Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:18:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,662,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần lắp đặt trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cốp-pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc gỗ, nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân, 42 chéo)/bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Sửa chữa trường mầm non Trường Xuân B 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG XUỐNG CẤP NGHIÊM TRỌNG: Bếp, Kho, Phòng Y tế, Phòng Học số 1, Khu Vệ sinh, Tường hành lang | |||
| B | * Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn dãy phòng xuống cấp | 221,815 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm bằng thủ công(2,5633 kg/m) | 0,9389 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch ngăn phòng đến dưới đà sê nô | 22,648 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | 1,68 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 47,18 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 197,2 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 151,784 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại | 23 | cái | |
| C | * Phần xây lại | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,912 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà đường kính | 1,3669 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,0312 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,1537 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan kệ bếp | 0,0218 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đà lanh tô, đà giằng tường đá 1x2 Mác 200 | 1,692 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 | 25,4118 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày | 25,149 | m3 | |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 7,35 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi (bao gồm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 11 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,5m | 97,79 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường cột kích thước gạch 300x600mm cao 2,1m | 90,335 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 97,44 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 421,385 | m2 | |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong ngoài nhà | 330,7 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,44 | m2 | |
| 17 | Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,26 | m2 | |
| 18 | Láng nền chiều dầy 3cm, Mác 100 | 200 | m2 | |
| 19 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm | 200 | m2 | |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm, khung kẽm | 200 | m2 | |
| 21 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm không khóa | 42,58 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex | 4 | cái | |
| 23 | SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính trắng dày 5mm | 11,52 | m2 | |
| 24 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | 11,52 | m2 | |
| 25 | SXLD đòn tay thép STK hộp 40x80x1,4mm | 0,9389 | tấn | |
| 26 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,3403 | 100m2 | |
| D | * Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn 1,2m loại đơn | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm + Cầu chì | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt CB 1P - 25A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp bảng mặt nạ bảng điện (Mặt 3 + Mặt 4) | 7 | bảng | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, tiết diện 1x8mm2 | 80 | m | |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, tiết diện 1x4mm2 | 100 | m | |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện D21 + nẹp vuông 2x1cm | 210 | m | |
| E | DÃY 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| F | * Mái nhà | |||
| 1 | Nối mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, dài 1 mét | 1,637 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo, đòn tay mái hành lang | 59,4294 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,4294 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ Nền xi măng chống thấm sê nô cũ 02 dãy | 59,94 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô chống thầm, chiều dầy 3cm, Mác 100 | 59,94 | m2 | |
| 6 | Quét chống thấm sê nô | 59,94 | m2 | |
| G | * Dãy 05 phòng học : số 2,3,4,5,6 | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 592,1 | m2 | |
| 2 | Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex | 5 | cái | |
| 4 | Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 416,5 | m2 | |
| 6 | Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100 | 416,5 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch Granit KTS Bóng kính kích thước gạch (600x600) mm | 355,25 | m2 | |
| 8 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm | 61,25 | m2 | |
| 9 | Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x400 | 5 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt đèn 1,2m loại đơn | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số | 10 | cái | |
| H | * Phòng hội trường | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m | 48,96 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 81,48 | m2 | |
| 3 | Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ | 3 | cái | |
| 4 | Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 56,22 | m2 | |
| 6 | Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100 | 56,22 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính kích thước gạch (600x600) mm | 56,22 | m2 | |
| I | * Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m | 16,8 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 50,01 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex | 1 | cái | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 16,63 | m2 | |
| 5 | Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 100 | 16,63 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch KT(600x600) mm | 14,59 | m2 | |
| 7 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm | 2,04 | m2 | |
| 8 | Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x400 | 2 | m2 | |
| J | * Phòng đào tạo, hành chính | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m | 29,85 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 58,41 | m2 | |
| 3 | Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex | 1 | cái | |
| 5 | Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 24,33 | m2 | |
| 7 | Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 100 | 24,33 | m2 | |
| 8 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm | 22,29 | m2 | |
| 9 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm | 2,04 | m2 | |
| 10 | Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x400 | 2 | m2 | |
| K | * Phòng phó hiệu trưởng | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m | 19,05 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 31,03 | m2 | |
| 3 | Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa tròn solex | 1 | cái | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 12,25 | m2 | |
| 6 | Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 100 | 12,25 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm | 12,25 | m2 | |
| L | * Phòng giáo viên | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m | 42 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 70,77 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 62,11 | m2 | |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 62,11 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng nước lót, 2 nước phủ | 62,11 | m2 | |
| 6 | Gắn bánh xe + móc khóa cửa sồ | 5 | cái | |
| 7 | Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,6 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ổ khóa tròn solex | 2 | cái | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 44,45 | m2 | |
| 10 | Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 100 | 44,45 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm | 44,45 | m2 | |
| M | * Nhà vệ sinh giáo viên (WC2), SL: 01 phòng | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | 45,88 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhà vệ sinh | 12,25 | m2 | |
| 3 | Quét chống thấm sàn | 12,25 | m2 | |
| 4 | Láng nền nhà vệ sinh chiều dầy 3cm, Mác 100 | 12,25 | m2 | |
| 5 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm | 12,25 | m2 | |
| 6 | Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x400 | 5 | m2 | |
| N | *Hệ thống cấp, thoát nước toàn bộ các nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 1,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | 0,9 | 100m | |
| 4 | Tê nhựa PVC đk=34mm | 10 | cái | |
| 5 | Tê thau đk=21mm | 29 | cái | |
| 6 | Răng ngoài đk=21mm (Răng thau) | 29 | cái | |
| 7 | Biến nhựa PVC đk=34/27mm | 10 | cái | |
| 8 | Co nhựa PVC đk=34mm | 5 | cái | |
| 9 | Tê nhựa PVC đk=27mm | 64 | cái | |
| 10 | Biến nhựa PVC đk=27/21mm | 64 | cái | |
| 11 | Co nhựa PVC đk=27mm | 15 | cái | |
| 12 | Tê nhựa PVC đk=21mm | 15 | cái | |
| 13 | Co nhựa PVC đk=21mm | 64 | cái | |
| 14 | Co răng trong PVC đk=21mm (Răng thau) | 64 | cái | |
| 15 | Van khóa PVC đk= 34mm | 4 | cái | |
| 16 | Van khóa PVC đk= 27mm | 10 | cái | |
| 17 | Cung cấp vật tư: Băng keo non,.. | 20 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh (loại cho bé) | 24 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả Inox | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả Inox (loại cho bé) | 12 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt phểu thu đường kính 200x200mm | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | 1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk=90mm | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk=90mm | 19 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk=42mm | 19 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co biến nhựa PVC đk=90/42mm | 19 | cái | |
| O | * Hành lang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hành lang | 815,378 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô | 113,886 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 815,378 | m2 | |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 113,886 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng nước lót, 2 nước phủ | 815,378 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả nước lót, 2 nước phủ | 113,886 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 207,748 | m2 | |
| 8 | Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100 | 207,748 | m2 | |
| 9 | Lát nền hành lang gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch 600x600mm | 207,748 | m2 | |
| P | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | 65,8 | m2 | |
| 2 | Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100 | 65,8 | m2 | |
| 3 | Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm | 65,8 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài tháo dỡ mái che sân khấu, mái che dãy phòng học | 0,4278 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn sân khấu | 78,75 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 30x60mm bằng thủ công | 0,2229 | tấn | |
| 7 | Sản xuất vì kèo mái thép STK ĐK Phi 60x1,4mm (2,023 kg/m) | 0,3086 | tấn | |
| 8 | Sản xuất vì kèo mái Thanh giằng STK ĐK phi 42x1,4mm (1,409 kg/m) | 0,171 | tấn | |
| 9 | Sản xuất khung giằng mái tôn thép hộp 30x30x1,2mm (1,119kg/m) | 0,2293 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo, đà giằng mái | 0,7089 | tấn | |
| 11 | SXLD đòn tay thép STK hộp 30x60x1,4mm | 0,6858 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn tường bằng Tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,9305 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất cột Bằng thép tròn STK Đk 90x2.5mm; 5,5kg/m | 0,3795 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép | 0,3795 | tấn | |
| 15 | SXLD tấm cách nhiệt mái sân khấu | 2,857 | 100m2 | |
| Q | SÂN LÁT GẠCH VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây | 6 | gốc cây | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính | 0,1585 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 0,1m | 7,315 | m3 | |
| 4 | Láng nền tạo mặt phẳng lát nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 827,25 | m2 | |
| 5 | Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mm | 827,25 | m2 | |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG HỞ L=:18,8M) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | 11,4966 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy mương thoát nước đá 1x2 Mác 200 | 1,2634 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung thẻ 4x8x19, dày 10cm vữa xi măng Mác 75 | 1,879 | m3 | |
| 4 | Trát tường thành cống 2 mặt chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 37,58 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm Đan cống, đường kính cốt thép | 0,0865 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | 0,9024 | m3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | 0,0493 | 100m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 20 | cái | |
| 9 | Đắp đất đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,9381 | m3 | |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,8093 | m2 | |
| T | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch, cột | 9,948 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ hàng rào | 19,795 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng hàng rào | 9,12 | m2 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày | 8,241 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép đà giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | 0,0938 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2736 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2112 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,394 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện đá 1x2 Mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 34,8 | m2 | |
| 13 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 168,27 | m2 | |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường hàng rào 1 mặt trong | 101,535 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,2154 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,5684 | m2 | |
| 17 | SXLD bông sắt đầu rào | 7,18 | m2 | |
| 18 | SXLD cửa sắt cổng rào | 10,6 | m2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày 20cm, cao 0,3, vữa xi măng Mác 75 thành chân hàng rào | 9,102 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 quanh chân phía ngoài hàng rào cao 0,6m | 1,0922 | 100m3 | |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ | 14,724 | m2 | |
| 2 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,1879 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng chống thấm sê nô cũ | 5,76 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô chống thầm, chiều dầy 3cm, Mác 100 | 5,76 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm sê nô | 5,76 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1nước lót, 2 nước phủ | 49,8 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả nước lót, 2 nước phủ | 26,16 | m2 | |
| V | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 1.0 HP + Phụ kiện (loại máy treo tường) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP + Phụ kiện (loại máy treo tường) | 2 | bộ | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Tivi 65 Inch + Phụ kiện ( Giá treo tường, dây điện...) | 2 | bộ | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Tivi 55 Inch + Phụ kiện ( Giá treo tường, dây điện...) | 1 | bộ | |
| 5 | SXLD Bàn hội trường KT(D1200 x R450 x C800)mm | 50 | bộ | |
| 6 | SXLD Ghế hội trường KT(D400 x R400 x C1 400 x C2 1050)mm | 100 | bộ | |
| 7 | SXLD màn cửa đi, cửa sổ (loại vải gấm) | 285,76 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần lắp đặt trang thiết bị | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥20,0kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 1 |
| 5 | Cốp-pha | thép hoặc gỗ, nhựa | 100 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5,0kW | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | (42 chân, 42 chéo)/bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi