Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:34:00 đến ngày 2021-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trạm Khuyến nông An Lão 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0225. 3877368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,602 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái lợp tôn mạ màu (mái chống nóng nhà làm việc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0023 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7087 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,1683 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3325 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,5008 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,5008 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3966 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2224 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9136 | m3 |
| 13 | Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9136 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0906 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,0336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5398 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0867 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6184 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6822 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3912 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0633 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4868 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7678 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0422 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2596 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7393 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4906 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0658 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2394 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,7212 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,964 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6985 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0909 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8725 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1915 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0688 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2597 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5542 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,4143 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5503 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2935 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3232 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,3813 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0665 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3762 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1209 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1209 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3722 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0665 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2549 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,8256 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 301,9894 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,856 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2296 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,03 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7975 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,4 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,54 | m |
| 71 | Nhân công kẻ chỉ lõm, đắp đấu cột, trang trí ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | công |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,226 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,6316 | m2 |
| 74 | Ốp tường trang trí bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,329 | m2 |
| 75 | Láng mái chống thấm không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,4212 | m2 |
| 76 | Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,9724 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8065 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8065 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,7392 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6916 | 100m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,836 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn WC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9236 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,6541 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2688 | m2 |
| 85 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5719 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng tấm Compac ngăn WC (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 87 | Sản xuất công sơn đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,5088 | kg |
| 88 | Vít nở inox bắt công sơn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 89 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1,8mm (cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370,0592 | kg |
| 90 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,31 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,56 | m2 |
| 94 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 1cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bô |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1614 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9178 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5475 | m2 |
| 102 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m2 |
| 103 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5846 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,8576 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,16 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,1156 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 527,0465 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 194,2291 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn, d= 32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn, d= 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK d=32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK d=40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính d= 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Van xả chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 120x120xD60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây cấp nước mềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 183 | Van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D32 bóng LEO 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi (loại dài 1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp leo đôi đế nổi (loại dài 1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt tủ điện SINO âm tường KT 500x300x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tủ điện SINO âm tường 8 MODULE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat MCCC 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 202 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 203 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 204 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 205 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 206 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 207 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 208 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315 | m |
| 209 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA HÀNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0928 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (30 cọc/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,2235 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4693 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1764 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0683 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6371 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1822 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,552 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8277 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0235 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0793 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3556 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1871 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5681 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3013 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0786 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3188 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3269 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1408 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2429 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3226 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8311 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4859 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9992 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,6232 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4006 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5284 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9083 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0259 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2128 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6987 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0139 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0796 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,823 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,286 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,0414 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7428 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,2622 | m2 |
| 55 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,6754 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,4164 | m2 |
| 57 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,972 | m2 |
| 58 | Nhân công kẻ chỉ, trang trí mặt trước nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 59 | Trát gờ khung bao chữ biển hiệu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2 | m |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,263 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,136 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,263 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5095 | 100m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 193,109 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,977 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 162,593 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,493 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,0414 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,6088 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6736 | m2 |
| 73 | Gia công hoa cửa sổ inox 304 (hộp vuông 15x15x1,8mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,6472 | kg |
| 74 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 75 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Gia công cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 77 | Kẹp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Kẹp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Kẹp L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Khóa sàn cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Bản lề sàn cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Tay nắm Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Đế bấm nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 85 | Gia công cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 87 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Hộp cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led dowlight 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýp leo đôi đế nổi (loại dài 1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện SINO âm tường 12 MODULE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN CÂY | |||
| D | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,853 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2022 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9114 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9114 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0449 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng kiêm chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1563 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng kiêm chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0334 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1654 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6646 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1203 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7934 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2094 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2507 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7999 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0334 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1102 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1012 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0024 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0263 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1246 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0661 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2372 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4779 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,9535 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2908 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,848 | m2 |
| 41 | Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2425 | m2 |
| 42 | Trát tường sê nô, chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,1348 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6362 | m2 |
| 44 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,948 | m2 |
| 45 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4645 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6936 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6535 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,307 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước (tường thu hồi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,007 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,5114 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3813 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,802 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,0907 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0497 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0497 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1183 | 100m2 |
| E | Nhà xe cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5984 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5061 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3531 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1168 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,4475 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,652 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7654 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0049 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0588 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5742 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0138 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0653 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0112 | 100m3/1km |
| 28 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1032 | tấn |
| 29 | Bu lông liên kết móng BTCT với cột thép, d=18, L=0,7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1032 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, D90, D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1732 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1732 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3029 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3029 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4145 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | md |
| 37 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi (loại dài 1,2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d= 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d= 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d=2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| F | Tường bao + trụ cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường bao phía trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,0446 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,0093 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,9518 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,9518 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0592 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,376 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5787 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0231 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0098 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,09 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột, sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,96 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
| 26 | Gia công cổng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,8516 | kg |
| 27 | Tay nắm cổng inox tròn D32x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
| G | Tường bao đoạn 1A~3: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8371 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8903 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8767 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4731 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7197 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0567 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2859 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3969 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7115 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,949 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trụ, tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,949 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,949 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3213 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4031 | m3 |
| 6 | Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,3396 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4107 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép viền miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0643 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0643 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7324 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1956 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 15 | Gia công thép L70x6 viền miệng tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0945 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0945 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cấu kiện |
| I | Bồn cây 09 (SL=2): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,436 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4779 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2262 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8879 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1343 | m2 |
| J | Sân cải tạo: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,151 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp nền sân bằng cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7447 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,2243 | m2 |
| 7 | Gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,8 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa 12000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 18000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi