Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:53:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,381,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.101.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký Sở Xây Dựng/ Bộ xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC tại đơn vị đang công tác. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề:thợ nề - bê tông 05 người; thợ mộc xây dựng 02 người; thợ điện dân dụng 01 người; thợ cấp nước 01 người; thợ Hàn 01 nười; thợ sắt 02 người; thợ lắp kết cấu thép 01 người; thợ vận hành máy 01 người; Thợ sơn 01 người .(Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo). Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (m2) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (gỗ,nhựa, thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 11-Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện. Hạng mục: Hội trường 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (san dọn mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,721 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 79,506 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,067 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,909 | m3 |
| 19 | Ốp đá Hoà Phát vào tường sử dụng keo dán | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71,23 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,608 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,214 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,985 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,995 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,236 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,194 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 29,616 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,872 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,376 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,509 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,276 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,095 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,999 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 39,891 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,208 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 347,647 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 764,756 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 199,412 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 420,17 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 420,9 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71,604 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 359,6 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | 54,6 | m | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 57,116 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 52,37 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 316,91 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 367,525 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22,225 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột 250x400 - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 68,17 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột 120x600- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 205,7 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,276 | 1m2 |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | tấn |
| 21 | SXLD bulong M20 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | SXLD bulong M20- L600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Tăng đơ 10T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tăng đơ 2.5T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép C150x50x10x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,981 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lưới chắn rác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa , ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 33 | SXLD cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m2 |
| 34 | SXLD khung sắt hộp 13x26x1,4 bảo vệ cửa: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,982 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.352,462 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 766,079 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.621,365 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m-2x40w | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m-1x40w | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m-1x40w | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 20w, hộp chụp vuông mica | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led vuông 450x450 âm trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lăp đặt đèn mắt cáo | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lon | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT≤40cm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 16 | Mặt nạ 1+2+3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | 35 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 31 | Vật liệu phụ đinh ốc vít | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 32 | Bình chửa cháy khí CO2-MT3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 33 | Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 34 | Giá đặt bình chữa cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lăp dặt vòi rửa vệ sinh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Nối gai trong D34 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >1m, rộng ≤6m- Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 4 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,268 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25,748 | m2 |
| 10 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Lớp than củi dày 0.2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.101.360.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký Sở Xây Dựng/ Bộ xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC tại đơn vị đang công tác. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề:thợ nề - bê tông 05 người; thợ mộc xây dựng 02 người; thợ điện dân dụng 01 người; thợ cấp nước 01 người; thợ Hàn 01 nười; thợ sắt 02 người; thợ lắp kết cấu thép 01 người; thợ vận hành máy 01 người; Thợ sơn 01 người .(Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo). Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤7 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1KW | 2 |
| 7 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 70 kg | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
| 10 | Ván khuôn (m2) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (gỗ,nhựa, thép) | 350 |
| 11 | Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (02 khung+02 chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi