Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:19:00 đến ngày 2021-10-04 07:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,218,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : điện tử/ tin học- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc gỗ, nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân, 42 chéo)/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Nâng cấp Trụ sở UBND xã Thới Thạnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới La; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng để chống thấm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sê nô, ô văng trước khi chống thấm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thoát nước sê nô mái đk lỗ 90mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước mái đk 90x2.9mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa đường kính D90 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, sảnh đón, cột | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,024 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,306 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,306 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào sê nô, ô văng, sảnh đón, cột | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,024 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,2454 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,2454 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,2454 | m2 |
| 16 | Sơn giả đá cột tròn sảnh chính | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,164 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khung sắt vách tole | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,581 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m2 |
| 22 | Đục nhám để ốp gạch chân tường trong nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,38 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 300x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,26 | m2 |
| 24 | Đục nhám để ốp gạch chân tường ngoài nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 60x230mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | m |
| 27 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang, hành lang | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,081 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,401 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can ống Inox D60x1.2mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,401 | m |
| 30 | Phá dỡ lớp đá mài cầu thang | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,65 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang vữa mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,358 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá tầng trệt, tầng lầu | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490,298 | m2 |
| 33 | Bốc xếp các loại phế thải | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0475 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0475 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490,298 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khung nhôm vách kính | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung bậc nhôm kính 4.8mm hệ 700 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,83 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn cửa đi | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ khóa gài cửa sổ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt bánh xe trượt cửa sổ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | 1bộ |
| 41 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, khung vách kính | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 411,72 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ đèn, quạt, bảng điện hư hỏng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x55mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện 200x300mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 60x40mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ mới sử dụng cho tầng lầu | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP, loại máy treo tường | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 64 | Lắp đặt bộ nối mạng Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt bộ tính hiệu Wifi (Access Point) | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đầu mangk RJ-45 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT-6 4 pair | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 60x40mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 70 | Tháo dỡ trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,16 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,16 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1007 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1007 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m2 |
| 76 | Đắp cát nền sân khấu chiều cao 5cm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 4x6 mác 150 nền sân khấu dày 10cm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,817 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 81 | Trát tường tủ hồ sơ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan tủ hồ sơ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 84 | Bê tông đan tủ hồ sơ đá 1x2 mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 85 | Trát đan tủ hồ sơ vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,08 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tủ hồ sơ kích thước gạch 300x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,93 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa kéo tủ hồ sơ nhôm kính 4.8mm hệ 500 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| B | NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô để chống thấm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sê nô, ô văng trước khi chống thấm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,805 | m2 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1122 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1122 | m3 |
| 8 | Bê tông nền nhà chiều cao 10cm đá 1x2 mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2805 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,805 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài, sê nô | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,395 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, sê nô | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,395 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong, ngoài, sê nô đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,395 | m2 |
| 13 | Đục nhám chân tường trong để ốp gạch | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8408 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch 300x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8408 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100x55mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Tháo dỡ trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,805 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,805 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,925 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép C45x100x2 hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm prima khung kẽm 600x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2P - 20A | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | m3 |
| 17 | Phá dỡ gạch nền hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,415 | m2 |
| 19 | Ốp gạch vào chân tường trong nhà kích thước gạch 300x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,415 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm nhám | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,265 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong, tường ngoài | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,715 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong, ngoài, sê nô | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,715 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,715 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6266 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,266 | m2 |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| E | HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, đà giằng bê tông | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,6216 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà giằng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,6216 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,6216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào song sắt lưới B40 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,657 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,657 | m2 |
| 6 | Đục nhám chân tường ngoài nhà để ốp đá chẻ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1645 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ chân tường hàng rào + sơn bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1645 | m2 |
| G | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào chì gai hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,32 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất đã đào bằng thủ công | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7707 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=4m, ngọn 3,8-4cm, 25C/m2, vào đất cấp I | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính 6mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính 12mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 12mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 6mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 12mm, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột cuông, chữ nhật | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột, cột, chiều cao | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2 mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2065 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7252 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3552 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3552 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3552 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN | |||
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông để đào hệ thống thoát nước | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước, hố ga | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7472 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9157 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3583 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm hố ga, rãnh thoát nước | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,592 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,592 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,94 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, rãnh thoát nước đường kính 6mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga, rãnh thoát nước, giằng đường kính 10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới thu nước đường kính 10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép V30x30x3 nắp hố ra, rãnh thoát nước | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép V30x30x3 nắp hố ga, nắp rãnh thoát nước | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng hố ga, rãnh thoát nước | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, cống hở đá 1x2 mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7152 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7794 | m3 |
| 21 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 22 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 315mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa HPDE đường kính D315mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| J | SÂN (BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính D=6mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 2 | Bê tông nền sân, nhà xe đá 1x2 mác 200 chiều dày 8cm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5927 | m3 |
| 3 | Kẽ ron lối đi 2,00x2,00m (chỉ tính phần nhân công, máy thi công) | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2272 | m |
| K | SÂN (LÁT GẠCH VĨA HÈ) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2679 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,628 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7829 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sân để tạo dốc chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,45 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch vĩa hè 30x30x5cm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,45 | m2 |
| L | NHÀ XE, BỒN HOA, CỘT CỜ, NHÀ ĂN | |||
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, giằng bằng kim loại nhà xe | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9246 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6976 | m2 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1817 | m2 |
| 3 | Ốp đá chẻ chân tường bồn hoa + sơn bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,243 | m2 |
| 4 | Ốp gạch mặt bồn hoa kích thước gạch nhám 300x300mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1736 | m2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông nâng bậc cột cờ đá 1x2, mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | m3 |
| 2 | Ốp gạch cột cờ kích thước gạch 300x300mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6629 | m2 |
| P | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3508 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,412 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà ăn tiếp giáp nhà vệ sinh | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà ăn tiếp giáp nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm nhám | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đơn | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế nổi công tắc, ổ cắm + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế nổi CB, MCCB + mặt che | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x10mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Phá dỡ gạch ốp bếp ăn hiện trạng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bếp, tủ ăn | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bếp, đan tủ thức ăn | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 23 | Bê tông đan bếp, đan tủ ăn đá 1x2, mác 200 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 24 | Trát đan bếp, đan tủ ăn, vữa xi măng mác 75 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2672 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào bếp, tủ ăn kích thước gạch 300x600mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4712 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung nhôm kính trà mờ 4.8mm hệ 700 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa kéo nhôm kính trà mờ 4.8mm hệ 500 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0249 | m2 |
| Q | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp hai chỗ ngồi: KT : (D1,2 x R0,4 x C0,78)m Vật liệu: gỗ nhóm IV, mặt bàn gỗ ghép (gỗ thông) dày 18mm+ Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. Khung viền : 30x60mm Chân bàn : 35x50mm Gác chân : 30x60mm Ngăn bàn R390mm: dày 15mm Ván bít 2 bên hông, ván mặt trước dày 15mm Mặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Ghế đai đầu bò:Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.Thông số kỹ thuật cơ bản:Mặt ghế dày 18mmChân ghế : 25x50mmTựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác: Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)mCó trạm hoa vănVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ:Kích thước: Loại lớnVật liệu: Toàn Bộ bằng thạch cao trắng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu: Kích thước : (D0,6 x R0,8 x C1,30)mCó chân đếCó trạm hoa vănVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Loa treo tường:Tương đương: Loa treo tường Nanomax S-825Thông số kỹ thuật cơ bản: Cấu trúc loa : Loa 2 đường tiếngCông suất : 400W / cao nhấtĐáp ứng tần số : 45Hz – 20kHzTrở kháng : 4-8 OhmsCường độ âm : 91 dBĐường kính loa: Treble: 10cm x 2, Bass: 25cm.Kích thước: 310(w) x 310(d) x 350(h) mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Amply:Tương đương : Amply Nanomax PA 1203AKết nối: BluetoothCông suất: 930W/MaxNguồn điện: 220/50Hz.Số sò: 16 sò. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Micro phát biểu (Dạng cổ ngỗng): Tương đương: Micro phát biểu Bose - TM333 Kiểu cổ ngỗng; Chiều dài cáp: 7mChất liệu: Nhựa, hộp kim | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Micro không dây (1bộ thu + 2 bộ micro):Tương đương: Micro SHURE UGX10IIModel: UGX10IILoại: Micro không dâyTần số: 100 Hz – 200 KHz.Chất liệu: Đúc, hợp kim | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây loa + Ống luồn dây: Dây tín hiệu + nẹp nhựa 20x30mm, Nhân Công và phụ kiện | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Màn hội trường:Kích thước: (D8,5 x C3,6)m Vật liệu: vải Loại tốt | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 12 | Màn Cờ Đảng, Cờ nước Hội Trường:Kích thước: (D1,5 x C3,6)mVật liệu: Vải | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Sao búa liềm: Meka loai tốt dày 3mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Khẩu hiệu (ĐCSVN QVMN!) khung nhôm nền tôn dán decal trước lợp meka trong:Kích thước: Dài 8,5m; Ngang 0,35mVật liệu: Khung nhôm nền tôn dán decal, trước lợp meka trong, chữ meka nổi màu vàng, chiều dày cỡ chữ 3cm, chiều cao chữ 25cm, nền màu đỏ, khung bằng sắt nẹp nhôm. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,975 | m2 |
| 15 | Bảng ghi 2 câu khẩu hiệu hai bên cánh gà Hội Trường:Kích thước: (0,8m x 3,6m)Vật liệu: Mica trong suốt loại tốt, khung bằng sắt, nẹp nhôm, nền màu đỏ, chữ màu vàng. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bảng ghi 2 câu khẩu hiệu bên phải và bên trái Hội Trường:Kích thước: (0,5m x 4,0m) x 2 câuVật liệu: Mica loại tốt, dán decal nội dung, khung bằng sắt, nẹp nhôm, nền màu đỏ, chữ màu vàng, có phủ keo trong. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bảng tên phòng: Kích thước: 15x35cm Vật liệu: Mica loại tốt màu xanh dương, chữ màu trắng | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Quốc huy Ủy ban nhân dân: Kích thước: đường kính 70cm Vật liệu: nhựa composite tổng hợp | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bàn giáo viên: (Bàn 2 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín):Kích thước : (D1,4 x R0,7 x C0,78)mVật liệu: gỗ nhóm IV + Mặt bàn bằng (gỗ thông) dày 18mm + Sơn PU 3 lớp, phủ bóng hoàn thiện.Khung viền mặt bàn : 30x60mmĐố thùng : 40x40mmGác chân : 30x60mmVán thùng gỗ nhóm IV dày 15mmMặt bàn kính trắng dày 5ly + Vải mặt bàn. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Ghế đai đầu bò:Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ nhóm IV + sơn PU 3 lớp hoàn thiện.Thông số kỹ thuật cơ bản:Ván mặt ghế dày 18mmChân ghế : 25x50mmTựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Ti vi ( LED 75inh) + giá treo tường:Tương đương: Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU8100Remote thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ Tiếng ViệtĐiều khiển tivi bằng điện thoạiKích thước treo tường: 167.32 cm x 104.79 cm x 34.08 cmDòng sản phẩm: 2020 | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Máy điều hòa 2,0Hp:Tương đương: Máy lạnh Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEWModel: AH-X9VEWCông suất lạnh: 2 HP - 18.000 BTULoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công nghệ Inverter: Máy lạnh InverterVật tư: Ống đồng, dây điện, CB, ốc vít, băng keo… | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Màn cửa sổ S1 (2,4x1,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (2,8 x 1,8) x 26Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm…. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,8 | m2 |
| 24 | Màn cửa sổ S2 (1,2x1,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (1,4 x 1,8) x 3Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm…. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 25 | Màn vách kính 1 (3,8x2,6)m:Kích thước phủ bì ra mỗi bên 0,2m: (4,2 x 2,8) x 2Chất liệu vải: Vải loại tốtPhụ kiện: Thanh treo nhôm sơn tĩnh điện Æ32, dày 1,2mm, khoen rèm…. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 26 | khung màn hình Led: p10 full out (1x5)m:Màn hình LED P10 Full color CAILIANGKích thước tấm: 32x16cmĐiểm ảnh (Pixel): 32×16 PixelKhoảng cách điểm ảnh: 10 mmMàu sắc: 1R 1G 1BChip LED: SMD 3535điều khiển: Đồng bộ / không đồng bộKhung sắt chịu lực gia cố khung bảng.Sử dụng alu ngoài trời ốp mặt lưng bảng. | mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : điện tử/ tin học- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥250A | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Đầm bàn công suất | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 5 | Cốp pha | thép hoặc gỗ, nhựa | 100 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5,0kW | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | (42 chân, 42 chéo)/bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi