Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:17:00 đến ngày 2021-10-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,427,309,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở Viện Lúa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 7,3332 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả Chương V | 237,5038 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 10,4871 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 8,3205 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 32,6417 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V | 0,194 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 6,1737 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 6,1737 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả Chương V | 38,303 | 100M |
| 10 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả Chương V | 256 | Mối nối |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 2,7199 | 100M3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông Trên cạn | Mô tả Chương V | 3,374 | M3 |
| 13 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 15,2986 | 100m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 23,8983 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 102,5235 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 4,7678 | 100M2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,1791 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 5,5594 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả Chương V | 5,1048 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 66,766 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 9,6328 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 2,2596 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 12,5585 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ cao 18mm | Mô tả Chương V | 7,9672 | Tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,6947 | 100M3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 22,213 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,2213 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Mô tả Chương V | 5,358 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày | Mô tả Chương V | 0,848 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 26,1345 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 214,35 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 50,52 | m2 |
| 33 | Đắp cát nâng nền công trình | Mô tả Chương V | 282,6201 | M3 |
| 34 | Trãi nilong chống mất nước XM | Mô tả Chương V | 18,3173 | 100M2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 53,2875 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép nền, đan tam cấp, đan HTH cao | Mô tả Chương V | 3,3377 | Tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 73,109 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 9,1978 | 100M2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 14,9664 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,437 | 100M2 |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 4,2757 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 23,802 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Mô tả Chương V | 1,4327 | Tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 153,9455 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Mô tả Chương V | 15,8133 | 100M2 |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 19,8934 | Tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 10,5314 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,9146 | 100M2 |
| 49 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Mô tả Chương V | 0,5363 | Tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm | Mô tả Chương V | 2,0535 | Tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 28,5914 | m3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 5,5974 | 100M2 |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 2,1299 | Tấn |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả Chương V | 2,0299 | Tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 104,5361 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 8,2508 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 216,3321 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 29,0182 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả Chương V | 6,3788 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả Chương V | 5,5094 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 5,5094 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Mô tả Chương V | 10,3398 | 100m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm khung kẽm | Mô tả Chương V | 728,14 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8mm | Mô tả Chương V | 137,775 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8mm | Mô tả Chương V | 172,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 8mm | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 (15x15x1) | Mô tả Chương V | 218,1967 | m2 |
| 68 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Inox 304 (15x15x1) | Mô tả Chương V | 218,1967 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả Chương V | 33,77 | m2 |
| 70 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả Chương V | 33,77 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can ống Inox D50x1mm | Mô tả Chương V | 113,3 | Md |
| 72 | Lắp đặt máng xối Inox nơi giao mái | Mô tả Chương V | 10 | Md |
| 73 | Lắp đặt nắp tole lên mái | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp lam Z cầu thang | Mô tả Chương V | 108 | cái |
| 75 | Lắp lam thông gió trục A bằng thủ công KT 0,05*0,2*0,75 | Mô tả Chương V | 736 | cái |
| 76 | Lắp khuôn bông XM bằng thủ công KT 20x20 | Mô tả Chương V | 500 | cái |
| 77 | Lắp dựng vách khung nhôm mặt tiền | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 78 | Khung lam nhôm hệ 1000 mặt tiền | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn Laminate tiểu nam | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 80 | Vách ngăn Laminate tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.401,6674 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.891,655 | m2 |
| 83 | Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 180,28 | m2 |
| 84 | Trát bậc thang, tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 156,92 | m2 |
| 85 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 753,79 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 35,6 | m |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 469,54 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.041 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.581,33 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 91,46 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, tấm đan..., vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 786,51 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả Chương V | 401,92 | m2 |
| 93 | Ốp tường gach trang trí kích thước gạch 200x400mm | Mô tả Chương V | 172,28 | m2 |
| 94 | Ốp len tường kích thước gạch 400x400mm cao 200 (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 159,06 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường gạch ceramic 500x500mm | Mô tả Chương V | 83 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang, kích thước gạch 500x600 | Mô tả Chương V | 114,215 | m2 |
| 97 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 500x600 | Mô tả Chương V | 56,925 | m2 |
| 98 | Lát tay vịn tam cấp, bệ ngồi kích thước gạch 250x400 | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 99 | Lát đá granít tự nhiên, mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 7,995 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2.201,3 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn wc, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả Chương V | 115,76 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 1.904,82 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 235,14 | m2 |
| 104 | Bả mastic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.123,12 | m2 |
| 105 | Bả mastic vào tường trong | Mô tả Chương V | 1.321,435 | m2 |
| 106 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 4.087,9438 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.227,558 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 4.304,9408 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 179 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo trần 0,4m | Mô tả Chương V | 67 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc điện loại đơn (1 chiều) | Mô tả Chương V | 179 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn (3 chấu) | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che, kích thước hộp 70x120mm | Mô tả Chương V | 50 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt che, kích thước hộp 120x120mm | Mô tả Chương V | 51 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp CB + mặt che + đai kẹp, kích thước hộp 70x120mm | Mô tả Chương V | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 250x400x180 sơn tỉnh điện | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 200x300x160 sơn tỉnh điện | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện nhựa FDP -102 | Mô tả Chương V | 15 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 4.240 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.261 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả Chương V | 121 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 26 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 251 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 24 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x25mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 970 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x40mm, đặt nổi | Mô tả Chương V | 225 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | 22 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi kích thước 1m | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống114mm | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 1,64 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 1,54 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,37 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa răng trong thau, đường kính 27/ 21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài thau, đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/49mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114/49mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp nối nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 173 | Lắp nối bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp nối nhựa răng trong thau, đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 177 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt bít nhựa răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa thau, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt Lupe nhựa, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt phao cơ, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt phao điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 188 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,4036 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,1448 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng lại phần đất cát) | Mô tả Chương V | 9,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 9,648 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 7,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 14,7382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả Chương V | 2,7528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Giằng hố ga, giằng mương hở | Mô tả Chương V | 3,4841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - Giằng hố ga, giằng mương hở | Mô tả Chương V | 0,9208 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 3,4725 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,1415 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,1918 | tấn |
| 15 | Thép góc LDC 40x3 | Mô tả Chương V | 191,8 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 315x12,1 | Mô tả Chương V | 0,402 | 100m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 275,2051 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 45,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 123 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 87,3924 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 113,6 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.136 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền gạch vỉa hè KT 300x300x3mm | Mô tả Chương V | 1.136 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 4,9538 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 1,2385 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,9816 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 28,8974 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 41,282 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 28,8974 | m2 |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 120m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đặt kim thu sét, ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120 | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6 luồng cáp chống sét | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ dây thép 3/8 chằng cột chống sét | Mô tả Chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chổng rỉ) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện chống sét (đai inox, bu lông...) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi