Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị Bơm, Động cơ, Quạt sửa chữa TĐT NMNĐ Sơn Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị Bơm, Động cơ, Quạt sửa chữa TĐT NMNĐ Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:53:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,098,703,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt làm mát động cơ | G160;U:380V;P:80W;I:0.44A | 2 | Chiếc | Hạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Bộ vòng bi và phớt chặn dầu của hộp giảm tốc ZSY280-90-1/70011 | -Vòng bi: 32308 J2/Q - 02 vòng -Vòng bi: 32212 J2/Q - 02 vòng -Vòng bi: 32218 - 02 vòng -Vòng bi: 32228 - 02 vòng -Phớt chặn dầu: Ф60xФ40x10 – 01 cái -Phớt chặn dầu: Ф60xФ40x10 – 01 cái | 2 | Bộ | Hạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Dầu hộp giảm tốc băng tải tấm cào than | Castrol Hyspin AWS 32 hoặc tương đương | 94 | lít | Hạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Dầu hộp giảm tốc băng tải định lượng và băng tải làm sạch | Castrol Alpha SP-680 hoặc tương đương | 15 | Lít | Hạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Hộp giảm tốc (bao gồm cả dầu) và động cơ 4P-3Kw bộ vít cấp | Motor giảm tốc bánh răng: +Công Suất: 3KW; + Tỷ số truyền: 34.2; n2=41 v/p + Mô men xoắn M2max=661Nm; Fs=1.9 + Trục ra: D50 (L=100); +Chiều cao tâm trục 195 + Kích thước chân đế: 232x300 mm + Tọa độ bu lông đế: 180x250 mm | 1 | Bộ | Hạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Hộp giảm tốc bao gồm cả dầu bộ thải tro | Hộp giảm tốc bánh răng: +Công Suất: 18.5KW +Tỷ số truyền: 22.2; n2=66 v/p +Mô men xoắn M2max=2557Nm; +Trục ra: D80 (L=140); +Chiều cao tâm trục 250 +Kích thước chân đế: 277x440 mm +Tọa độ bu lông đế: 210x370 mm | 1 | Bộ | Hạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Báo mức silo | UWT level control SLS 3000-WgSLS- Supply: 230VAC Code: NB4200-D-0-2-1-X-C hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Mỡ bôi trơn banh răng gối trục | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 6 | Kg | Hạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Bộ hộp giảm tốc đi liền động cơ máng cào xỉ số 1 | -Động cơ điện: + Công suất: 11Kw + Điện áp: 230/400 V + Cấp cách điện: F + Cấp bảo vệ: IP55 -Hộp giảm tốc: + Tỷ số truyền: 177 + Trục ra: D110x210 + Chiều cao tâm trục: 250mm +Kích thước chân đế: 420x500 mm +Lỗ bu lông đế: 04 lỗ D26 (320x406) | 1 | Bộ | Hạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Dầu hộp giảm tốc | Castrol Alpha SP 220 hoặc tương đương | 13 | lít | Hạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Dầu tra xích truyền động | Castrol Hyspin AWS 46 hoặc tương đương | 2 | Lít | Hạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Mỡ bôi trơn banh răng gối trục | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 6 | Kg | Hạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Bộ hộp giảm tốc đi liền động cơ máng cào xỉ số 2 | - Động cơ điện: + Công suất: 7.5Kw + Điện áp: 230/400 V + Cấp cách điện: F + Cấp bảo vệ: IP55 -Hộp giảm tốc: + Trục ra: D100x165 + Chiều cao tâm trục: 225mm + Tỷ số truyền: 126 +Kích thước chân đế: 400x445 mm '+Lỗ bu lông đế: 04 lỗ D26 (300x356) | 1 | Bộ | Hạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Dầu hộp giảm tốc | Castrol Alpha SP 220 hoặc tương đương | 13 | lít | Hạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Dầu tra xích truyền động | Castrol Hyspin AWS 46 hoặc tương đương | 2 | Lít | Hạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Mỡ bôi trơn banh răng gối trục | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 4 | Kg | Hạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Bộ động cơ hộp giảm tốc Gầu vận thăng | - Động cơ điện: + Công suất: 11Kw + Điện áp: 230/400 V + Cấp cách điện: F + Cấp bảo vệ: IP55 + Động cơ có phanh điện -Hộp giảm tốc: + Trục ra: D90x170 + Chiều cao tâm trục: 200mm + Tỷ số truyền: 60.5 +Kích thước chân đế: 289x390 mm +Lỗ bu lông đế: 04 lỗ D26 (219x318) | 1 | Bộ | Hạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Dầu hộp giảm tốc | Castrol Alpha SP 220 hoặc tương đương | 13 | lít | Hạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Dầu hộp giảm tốc | Castrol Alpha SP 220 hoặc tương đương | 13 | lít | Hạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Dầu tra xích truyền động | Castrol Hyspin AWS 46 hoặc tương đương | 2 | Lít | Hạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Van cổng đường thải xỉ ướt của Bunker xỉ | Van khí ON/OFF; Type OBM 300, KT 300X300, A304 Cylinder Type: F160x300 | 1 | Chiếc | Hạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Mỡ bôi trơn banh răng gối trục | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 6 | Kg | Hạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Dầu tra xích truyền động | Castrol Hyspin AWS 46 hoặc tương đương | 2 | Lít | Hạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Phớt chặn mỡ động cơ có tải Ф110xФ130xФ12 | Ф110xФ130xФ12 | 4 | Chiếc | Hạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Phớt chặn mỡ gối động cơ không tải Ф90xФ110xФ12 | Ф90xФ110xФ12 | 4 | Chiếc | Hạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Mỡ bôi trơn | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 4,4 | Kg | Hạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Phớt chặn dầu hộp số Ф107.95xФ130xФ12 | Ф107.95xФ130xФ12 | 4 | Chiếc | Hạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Bộ kit Vòng bi cụm nén (bộ 12 vòng bi) | PNTBA182226R Bộ kit đại tu đầu nén 160kw, Bao gồm vòng bi, và phụ kiện đồng bộ dùng để đại tu cụm nén của Máy nén khí MM160-2S. | 3 | Bộ | Hạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Bộ kit gioăng đệm bảo dưỡng hệ thống van áp lực đầu nén:van cửa hút, van oilstop,van một chiều, van nhiệt… | Bộ kít gioăng đệm của Máy nén khí mã hiệu MM160-2S | 4 | Bộ | Hạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Bộ Kít gioang két làm mát dầu 2906020500 | 2906020500 của Máy nén khí mã hiệu MM160-2S | 4 | Bộ | Hạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Bộ Kít gioang két làm mát khí 2096056700 | 2096056700 của Máy nén khí mã hiệu MM160-2S | 4 | Bộ | Hạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Hóa chất làm sạch cặn dầu ACC | ACC | 8 | Thùng/ 20l | Hạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Hoá chất làm sạch cặn nước AT4000 | AT4000 | 8 | Thùng/ 20l | Hạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Hóa chất xăng Butin | 8 | Thùng/ 20l | Hạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Phin lọc tách 54509427 | 5.4509427E7 | 4 | Chiếc | Hạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Phin lọc dầu 39911631 | 3.9911631E7 | 8 | Chiếc | Hạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Phin lọc khí 39903281 | 3.9903281E7 | 8 | Chiếc | Hạng mục số 37, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Bộ dây Tuyô thủy lực | Bộ dây Tuyô thủy lực Máy nén khí mã hiệu MM160-2S | 4 | Bộ | Hạng mục số 38, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Dầu đầu nén Ultra coolant | Ultra coolant | 340 | Lít | Hạng mục số 39, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Hoá chất làm sạch cặn nước AT4000 | AT4000 | 2 | Thùng 20lít | Hạng mục số 40, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Gas R22 | Gas R22 | 2 | Bình | Hạng mục số 41, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Hạt hút ẩm | 800 | Kg | Hạng mục số 42, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Lọc thô đường ống SLAF-30HT/A | SLAF-30HT/A | 4 | Chiếc | Hạng mục số 43, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Lọc tinh đường ống SLAF-30HA/A | SLAF-30HA/A | 4 | Chiếc | Hạng mục số 44, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Lọc thô đường ống SAYM-50N/A | SAYM-50N/A | 6 | Chiếc | Hạng mục số 45, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Dầu khớp thủy lực | Turbo T32 hoặc tương đương | 60 | Lít | Hạng mục số 46, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Dầu bôi trơn hộp giảm tốc | Castrol Alpha SP 220 hoặc tương đương | 65 | lít | Hạng mục số 47, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Mỡ bôi trơn | Castrol Spheerol EPL3 hoặc tương đương | 19,8 | Kg | Hạng mục số 48, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi