Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953021-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:34:00 đến ngày 2021-10-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trạm Khuyến nông An Lão
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng An Hưng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0225. 3877368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng công trình. Địa chỉ: Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,602m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,104m2
3Tháo dỡ mái lợp tôn mạ màu (mái chống nóng nhà làm việc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0023100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7087tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,1683m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,3325m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,5008m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,5008m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3966m3
10Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,339100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,2224100m
12Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9136m3
13Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9136m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0906m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1479100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0336m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5398100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0867tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6184tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6822m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2163100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,3912m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0633100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4868tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7678tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7268m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1578100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0422tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2596tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7393m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4906m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0297100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0658tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cấu kiện
35Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2436100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2394100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2394100m3/1km
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0887100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,7212m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,964m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6985100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0909tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8725tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1915m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0688100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2597tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép d= 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5542tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,4143m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5503100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2935tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3232m3
52Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,3813m3
53Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0665m3
54Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3762m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1209m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1209tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1577100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cấu kiện
59Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3722m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0665tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2549tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT159,8256m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301,9894m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,856m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,2296m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,03m2
68Trát má cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,7975m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,4m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,54m
71Nhân công kẻ chỉ lõm, đắp đấu cột, trang trí ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9công
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,226m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,6316m2
74Ốp tường trang trí bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,329m2
75Láng mái chống thấm không đánh mầu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,4212m2
76Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,9724m2
77Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8065tấn
78Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8065tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,7392m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6916100m2
81Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,836m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn WC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,9236m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,6541m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2688m2
85Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5719m2
86Gia công lắp dựng tấm Compac ngăn WC (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,28m2
87Sản xuất công sơn đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,5088kg
88Vít nở inox bắt công sơn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
89Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1,8mm (cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370,0592kg
90Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,31m2
91Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
92Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
93Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,56m2
94Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
95Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
96Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 1cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
97Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1614m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0238100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9178m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5475m2
102Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m2
103Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5846m2
104Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,8576m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT490,16m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT231,1156m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT527,0465m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194,2291m2
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
112Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
113Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
114Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
115Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
117Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
119Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
120Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
121Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn, d= 32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
122Lắp đặt T chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK côn, d= 40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
123Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
124Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK d=32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
125Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK d=40>32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
126Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
127Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
128Lắp đặt van hai chiều, đường kính d= 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
129Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d= 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
130Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
131Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
132Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
133Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
134Đầu nối thẳng PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
135Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
136Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
138Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
139Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
143Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
145Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
146Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
147Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
148Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
149Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
150Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
151Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
152Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
153Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
154Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
155Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
156Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
157Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
158Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
159Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
160Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
161Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
162Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
163Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
164Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
165Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
168Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
171Van xả chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
172Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
174Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
175Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
176Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
177Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
178Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
179Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
180Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 120x120xD60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
181Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
182Lắp đặt dây cấp nước mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
183Van phao bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
184Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
185Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D32 bóng LEO 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
186Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
187Lắp đặt đèn tuýp leo đôi đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
188Lắp đặt tủ điện SINO âm tường KT 500x300x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
189Lắp đặt tủ điện SINO âm tường 8 MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
190Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
191Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
192Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
193Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
194Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
195Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
196Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
197Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
198Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
199Lắp đặt các aptomat MCCC 2P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
200Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
201Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
202Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
203Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
204Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
205Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
206Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
207Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195m
208Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT315m
209Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỬA HÀNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2122100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0928m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II (30 cọc/1m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,2235100m
4Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4693m3
5Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4693m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5024m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0559100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2143m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2539100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1764tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0683tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6371m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0772100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0437tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1822tấn
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,552m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8277m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0501100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0235tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0793tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2396100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3556m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,116100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1871100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1871100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5681m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3013100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0786tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3188tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,372m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3269100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1408tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2429tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3226tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8311m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4859100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9992tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,6232m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4006m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5284m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9083m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1305100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0259tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2128tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6987m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0139tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, giằng sê nô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0796tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0876100m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,823m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,286m2
51Trát tường thu hồi, chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,0414m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,7428m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,2622m2
55Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,6754m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,4164m2
57Trát má cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,972m2
58Nhân công kẻ chỉ, trang trí mặt trước nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
59Trát gờ khung bao chữ biển hiệu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2m
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14m2
61Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,263tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,136m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,263tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5095100m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT193,109m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,977m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,593m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,493m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,0414m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,6088m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6736m2
73Gia công hoa cửa sổ inox 304 (hộp vuông 15x15x1,8mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,6472kg
74Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,48m2
75Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
76Gia công cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m2
77Kẹp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
78Kẹp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
79Kẹp LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
80Khóa sàn cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
81Bản lề sàn cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
82Tay nắm InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
83Đế bấm nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
84Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m2
85Gia công cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m2
86Lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m2
87Mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
88Bộ lưu điện cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
89Hộp cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m2
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
91Lắp đặt đèn led dowlight 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
92Lắp đặt đèn tuýp leo đôi đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
93Lắp đặt tủ điện SINO âm tường 12 MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
94Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
95Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9hộp
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
101Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
109Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
110Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
112Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
115Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
117Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN CÂY
D Nhà bảo vệ:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,853m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0199100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2022100m
4Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9114m3
5Đắp cát phủ đầu cọc dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9114m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9114m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0171100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0449m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng kiêm chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1563m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng kiêm chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0701100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0334tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1654tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0366100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6646m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0094100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019100m3/1km
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1203m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7934m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2094m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1363100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2507tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7999m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0485100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0334tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1102tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1012m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0184100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0024tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0263tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1246m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0069100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0528tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0661m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2372m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,4779m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,9535m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2908m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,848m2
41Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2425m2
42Trát tường sê nô, chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,1348m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6362m2
44Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,948m2
45Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4645m2
46Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
47Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,44m2
48Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6936tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6535m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,307m2
52Quét nước xi măng 2 nước (tường thu hồi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,007m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,5114m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,3813m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,802m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,0907m2
57Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0497tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0497tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1183100m2
E Nhà xe cải tạo:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,144m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5984m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5061100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3531tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1168m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,4475m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,652m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7654m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0334100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,904m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0049tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0588tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5742m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0522100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0138tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0653tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0148100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0112100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0112100m3/1km
28Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90, dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1032tấn
29Bu lông liên kết móng BTCT với cột thép, d=18, L=0,7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
30Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90, dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1032tấn
31Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, D90, D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1732tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1732tấn
33Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3029tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3029tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4145100m2
36Gia công lắp đặt máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10md
37Lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
38Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
39Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
40Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
41Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7hộp
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d= 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d= 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d=2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
F Tường bao + trụ cổng:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,11m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường bao phía trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0446m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,0093m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,9518m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,9518m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0592m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,376100m
8Vét bùn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
9Đắp cát phủ đầu cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,92100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5787m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0256100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0231tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0108100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0098100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0098100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0073tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,09m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột, sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,96m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
26Gia công cổng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,8516kg
27Tay nắm cổng inox tròn D32x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Khóa + then cài cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
29Bản lề chân xoay Inox + tay goong trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
G Tường bao đoạn 1A~3:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8371m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8903100m
3Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8767m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8767m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4731m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7197m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0654100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0567tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0104100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3/1km
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2859m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3969m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7115m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,949m2
18Bả bằng bột bả vào trụ, tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,949m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,949m2
H Rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1664m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3213m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0761100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,64m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4031m3
6Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,3396m2
7Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,08m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4107m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép viền miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0643tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0643tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0442100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7324m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1956tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0586100m2
15Gia công thép L70x6 viền miệng tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0945tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0945tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cấu kiện
I Bồn cây 09 (SL=2):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,436m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0165100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4779m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2262m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8879m2
6Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1343m2
J Sân cải tạo:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7934m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,151m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4365100m3
4Thi công lớp nền sân bằng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2707100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,7447m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,2243m2
7Gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,8m2
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa 12000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
2Máy điều hòa 18000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->