Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921772-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210223257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 14:11:00 đến ngày 2021-10-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,113,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3170046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.479.355.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 15.191.903.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.479.355.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng công cộng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Cầu đường gom phía Nam Đại lộ Hùng Vương nối khu đô thị Bắc cầu Hạc với khu đô thị Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát bước lập BCNCKT và TKBVTC: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành + Tư vấn lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi và TKBVTC công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, P. An Hưng, TP. Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định thiêt kế BVTC và Dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ Khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định BCNCKT, TKBVTC công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Tầng 4, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 03 năm: 2018, 2019 và 2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - File scan các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E- HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu để lưu trữ 01 bộ hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải có bản sao có chứng thực hoặc bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa;Địa chỉ: Tầng 6, khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ. Dầm BTCT DUWL, L=12m (63 phiến)
1Ống nhựa bọc cáp D15/17Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,11100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,35tấn
3Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.646đầu neo
4Ống nhựa PVC ván khuôn trong dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,986100m
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT42,4615tấn
6Cốt thép dầm chủ đúc sẵn, ĐK > 18 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,239tấn
7Bê tông dầm 40MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT317,711m3
8Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.601,8m2
9Keo Epoxy đầu dầm 2 lớpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT59,46m2
B Chốt neo dầm (120 cái).
1Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4034tấn
2Cốt thép ĐK > 18 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4545tấn
3Tôn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0745tấn
4Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,075tấn
5Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,03m3
C Bản mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5042tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,9959tấn
3Bê tông bản mặt cầu 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,3m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2745100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,96100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,96100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6582100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6582100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04 km tiếp theo, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6582100tấn
10Lớp phòng nước mặt cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT396m2
D Gờ lan can trên mố và nhịp
1Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ fiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4823tấn
2Bê tông 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32,03m3
3Ván khuôn lan can đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,6892100m2
E Lan can
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0111tấn
2Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0111tấn
3Nút bịt D120Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
4Nút bịt D100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20cái
5Bu lông chữ U d22, L=650mm.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT108bộ
6Sơn lan canTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT146,71m2
F Gối cầu + đá kê gối
1Cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,1221tấn
2Vữa không co ngótTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,1m3
3Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9072100m2
4Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép 200x250x35mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT252cái
G Khe co giãn răng lược
1Lắp dựng cốt thép ĐKTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,186tấn
2Bê tông 35MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,41m3
3Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT421m
4Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT336bộ
5Thép bản, thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,314tấn
6Lắp bản mã thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,314tấn
H Bản liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,22m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0641tấn
3Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8263tấn
4Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,7702tấn
5Lớp đệm đàn hồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84m2
6Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0183100m2
I Lát hè
1Lát hè gạch Block men giả sử KT 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT359,55m2
2Cát đệm đầm chặt K95 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3596100m3
3Bê tông xi măng tôn nền dày trung bình 20cm, 8MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT71,91m3
4Bê tông ngăn vỉa hèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,8m3
J Bó vỉa bê tông.
1Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT88,4m
2Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,98m2
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,24m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8663100m2
K Thoát nước mặt cầu (Giá đỡ ống thoát nước)
1Sản xuất thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2497tấn
2Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2497tấn
3Bu lông nở D22Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT63bộ
4Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu (ống thép, lưới chắn rác)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12bộ
5Đai thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
6Bu lông D12Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48bộ
L Mố cầu M1 và M2
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,22m3
2Cốt thép mố , đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,3006tấn
3Cốt thép mố , đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,704tấn
4Bê tông mố 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT286,96m3
5Ván khuôn thi công mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,1246100m2
M Trụ cầu T1, T2
1Cốt thép trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,179tấn
2Cốt théptrụ, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,5065tấn
3Bê tông trụ 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT74,04m3
4Ván khuôn thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,561100m2
N Bản quá độ đổ trực tiếp.
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0092tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,3074tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,0312tấn
4Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT104,58m3
5Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,94m3
6Ván khuôn thép bảnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3516100m2
7Quét nhựa bitumTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,6m2
8Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,252100m
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,717100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,9346100m3
O Cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi mố M1, M2)
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,651tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,2208tấn
3Sản xuất bản mãTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0152tấn
4Ống thép D50/57Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,1844100m
5Ống thép D107/114Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,983100m
6Cút nối thép D50/57Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT168cái
7Cút nối thép D107/114Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84cái
8Nút bịt đầu ống D61Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56cái
9Nút bịt đầu ống D118Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28cái
10Bu lông chữ M16 (cóc nối)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.016bộ
11Bê tông cọc khoan nhồi 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT298,53m3
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,93m3
13Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
P Cọc khoan nhồi trụ T1, T2
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,4856tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,31tấn
3Sản xuất bản mãTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0933tấn
4Lắp bản mã thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0933tấn
5Ống thép D50/57Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,0244100m
6Ống thép D107/114Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,403100m
7Cút nối thép D50/57Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT168cái
8Cút nối thép D107/114Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84cái
9Nút bịt đầu ống D61Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56cái
10Nút bịt đầu ống D118Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28cái
11Bê tông cọc khoan nhồi 30MPATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT331,52m3
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,34m3
13Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,11100m3
17Bu long chữ M16 (co nối)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.016cái
Q Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,85100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT95m3
R Bệ đúc dầm
1Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,61m3
2Bê tông tấm bản kê 25MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,65m3
3Cốt thép tấm bản kê ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2068tấn
4Ván khuôn tấm bản kêTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1724100m2
5Lắp đặt tấm bản kêTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21tấm
6Bê tông bệ đúc 16MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,31m3
S Bệ căng kéo cáp DUL
1Gia công hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,7953tấn
2Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,7953tấn
3Lắp dựng hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,7953tấn
4Tháo dỡ hệ căng kéoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,7953tấn
5Bu lông M24, L=75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT64cái
6Thanh lý bệ đúcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,96m3
7Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0396100m3
8Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0396100m3
9Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0396100m3
T Thi công cọc mố M1+M2
1Gia công hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,5525tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,5525tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,105tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,105tấn
5Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20ca
6Đóng cọc tre, dài Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT131,25100m
7Vải địa kỹ thuật 2 bên mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,7326100m2
U Thi công trụ T1+T2
1Gia công thép hình, hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,2816tấn
2Khấu hao thép hinh, hệ đà giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,2816tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,5632tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,5632tấn
5Gỗ thi công (KH: 8 lần)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,0641m3
6Thanh thải dòng chảyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9371100m3
7Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9371100m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9371100m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9371100m3
V Thi công cọc khoan nhồi mố M1+M2, trụ T1+T2
1Đào san đất thi công, đất C3 (mố M1+M2)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,9217100m3
2San đắp đất thi công (trụ T1+ T2) - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,0261100m3
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT770m
4Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT472,81m3
5Gia công ống vách (2 ống)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,989tấn
6Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*14ltd)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,989tấn
7Lắp đặt ống váchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,68m
8Nhổ ống váchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0168100m
9Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0475100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0475100m3
11Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0475100m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0475100m3
13Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84mặt cắt
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT28cọc
W Thi công nhịp
1Đắp đât đường tạm thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5854100m3
2Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT763,6917m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT76,369210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT76,369210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT76,369210m³/1km
6Lăp đặt ống cống D1000, L=1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT70đoạn
7Thanh thải đường tạmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5854100m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5854100m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5854100m3
10Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,5854100m3
11Nâng hạ dầm cầu tại bãi đúcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT631 dầm
12Di chuyển dầm cầu từ bãi đúc đến vị trí cẩu lắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT631 dầm
13Lắp dựng dầm cầu bằng cẩu (hệ số cẩu 0,7)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT631 dầm
X Gia cố mái taluy lòng sông
1Đào đất thi công chân khay, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,12100m3
2Đắp đất bờ bao thi công chân khay (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,4361100m3
3Thanh thải bờ baoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,436100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,1178100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,1178100m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,1178100m3
7Đắp mái ta luy kè gia cố K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,4038100m3
8Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT875,5916m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT87,559210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT87,559210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT87,559210m³/1km
12Đóng cọc tre gia cố chân khay, dài Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT82,52100m
13Đá dăm đệm chân khay mái kèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,2m3
14Bê tông chân khay 12MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT102,98m3
15Ván khuôn chân khayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8698100m2
16Đá dăm đệm tường đỉnh mái kèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,78m3
17Bê tông tường đỉnh 12MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,12m3
18Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,952100m2
19Gia cố mái taluy 20Mpa dày 15cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT119,28m3
20Cốt thép gia cố mái ĐK Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,3538tấn
21Cắt khe mái taluyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,86410m
22Đá hộc xếp chân khay VXM M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT97,7m3
23Cắt khe mái taluyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,86410m
24Đá dăm đệm phần bịt đầu mái kèTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1m3
25Bê tông bịt mái kè 16MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1m3
26Ống thoát nước PVC D34Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,976100m
27Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3976100m2
28Đá dăm tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,08m3
Y Di chuyển đường ống nưóc sạch
