Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:18:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,662,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần lắp đặt trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cốp-pha
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ, nhựa
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)/bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Sửa chữa trường mầm non Trường Xuân B
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD TM DV Đức Nhân Phát; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMXD Huỳnh Bảo Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG XUỐNG CẤP NGHIÊM TRỌNG: Bếp, Kho, Phòng Y tế, Phòng Học số 1, Khu Vệ sinh, Tường hành lang
B * Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn dãy phòng xuống cấp221,815m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm bằng thủ công(2,5633 kg/m)0,9389tấn
3Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch ngăn phòng đến dưới đà sê nô22,648m3
4Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm1,68m3
5Tháo dỡ cửa47,18m2
6Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch197,2m2
7Tháo dỡ trần151,784m2
8Tháo dỡ bệ xí4bộ
9Tháo dỡ chậu rửa2bộ
10Tháo dỡ thiết bị điện các loại23cái
C * Phần xây lại
1Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,912m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà đường kính 1,3669tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,0312tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,1537tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan kệ bếp0,0218100m2
6Bê tông đà lanh tô, đà giằng tường đá 1x2 Mác 2001,692m3
7Bê tông nền đá 1x2 Mác 20025,4118m3
8Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày25,149m3
9Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại7,35m2
10Lắp đặt chậu rửa Inox đôi (bao gồm phụ kiện)1bộ
11Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 300x600mm, cao 1,5m97,79m2
12Ốp chân tường cột kích thước gạch 300x600mm cao 2,1m90,335m2
13Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7597,44m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75421,385m2
15Bả bằng ma tít vào tường trong ngoài nhà330,7m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ97,44m2
17Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ233,26m2
18Láng nền chiều dầy 3cm, Mác 100200m2
19Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm200m2
20Làm trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm, khung kẽm200m2
21SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm không khóa42,58m2
22Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex4cái
23SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính trắng dày 5mm11,52m2
24SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 30411,52m2
25SXLD đòn tay thép STK hộp 40x80x1,4mm0,9389tấn
26Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,3403100m2
D * Điện
1Lắp đặt đèn 1,2m loại đơn15bộ
2Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số8cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
4Lắp đặt ổ cắm + Cầu chì14cái
5Lắp đặt CB 1P - 25A1cái
6Lắp bảng mặt nạ bảng điện (Mặt 3 + Mặt 4)7bảng
7Kéo rải dây điện đơn, tiết diện 1x8mm280m
8Kéo rải dây điện đơn, tiết diện 1x4mm2100m
9Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm230m
10Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2200m
11Lắp đặt ống bảo hộ dây điện D21 + nẹp vuông 2x1cm210m
E DÃY 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HÀNH CHÍNH
F * Mái nhà
1Nối mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, dài 1 mét1,637100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo, đòn tay mái hành lang59,4294m2
3Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,4294m2
4Phá dỡ Nền xi măng chống thấm sê nô cũ 02 dãy59,94m2
5Láng sê nô chống thầm, chiều dầy 3cm, Mác 10059,94m2
6Quét chống thấm sê nô59,94m2
G * Dãy 05 phòng học : số 2,3,4,5,6
1Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ592,1m2
2Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ10cái
3Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex5cái
4Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ64,8m2
5Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch416,5m2
6Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100416,5m2
7Lát nền gạch Granit KTS Bóng kính kích thước gạch (600x600) mm355,25m2
8Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm61,25m2
9Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x4005m2
10Lắp đặt đèn 1,2m loại đơn10bộ
11Lắp đặt quạt trần đảo + hộp số10cái
H * Phòng hội trường
1Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m48,96m2
2Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ81,48m2
3Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ3cái
4Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ12,96m2
5Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch56,22m2
6Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 10056,22m2
7Lát nền gạch Granit KTS bóng kính kích thước gạch (600x600) mm56,22m2
I * Phòng hiệu trưởng
1Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m16,8m2
2Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ50,01m2
3Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex1cái
4Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch16,63m2
5Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 10016,63m2
6Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch KT(600x600) mm14,59m2
7Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm2,04m2
8Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x4002m2
J * Phòng đào tạo, hành chính
1Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m29,85m2
2Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ58,41m2
3Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ2cái
4Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn Solex1cái
5Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ4,32m2
6Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch24,33m2
7Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 10024,33m2
8Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm22,29m2
9Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm2,04m2
10Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x4002m2
K * Phòng phó hiệu trưởng
1Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m19,05m2
2Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ31,03m2
3Gắn bánh xe + móc khóa cửa sổ2cái
4Lắp đặt ổ khóa tròn solex1cái
5Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch12,25m2
6Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 10012,25m2
7Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm12,25m2
L * Phòng giáo viên
1Ốp chân tường gạch 30x60cm, cao 1,5m42m2
2Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ70,77m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài62,11m2
4Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà62,11m2
5Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng nước lót, 2 nước phủ62,11m2
6Gắn bánh xe + móc khóa cửa sồ5cái
7Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ21,6m2
8Lắp đặt ổ khóa tròn solex2cái
9Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch44,45m2
10Láng nền nhà chiều dầy 3cm, Mác 10044,45m2
11Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm44,45m2
M * Nhà vệ sinh giáo viên (WC2), SL: 01 phòng
1Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ45,88m2
2Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhà vệ sinh12,25m2
3Quét chống thấm sàn12,25m2
4Láng nền nhà vệ sinh chiều dầy 3cm, Mác 10012,25m2
5Lát nền nhà vệ sinh gạch Granit nhám, kích thước gạch 600x600mm12,25m2
6Ốp dậm vá tường nhà vệ sinh gạch 250x4005m2
N *Hệ thống cấp, thoát nước toàn bộ các nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm0,9100m
4Tê nhựa PVC đk=34mm10cái
5Tê thau đk=21mm29cái
6Răng ngoài đk=21mm (Răng thau)29cái
7Biến nhựa PVC đk=34/27mm10cái
8Co nhựa PVC đk=34mm5cái
9Tê nhựa PVC đk=27mm64cái
10Biến nhựa PVC đk=27/21mm64cái
11Co nhựa PVC đk=27mm15cái
12Tê nhựa PVC đk=21mm15cái
13Co nhựa PVC đk=21mm64cái
14Co răng trong PVC đk=21mm (Răng thau)64cái
15Van khóa PVC đk= 34mm4cái
16Van khóa PVC đk= 27mm10cái
17Cung cấp vật tư: Băng keo non,..20bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh5bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh (loại cho bé)24bộ
20Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả Inox10bộ
21Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả Inox (loại cho bé)12bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen6bộ
24Lắp đặt phểu thu đường kính 200x200mm11cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm1100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm0,3100m
27Lắp đặt Co nhựa PVC đk=90mm15cái
28Lắp đặt Tê nhựa PVC đk=90mm19cái
29Lắp đặt Co nhựa PVC đk=42mm19cái
30Lắp đặt Co biến nhựa PVC đk=90/42mm19cái
O * Hành lang
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hành lang815,378m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sê nô113,886m2
3Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà815,378m2
4Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần113,886m2
5Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng nước lót, 2 nước phủ815,378m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả nước lót, 2 nước phủ113,886m2
7Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch207,748m2
8Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 100207,748m2
9Lát nền hành lang gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch 600x600mm207,748m2
P SÂN KHẤU
1Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch65,8m2
