giằng đường kính 10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1199tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới thu nước đường kính 10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
15Sản xuất thép V30x30x3 nắp hố ra, rãnh thoát nướcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
16Lắp dựng thép V30x30x3 nắp hố ga, nắp rãnh thoát nướcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng hố ga, rãnh thoát nướcmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
19Bê tông giằng hố ga, cống hở đá 1x2 mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7152m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7794m3
21Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
22Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 315mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
24Lắp đặt co nhựa HPDE đường kính D315mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
J SÂN (BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính D=6mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,054tấn
2Bê tông nền sân, nhà xe đá 1x2 mác 200 chiều dày 8cmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,5927m3
3Kẽ ron lối đi 2,00x2,00m (chỉ tính phần nhân công, máy thi công)mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,2272m
K SÂN (LÁT GẠCH VĨA HÈ)
1Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2679m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,628m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7829100m3
4Láng nền sân để tạo dốc chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,45m2
5Lát sân gạch vĩa hè 30x30x5cmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,45m2
L NHÀ XE, BỒN HOA, CỘT CỜ, NHÀ ĂN
M NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, giằng bằng kim loại nhà xemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9246m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,6976m2
N BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,933m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,1817m2
3Ốp đá chẻ chân tường bồn hoa + sơn bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,243m2
4Ốp gạch mặt bồn hoa kích thước gạch nhám 300x300mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1736m2
O CỘT CỜ
1Bê tông nâng bậc cột cờ đá 1x2, mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3815m3
2Ốp gạch cột cờ kích thước gạch 300x300mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6629m2
P NHÀ ĂN
1Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3508m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tườngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,412m2
4Bả bằng bột bả vào tườngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,3m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,3m2
6Phá dỡ nền gạch nhà ăn tiếp giáp nhà vệ sinhmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,33m2
7Lát nền nhà ăn tiếp giáp nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm nhámmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,33m2
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt quạt trầnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cầu chìmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt ổ cắm điện loại đơnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
15Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt chemục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
18Phá dỡ gạch ốp bếp ăn hiện trạngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bếp, tủ ănmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bếp, đan tủ thức ănmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1028tấn
23Bê tông đan bếp, đan tủ ăn đá 1x2, mác 200mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,241m3
24Trát đan bếp, đan tủ ăn, vữa xi măng mác 75mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2672m2
25Ốp gạch vào bếp, tủ ăn kích thước gạch 300x600mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,4712m2
26Lắp dựng khung nhôm kính trà mờ 4.8mm hệ 700mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,72m2
27Lắp dựng cửa kéo nhôm kính trà mờ 4.8mm hệ 500mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0249m2
Q Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Bàn họp hai chỗ ngồi:
KT : (D1,2 x R0,4 x C0,78)m
Vật liệu: gỗ nhóm IV, mặt bàn gỗ ghép (gỗ thông) dày 18mm+ Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.
Khung viền : 30x60mm
Chân bàn : 35x50mm
Gác chân : 30x60mm
Ngăn bàn R390mm: dày 15mm
Ván bít 2 bên hông, ván mặt trước dày 15mm
Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn.
mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Ghế đai đầu bò:Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.Thông số kỹ thuật cơ bản:Mặt ghế dày 18mmChân ghế : 25x50mmTựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
3Bục tượng Bác: Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)mCó trạm hoa vănVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tượng Bác Hồ:Kích thước: Loại lớnVật liệu: Toàn Bộ bằng thạch cao trắngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bục phát biểu: Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)mCó chân đếCó trạm hoa vănVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Loa treo tường:Tương đương: Loa treo tường Nanomax S-825Thông số kỹ thuật cơ bản: Cấu trúc loa : Loa 2 đường tiếngCông suất : 400W / cao nhấtĐáp ứng tần số : 45Hz – 20kHzTrở kháng : 4-8 OhmsCường độ âm : 91 dBĐường kính loa: Treble: 10cm x 2, Bass: 25cm.Kích thước: 310(w) x 310(d) x 350(h) mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Amply:Tương đương : Amply Nanomax PA 1203AKết nối: BluetoothCông suất: 930W/MaxNguồn điện: 220/50Hz.Số sò: 16 sò.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Micro phát biểu (Dạng cổ ngỗng): Tương đương: Micro phát biểu Bose - TM333 Kiểu cổ ngỗng; Chiều dài cáp: 7mChất liệu: Nhựa, hộp kimmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro):Tương đương: Micro SHURE UGX10IIModel: UGX10IILoại: Micro không dâyTần số: 100 Hz – 200 KHz.Chất liệu: Đúc, hợp kimmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Dây loa + Ống luồn dây: Dây tín hiệu + nẹp nhựa 20x30mm, Nhân Công và phụ kiệnmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Màn hội trường:Kích thước: (D8,5 x C3,6)m Vật liệu: vải Loại tốtmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
12Màn Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường:Kích thước: (D1,5 x C3,6)mVật liệu: Vảimục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Sao búa liềm: Meka loai tốt dày 3mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Khẩu hiệu (ĐCSVN QVMN!) khung nhôm nền tôn dán decal trước lợp meka trong:Kích thước: Dài 8,5m; Ngang 0,35mVật liệu: Khung nhôm nền tôn dán decal, trước lợp meka trong, chữ meka nổi màu vàng, chiều dày cỡ chữ 3cm, chiều cao chữ 25cm, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,975m2
15Bảng ghi 2 câu khẩu hiệu hai bên cánh gà Hội Trường:Kích thước: (0,8m x 3,6m)Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, khung bằng sắt, nẹp nhôm, nền màu đỏ, chữ màu vàng.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Bảng ghi 2 câu khẩu hiệu bên phải và bên trái Hội Trường:Kích thước: (0,5m x 4,0m) x 2 câuVật liệu: Mica loại tốt, dán decal nội dung, khung bằng sắt, nẹp nhôm, nền màu đỏ, chữ màu vàng, có phủ keo trong.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bảng tên phòng: Kích thước: 15x35cm Vật liệu: Mica loại tốt màu xanh dương, chữ màu trắngmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Quốc huy Ủy ban nhân dân: Kích thước: đường kính 70cm Vật liệu: nhựa composite tổng hợp mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bàn giáo viên: (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín):Kích thước : (D1,4 x R0,7 x C0,78)mVật liệu: gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng (gỗ thông) dày 18mm + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.Khung viền mặt bàn : 30x60mmĐố thùng : 40x40mmGác chân : 30x60mmVán thùng gỗ nhóm IV dày 15mmMặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Ghế đai đầu bò:Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp hoàn thiện.Thông số kỹ thuật cơ bản:Ván mặt ghế dày 18mmChân ghế : 25x50mmTựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mmmục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Ti vi ( LED 75inh) + giá treo tường:Tương đương: Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU8100Remote thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng ViệtĐiều khiển tivi bằng điện thoạiKích thước treo tường: 167.32 cm x 104.79 cm x 34.08 cmDòng sản phẩm: 2020mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Máy điều hòa 2,0Hp:Tương đương: Máy lạnh Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEWModel: AH-X9VEWCông suất lạnh: 2 HP - 18.000 BTULoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công nghệ Inverter: Máy lạnh InverterVật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo…mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Màn cửa sổ S1 (2,4x1,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (2,8 x 1,8) x 26Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm….mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật540,8m2
24Màn cửa sổ S2 (1,2x1,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (1,4 x 1,8) x 3Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm….mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
25Màn vách kính 1 (3,8x2,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (4,2 x 2,8) x 2Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm….mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m2
26khung màn hình Led: p10 full out (1x5)m:Màn hình LED P10 Full color CAILIANGKích thước tấm: 32x16cmĐiểm ảnh (Pixel): 32×16 PixelKhoảng cách điểm ảnh: 10 mmMàu sắc: 1R 1G 1BChip LED: SMD 3535điều khiển:  Đồng bộ / không đồng bộKhung sắt chịu lực gia cố khung bảng.Sử dụng alu ngoài trời ốp mặt lưng bảng.mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : điện tử/ tin học- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥250A1
2 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít2
3 Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
5 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa100
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5,0kW1
7 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)/bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->