Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831836-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:17:00 đến ngày 2021-10-04 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,427,309,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở Viện Lúa
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: số 29, đường Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất luợng Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V7,3332100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả Chương V237,5038m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V10,4871100M2
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V8,3205Tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V32,6417Tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V0,194Tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V6,1737Tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V6,1737tấn
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25cmMô tả Chương V38,303100M
10Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25Mô tả Chương V256Mối nối
11Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V2,7199100M3
12Đập đầu cọc bê tông Trên cạnMô tả Chương V3,374M3
13Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IMô tả Chương V15,2986100m
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V23,8983m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V102,5235m3
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V4,7678100M2
17SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,1791Tấn
18SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V5,5594Tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả Chương V5,1048Tấn
20Bê tông cột, tiết diện Mô tả Chương V66,766m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V9,6328100m2
22SXLD cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V2,2596Tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V12,5585Tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ cao 18mmMô tả Chương V7,9672Tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,6947100M3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V22,213m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V2,2213100m2
28Xây tường gạch không nung 4x8x19, dàyMô tả Chương V5,358M3
29Xây tường gạch không nung 4x8x19, dàyMô tả Chương V0,848M3
30Xây tường gạch không nung 8x8x19, dàyMô tả Chương V26,1345M3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V214,35m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V50,52m2
33Đắp cát nâng nền công trìnhMô tả Chương V282,6201M3
34Trãi nilong chống mất nước XMMô tả Chương V18,3173100M2
35Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V53,2875m3
36SXLD cốt thép nền, đan tam cấp, đan HTH cao Mô tả Chương V3,3377Tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V73,109m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V9,1978100M2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V14,9664m3
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,437100M2
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V4,2757Tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V23,802Tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mmMô tả Chương V1,4327Tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V153,9455m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Mô tả Chương V15,8133100M2
46SXLD cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V19,8934Tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V10,5314m3
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngMô tả Chương V0,9146100M2
49SXLD cốt thép cầu thang cao Mô tả Chương V0,5363Tấn
50SXLD cốt thép cầu thang cao 10mmMô tả Chương V2,0535Tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V28,5914m3
52SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V5,5974100M2
53SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V2,1299Tấn
54SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmMô tả Chương V2,0299Tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V104,5361m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V8,2508m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V216,3321m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V29,0182m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả Chương V6,3788m3
60Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả Chương V5,5094tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V5,5094tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5demMô tả Chương V10,3398100m2
63Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm khung kẽmMô tả Chương V728,14m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8mmMô tả Chương V137,775m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8mmMô tả Chương V172,8m2
66Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 8mmMô tả Chương V11,52m2
67Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 (15x15x1)Mô tả Chương V218,1967m2
68Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 (15x15x1)Mô tả Chương V218,1967m2
69Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Mô tả Chương V33,77m2
70Lan can cầu thang inox 304Mô tả Chương V33,77m2
71Lắp dựng lan can ống Inox D50x1mmMô tả Chương V113,3Md
72Lắp đặt máng xối Inox nơi giao máiMô tả Chương V10Md
73Lắp đặt nắp tole lên máiMô tả Chương V1Cái
74Lắp lam Z cầu thangMô tả Chương V108cái
75Lắp lam thông gió trục A bằng thủ công KT 0,05*0,2*0,75Mô tả Chương V736cái
76Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20Mô tả Chương V500cái
77Lắp dựng vách khung nhôm mặt tiềnMô tả Chương V6m2
78Khung lam nhôm hệ 1000 mặt tiềnMô tả Chương V6m2
79Lắp dựng vách ngăn Laminate tiểu namMô tả Chương V23,04m2
80Vách ngăn Laminate tiểu nam (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V23,04m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.401,6674m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.891,655m2
83Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V180,28m2
84Trát bậc thang, tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V156,92m2
85Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V753,79m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả Chương V35,6m
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V469,54m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.041m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.581,33m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V91,46m2
91Trát lanh tô, tấm đan..., vữa XM mác 75Mô tả Chương V786,51m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả Chương V401,92m2
93Ốp tường gach trang trí kích thước gạch 200x400mmMô tả Chương V172,28m2
94Ốp len tường kích thước gạch 400x400mm cao 200 (cùng loại gạch lát nền)Mô tả Chương V159,06m2
95Ốp chân tường gạch ceramic 500x500mmMô tả Chương V83m2
96Lát bậc cầu thang, kích thước gạch 500x600Mô tả Chương V114,215m2
97Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 500x600Mô tả Chương V56,925m2
98Lát tay vịn tam cấp, bệ ngồi kích thước gạch 250x400Mô tả Chương V9,24m2
99Lát đá granít tự nhiên, mặt bệ các loạiMô tả Chương V7,995m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2.201,3m2
101Lát nền, sàn wc, kích thước gạch 250x250mmMô tả Chương V115,76m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V1.904,82m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V235,14m2
104Bả mastic vào tường ngoàiMô tả Chương V1.123,12m2
105Bả mastic vào tường trongMô tả Chương V1.321,435m2
106Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V4.087,9438m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V2.227,558m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V4.304,9408m2
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V179bộ
110Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả Chương V13cái
111Lắp đặt quạt trần đảo trần 0,4mMô tả Chương V67cái
112Lắp đặt công tắc điện loại đơn (1 chiều)Mô tả Chương V179cái
113Lắp đặt ổ cắm đơn (3 chấu)Mô tả Chương V92cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả Chương V7cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả Chương V16cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AMô tả Chương V3cái
117Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả Chương V1cái
118Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che, kích thước hộp 70x120mmMô tả Chương V50hộp
119Lắp đặt hộp âm đôi + mặt che, kích thước hộp 120x120mmMô tả Chương V51hộp
120Lắp đặt hộp CB + mặt che + đai kẹp, kích thước hộp 70x120mmMô tả Chương V7hộp
121Lắp đặt tủ điện 250x400x180 sơn tỉnh điệnMô tả Chương V1hộp
122Lắp đặt tủ điện 200x300x160 sơn tỉnh điệnMô tả Chương V3hộp
123Lắp đặt tủ điện nhựa FDP -102Mô tả Chương V15hộp
124Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả Chương V4.240m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả Chương V1.261m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả Chương V121m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả Chương V26m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả Chương V251m
129Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x10mm2Mô tả Chương V24m
130Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x25mm2Mô tả Chương V50m
131Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổiMô tả Chương V970m
132Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổiMô tả Chương V225m
133Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,24100m
134Lắp đặt cọc tiếp địaMô tả Chương V6bộ
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả Chương V22bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Chương V12bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V14bộ
138Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi kích thước 1mMô tả Chương V8bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V6bộ
140Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả Chương V26cái
141Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả Chương V2cái
142Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống114mmMô tả Chương V0,42100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả Chương V0,28100m
144Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 60mmMô tả Chương V1,64100m
145Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 49mmMô tả Chương V0,56100m
146Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 34mmMô tả Chương V1,54100m
147Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,37100m
148Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V25cái
149Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V2cái
150Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V14cái
151Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mmMô tả Chương V3cái
152Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V16cái
153Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V20cái
154Lắp đặt co nhựa răng trong thau, đường kính 27/ 21mmMô tả Chương V4cái
155Lắp đặt co nhựa răng ngoài thau, đường kính 27/21mmMô tả Chương V60cái
156Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V10cái
157Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V13cái
159Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mmMô tả Chương V3cái
160Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V16cái
161Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả Chương V26cái
162Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmMô tả Chương V6cái
163Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/49mmMô tả Chương V7cái
164Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmMô tả Chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả Chương V10cái
166Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmMô tả Chương V3cái
167Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114/49mmMô tả Chương V3cái
168Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmMô tả Chương V5cái
169Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mmMô tả Chương V15cái
170Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmMô tả Chương V4cái
171Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả Chương V16cái
172Lắp nối nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả Chương V13cái
173Lắp nối bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
174Lắp nối nhựa răng trong thau, đường kính 27/21mmMô tả Chương V5cái
175Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V22cái
176Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V26cái
177Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả Chương V28cái
178Lắp đặt bít nhựa răng ngoài, đường kính 21mmMô tả Chương V44cái
179Lắp đặt Y nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V11cái
180Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
181Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mmMô tả Chương V3cái
182Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mmMô tả Chương V3cái
183Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mmMô tả Chương V6cái
184Lắp đặt Lupe nhựa, đường kính 34mmMô tả Chương V1cái
185Lắp đặt phao cơ, đường kính 27mmMô tả Chương V1cái
186Lắp đặt phao điệnMô tả Chương V1cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả Chương V2bể
188Lắp đặt máy bơm nước 2HP + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
B Hạng mục 2: SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,4036100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V1,1448100m3
3Đắp cát nền móng công trình (tận dụng lại phần đất cát)Mô tả Chương V9,648m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V9,648m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V7,38m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V0,2556100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V14,7382m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả Chương V2,7528100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Giằng hố ga, giằng mương hởMô tả Chương V3,4841m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - Giằng hố ga, giằng mương hởMô tả Chương V0,9208100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V3,4725m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,2006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,1415tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V0,1918tấn
15Thép góc LDC 40x3Mô tả Chương V191,8kg
16Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 315x12,1Mô tả Chương V0,402100m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V275,2051m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V45,48m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V123cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả Chương V87,3924m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V113,6m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.136m2
23Lát sân, nền gạch vỉa hè KT 300x300x3mmMô tả Chương V1.136m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V4,9538m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V1,2385m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả Chương V1,9816m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V28,8974m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V41,282m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V28,8974m2
C Hạng mục 3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 120mMô tả Chương V1cái
2Lắp đặt trụ đặt kim thu sét, ống sắt tráng kẽm D60Mô tả Chương V0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả Chương V6bộ
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120Mô tả Chương V2hộp
5Lắp đặt bộ đếm sétMô tả Chương V2hộp
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2Mô tả Chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6 luồng cáp chống sétMô tả Chương V0,6100m
8Lắp đặt hệ dây thép 3/8 chằng cột chống sétMô tả Chương V21m
9Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chổng rỉ)Mô tả Chương V1cái
10Lắp đặt bộ phụ kiện chống sét (đai inox, bu lông...)Mô tả Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->