2Láng nền hành lang chiều dầy 3cm, Mác 10065,8m2
3Lát nền gạch Granit KTS bóng kính, kích thước gạch (600x600) mm65,8m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài tháo dỡ mái che sân khấu, mái che dãy phòng học0,4278100m2
5Tháo dỡ mái tôn sân khấu78,75m2
6Tháo dỡ xà gồ thép hộp 30x60mm bằng thủ công0,2229tấn
7Sản xuất vì kèo mái thép STK ĐK Phi 60x1,4mm (2,023 kg/m)0,3086tấn
8Sản xuất vì kèo mái Thanh giằng STK ĐK phi 42x1,4mm (1,409 kg/m)0,171tấn
9Sản xuất khung giằng mái tôn thép hộp 30x30x1,2mm (1,119kg/m)0,2293tấn
10Lắp dựng vì kèo, đà giằng mái0,7089tấn
11SXLD đòn tay thép STK hộp 30x60x1,4mm0,6858tấn
12Lợp mái tôn tường bằng Tôn mạ màu dày 0,45mm2,9305100m2
13Sản xuất cột Bằng thép tròn STK Đk 90x2.5mm; 5,5kg/m0,3795tấn
14Lắp dựng cột thép0,3795tấn
15SXLD tấm cách nhiệt mái sân khấu2,857100m2
Q SÂN LÁT GẠCH VĨA HÈ
1Đào gốc cây đ.kính gốc cây 6gốc cây
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính 0,1585tấn
3Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 0,1m7,315m3
4Láng nền tạo mặt phẳng lát nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75827,25m2
5Lát gạch vỉa hè KT(300x300x50)mm827,25m2
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG HỞ L=:18,8M)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 11,4966m3
2Bê tông đáy mương thoát nước đá 1x2 Mác 2001,2634m3
3Xây tường bằng gạch không nung thẻ 4x8x19, dày 10cm vữa xi măng Mác 751,879m3
4Trát tường thành cống 2 mặt chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7537,58m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm Đan cống, đường kính cốt thép 0,0865tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 2000,9024m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan0,0493100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 20cái
9Đắp đất đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,907,9381m3
S NHÀ XE
1Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,8093m2
T HÀNG RÀO
1Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch, cột9,948m3
2Tháo dỡ khung sắt bảo vệ hàng rào19,795m2
3Tháo dỡ cửa cổng hàng rào9,12m2
4Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày8,241m3
5SXLD cốt thép đà giằng tường, đường kính cốt thép 0,0162tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,131tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm0,0938tấn
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,2736100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2112100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2002,394m3
11Bê tông cột, tiết diện đá 1x2 Mác 2001,056m3
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7534,8m2
13Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75168,27m2
14Bả bằng ma tít vào tường hàng rào 1 mặt trong101,535m2
15Sơn tường ngoài hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ501,2154m2
16Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,5684m2
17SXLD bông sắt đầu rào7,18m2
18SXLD cửa sắt cổng rào10,6m2
19Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x19, dày 20cm, cao 0,3, vữa xi măng Mác 75 thành chân hàng rào9,102m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 quanh chân phía ngoài hàng rào cao 0,6m1,0922100m3
U NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn nhà bảo vệ14,724m2
2Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,1879100m2
3Phá dỡ Nền xi măng chống thấm sê nô cũ5,76m2
4Láng sê nô chống thầm, chiều dầy 3cm, Mác 1005,76m2
5Quét chống thấm sê nô5,76m2
6Sơn tường ngoài nhà 1nước lót, 2 nước phủ49,8m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả nước lót, 2 nước phủ26,16m2
V TRANG THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh 1.0 HP + Phụ kiện (loại máy treo tường)3bộ
2Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP + Phụ kiện (loại máy treo tường)2bộ
3Cung cấp lắp đặt Tivi 65 Inch + Phụ kiện ( Giá treo tường, dây điện...)2bộ
4Cung cấp lắp đặt Tivi 55 Inch + Phụ kiện ( Giá treo tường, dây điện...)1bộ
5SXLD Bàn hội trường KT(D1200 x R450 x C800)mm50bộ
6SXLD Ghế hội trường KT(D400 x R400 x C1 400 x C2 1050)mm100bộ
7SXLD màn cửa đi, cửa sổ (loại vải gấm)285,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 kỹ thuật thi công phần lắp đặt trang thiết bị 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).Trình độ: từ đại học trở lênTốt nghiệp đại học chuyên ngành : Chế biến lâm sản hoặc các ngành có liên quan đến chế biến các sản phẩm gỗ- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥20,0kW1
2 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít2
3 Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
5 Cốp-pha thép hoặc gỗ, nhựa100
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5,0kW1
7 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)/bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->