Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952420-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210952235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:53:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.101.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký Sở Xây Dựng/ Bộ xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC tại đơn vị đang công tác. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề:thợ nề - bê tông 05 người; thợ mộc xây dựng 02 người; thợ điện dân dụng 01 người; thợ cấp nước 01 người; thợ Hàn 01 nười; thợ sắt 02 người; thợ lắp kết cấu thép 01 người; thợ vận hành máy 01 người; Thợ sơn 01 người .(Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo). Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân+mia+máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (gỗ,nhựa, thép)
- Số lượng tối thiểu 350
11-Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (02 khung+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện, hạng mục: Hội trường
Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự huyện. Hạng mục: Hội trường
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phân tư vấn xây dựng Nguyễn Hoàng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tây sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng – tổng hợp Thắng Lợi. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (san dọn mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,721100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,874m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,029100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,208tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V79,506m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,348m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,567100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,497m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,067m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,628100m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,436100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,909m3
19Ốp đá Hoà Phát vào tường sử dụng keo dánMô trả kỹ thuật theo Chương V55,5m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V71,23m2
21Đổ đất màu trồng hoaMô trả kỹ thuật theo Chương V7,608m3
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,214m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,738m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,985m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,995m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,236m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,194m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,359m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,694m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,616m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,872m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,376m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,509m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,276m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,095100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,285tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,999tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V33,055m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,92100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,266tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,891m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V4,208100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,132tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,381m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,567100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,449tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,856m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V153cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V347,647m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V764,756m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V199,412m2
4Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V420,17m2
5Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V420,9m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V71,604m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V359,6m
8Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V74m
9Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB4054,6m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V57,116m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMô trả kỹ thuật theo Chương V52,37m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V316,91m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V367,525m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,225m2
15Ốp tường trụ, cột 250x400 - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V68,17m2
16Ốp tường trụ, cột 120x600- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô trả kỹ thuật theo Chương V205,7m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V54,2761m2
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
21SXLD bulong M20Mô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
22SXLD bulong M20- L600Mô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Tăng đơ 10TMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Tăng đơ 2.5TMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Gia công xà gồ thép C150x50x10x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,657tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,656tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45lyMô trả kỹ thuật theo Chương V2,981100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
30Lưới chắn rácMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Lắp đặt lơi nhựa , ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
33SXLD cửa khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V72,72m2
34SXLD khung sắt hộp 13x26x1,4 bảo vệ cửa:Mô trả kỹ thuật theo Chương V28,88m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1.034,982m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V1.352,462m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V766,079m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.621,365m2
D PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m-2x40wMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m-1x40wMô trả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m-1x40wMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 20w, hộp chụp vuông micaMô trả kỹ thuật theo Chương V11bộ
7Lắp đặt đèn led vuông 450x450 âm trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lăp đặt đèn mắt cáoMô trả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt đèn lonMô trả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Lắp đặt quạt trần cánh 1,4mMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt quạt ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V60cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30hộp
15Lắp đặt đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V60hộp
16Mặt nạ 1+2+3Mô trả kỹ thuật theo Chương V107cái
17Lắp đặt cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm235m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V90m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V125m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V380m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V780m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V25m
29Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150Mô trả kỹ thuật theo Chương V2tủ
30Lắp đặt ống ruột gà luồn dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V274m
31Vật liệu phụ đinh ốc vítMô trả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
32Bình chửa cháy khí CO2-MT3Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bình
33Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kgMô trả kỹ thuật theo Chương V8bình
34Giá đặt bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng micaMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
9Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm6cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt van nhựa D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt xí bệtMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lăp dặt vòi rửa vệ sinhMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt vòi rửa LavaboMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Lắp đặt chậu rửa LavaboMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt gương soiMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
29Nối gai trong D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt vòi đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >1m, rộng ≤6m- Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
4Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,487m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
6Xây tường thẳng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8,268m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,748m2
10Lớp sỏi cuội dày 0.2mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
11Lớp than củi dày 0.2mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
15Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,032
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.101.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký Sở Xây Dựng/ Bộ xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC tại đơn vị đang công tác. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 3 +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Đội trưởng thi công 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề:thợ nề - bê tông 05 người; thợ mộc xây dựng 02 người; thợ điện dân dụng 01 người; thợ cấp nước 01 người; thợ Hàn 01 nười; thợ sắt 02 người; thợ lắp kết cấu thép 01 người; thợ vận hành máy 01 người; Thợ sơn 01 người .(Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo). Có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤7 tấn2
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV1
4 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 250 lít3
5 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5KW3
6 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1KW2
7 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 23 KW2
8 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 70 kg1
9 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân+mia+máy1
10 Ván khuôn (m2) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (gỗ,nhựa, thép)350
11 Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (02 khung+02 chéo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->