1San đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,552100m3
2Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5.134,485m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT513,448510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT513,448510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT513,448510m³/1km
6Thanh thải đất đắp thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,552100m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,552100m3
8Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,552100m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,552100m3
10Bê tông cọc 25MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,88m3
11Cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2468tấn
12Cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9416tấn
13Cốt thép cọc ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0131tấn
14Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,576100m2
15Thép bản đầu cọcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,4068tấn
16Lắp đặt thép bảnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,4068tấn
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4mối nối
18Đóng cọc BTCT KT 40x40cm, chiều dài cọc ≤24m - đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,72100m
19Bê tông cọc 25MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,32m3
20Cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2244tấn
21Cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,788tấn
22Cốt thép cọc ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0131tấn
23Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,464100m2
24Thép bản đầu cọcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2244tấn
25Lắp đặt thép bảnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2244tấn
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4mối nối
27Đóng cọc BTCT KT 40x40cm, chiều dài cọc ≤24m - đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,58100m
28Tháo dỡ, di chuyển dầm thép từ cầu cũ sang vị trí lắp đặtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,2188tấn
29Lắp dựng dầm cầu thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,2188tấn
30Gia công hệ liên kết dầm cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1799tấn
31Lắp dựng hệ liên kết dầm cầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1799tấn
32Bu lông ê cu M20x300Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16bộ
33Bê tông đài cọc 20MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,05m3
34Cốt thép đài cọc ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1482tấn
35Ván khuôn đài cọcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,192100m2
36Lắp đặt ống thép đấu nối D400Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,66100m
37Lắp đặt cút nối ống thép D400Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
38Bu lông M20x75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT264bộ
39Đai thép ôm ống + đệm cao suTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT132bộ
40Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 4000mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,210 mối
41Thử áp lực đường ống thép, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,66100m
Z Trụ đỡ cột điện trên cầu
1Bê tông trụ đỡ 25MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,36m3
2Cốt thép trụ đỡ ĐKTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0594tấn
3Ống nhựa PVC D76 luôn cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5708100m
4Ống nhựa TFP D30/40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,012100 m
5Bu lông neo D24Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
6Bu lông neo D16Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
AA Đường hai đầu cầu (Nến đường)
1Đào nền, đào khuôn đường, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,97100m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,972100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,972100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuôiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,972100m3
5Vét bùn + hữu cơTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9383100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9383100m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9383100m3
8Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 6,1km cuốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9383100m3
9Đắp đất nền đường + đắp trả vét hữu cơ K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,9103100m3
10Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,4995100m3
11Mua đất đắp K95 (mỏ đất Phú Nham)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3.269,2553m3
12Mua đất đắp K98 (mỏ đất Phú Nham)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.192,9898m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số quy đổi về đường L3 là 1,68)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT446,224510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (hệ số quy đổi về đường L3 là 5,36)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT446,224510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (hệ số quy đổi về đường L3 là 10,32)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT446,224510m³/1km
AB Mặt đường
1Móng đá dăm nước lớp dưới dày 30cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,4475100m2
2Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5617100m2
3Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,9585100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,9503100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,3673100m2
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,3673100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8836100tấn
8Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8836100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,04km tiếp theo, Ô tô 12TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8836100tấn
AC Kè gia cố mái taluy đường tuyến mố M2
1Bê tông chân khay 20MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79,2m3
2Cốt thép chân khay ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1287tấn
3Ván khuôn chân khayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,2848100m2
4Cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT50,4m3
5Bê tông lót 8MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT103,27m3
6Bê tông tấm lát 20MpaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,2m3
7Cốt thép tấm lát ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4126tấn
8Ván khuôn tấm látTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,5091100m2
9Lắp đặt tấm látTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3.150cái
10Trồng cỏTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9891100m2
AD Lát hè
1Lát gạch Bloock men giả sứ KT 25x25x5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT669,74m2
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT669,74m2
3Đệm cát tạo phẳng 5cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33,487m3
AE Khoá hè
1Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7162m3
2Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3626100m2
3Xây gạch VXM M50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,8069m3
4Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT44,4136m2
5Đào đất thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,88271m3
6Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,263m3
AF Hố trồng cây
1Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,522m3
2Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0506100m2
3Xây gạch VXM M50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,534m3
4Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,204m2
5Đào đất thi côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,1061m3
6Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,106m3
7Đất màuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,106m3
AG Bó vỉa bê tông
1Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,924m3
2Ván khuôn bê tông đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,148100m2
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,24m2
4Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,1672m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7305100m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT74m
7Bê tông đệm M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,612m3
8Ván khuôn bê tông đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,124100m2
9Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,12m2
10Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,666m3
11Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7014100m2
12Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT62m
AH Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,856m3
AI Hệ thống thoát nước (Cống D300)
1Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6072m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0568100m2
3Lắp đặt ống cống D300; L=1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33đoạn
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33mối nối
5Bê tông gối cống M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,594m3
6Cốt thép gối cống ĐKTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0359tấn
7Ván khuôn gối cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0896100m2
8Lắp đặt gối cống D300Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27cái
9Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1848100m3
10Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,132100m3
AJ Cống D1500
1Cát đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT25,74m3
2Bê tông đệm móng M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30,42m3
3Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT67,548m3
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,181100m2
5Lắp đặt ống cống D1500; L=1mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT78đoạn
6Bê tông gối cống M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,92m3
7Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1427tấn
8Cốt thép gối cống ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3736tấn
9Ván khuôn gối cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,262100m2
10Lắp đặt gối cống D1500Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT78cái
11Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12,0588100m3
12Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,789100m3
AK Hố thu
1Bê tông đệm móng M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,36m3
2Ván khuôn đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,35100m2
3Bê tông đáy hố thu M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,072m3
4Bê tông thân hố thu M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,67m3
5Ván khuôn hố thuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2571100m2
6Khung và song chắn rác CompositeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
7Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
8Bê tông chèn M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,06m3
9Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0471100m3
AL Hố ga loại 1
1Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,55m3
2Bê tông đáy hố ga M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,98m3
3Ván khuôn bê tông đáyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0494100m2
4Xây gạch VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,22m3
5Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33,41m2
6Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,53m3
7Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0973tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0181100m2
9Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tấm
10Khung và nắp ga bằng Composite.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
11Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
12Bê tông tấm sàn M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,34m3
13Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0159tấn
14Ván khuôn tấm sànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0462100m2
15Lắp đặt tấm sànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tấm
16Khung và song chắn rác CompositeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
17Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1bộ
18Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2444100m3
19Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,146100m3
AM Hố ga thăm loại 2
1Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1m3
2Bê tông đáy hố ga M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,04m3
3Cốt thép đáy hố ga ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1526tấn
4Ván khuôn bê tông đáyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0988100m2
5Xây gạch VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT13,72m3
6Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT88,04m2
7Cốt thép thang ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0544tấn
8Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,06m3
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1945tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0362100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2tấm
12Khung và nắp ga bằng Composite.Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
13Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
14Bê tông tấm sàn M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,68m3
15Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0317tấn
16Ván khuôn tấm sànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0924100m2
17Lắp đặt tấm sànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2tấm
18Khung và song chắn rác CompositeTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
19Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
20Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2083100m3
21Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,083100m3
AN Hố ga thăm loại 3
1Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,55m3
2Bê tông đáy hố ga M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,02m3
3Cốt thép đáy hố ga ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0763tấn
4Ván khuôn bê tông đáyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0494100m2
5Bê tông mũ mố M200Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,54m3
6Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0501100m2
7Xây gạch VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,56m3
8Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32,83m2
9Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,62m3
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0332tấn
11Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0456tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0175100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1tấm
14Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40,91100m3
15Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2485100m3
AO Cửa xả D1500
1Bê tông đệm móng M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,64m3
2Ván khuôn đệm móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0177100m2
3Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,79m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1864100m2
5Bê tông tường cánh, tường đầu M150Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,77m3
6Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2657100m2
7Đào đất thi công, đất C2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6108100m3
8Đắp đất thi công K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3665100m3
AP An toàn giao thông (Vạch sơn kẻ đường.)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT55,67m2
AQ Biển báo tên cầu
1Đào móng cột, đất C3Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,851m3
2Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,95m3
3Lắp đặt cột và biển báo chứ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
4Lắp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
5Biển báo chứ nhật STheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,81m2
6Biển báo trònTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
7Cột đỡ biển báo D90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32,5m
AR Xây dựng hệ thống điện (Móng cột MT2)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,136m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,52m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,44m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4851100m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,5841m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4249100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1409100m3
AS Rãnh 1 cáp trên nền đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT91,30011m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4489100m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4641100m3
4Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT37,043m2
AT Rãnh cáp qua đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,6261m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1112100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,115100m3
4Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,18m2
AU Tiếp địa RC1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,048100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,91m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,019100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,068100 m
AV Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2
1Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV- 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT173m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,73100m
AW Rải Dây đồng M10
1Dây đồng M10Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT406,8m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,0681km/1 dây
AX Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn vươn 1,5m
1Cột đèn bát giác 9mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cột
2Đèn chiếu sáng đường phố đèn VONTA-VT04D /100W-SMDTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
3Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cột
AY Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC/2,2,5mm2
1Dây Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT110m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,111 km dây
3Dây bọc 250V CU/PVC/2,2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT110m
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,111 km dây
5Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10đầu
6Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT272cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3170046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 15.479.355.000 VND; trong đó có hạng mục xây dựng cầu bê tông cốt thép giá trị ≥ 15.191.903.000 VND; - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.479.355.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu bê tông cốt thép;+ 01 Cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng công cộng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vai trò là;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy lu rung ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Hoạt động tốt3
6 Máy khoan nhồi Hoạt động tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->