Gói thầu: Vật tư, sinh phẩm y tế và hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế Huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | Vật tư, sinh phẩm y tế và hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:40:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao Camera nội soi | VT01 | 30 | Túi | Rộng 15cm, dài 220cm Được làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất theo tiêu chuẩn cho phép trong ngành y. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu. Tiệt trùng bằng O.E Gas + Tiêu chuẩn sản xuất: TCCS 03-2013/Cty-NM | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 2 | Bao dây đốt | VT02 | 30 | Túi | Rộng 9cm, dài 220cm Được làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất theo tiêu chuẩn cho phép trong ngành y. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu.Tiệt trùng bằng O.E Gas | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 3 | Băng cuộn | VT03 | 1.500 | Cuộn | 0,09 x 2,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 4 | Băng keo lụa | VT04 | 1.300 | Cuộn | 1,25*9,1. Nền vải dạng lụa, phủ keo có độ kích ứng da thấp. Băng keo lụa y tế, bền chắc, không co giãn, ứng dụng dán cố định băng, gạc , ống thông hoặc các mục đích dán cố định trong chăm sóc y tế. Độ bền chắc cao, tiện lợi, nhiều ứng dụng. Dính tốt trên da khô. Dễ xé theo 2 chiều.'Convenient bidirectional tear Không chứa gốc cao su và tính kích ứng thấp cho các bệnh nhân nhạy cảm. Không thấm nước. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 5 | Băng keo chỉ thị màu | VT05 | 10 | Cuộn | 1322-24mm. Hộp 1 cuộn, thay đổi màu theo nhiệt độ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 6 | Băng thun 3 móc | VT06 | 500 | Cuộn | 0,1 x 3m; Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 7 | Bơm tiêm 1ml | VT07 | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 8 | Bơm tiêm 3ml | VT08 | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 9 | Bơm tiêm 5ml | VT09 | 25.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 10 | Bơm tiêm 50ml | VT10 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 11 | Bơm tiêm 10ml | VT11 | 8.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Tiêu chuẩn TUV. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 12 | Bơm tiêm 20ml | VT12 | 2.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng. Tiêu chuẩn TUV. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 13 | Bơm tiêm điện 50 ml | VT13 | 10 | Cái | 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 14 | Bông mỡ | VT14 | 15 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12bịch/thùng. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 15 | Bông y tế thấm nước | VT15 | 40 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton ; Khổ ngang 33cm ± 1cm; Chiều dài 14m ± 5%; Dày 5mm ± 5%; Không có chất tẩy trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính; Đóng gói: bằng bao bì PE, 1kg/bịch, 12 bịch/thùng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 16 | Bột bó 3 inch | VT16 | 300 | Cuộn | 7.5cm x 4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 17 | Bột bó 4 inch | VT17 | 500 | Cuộn | 10cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 18 | Bột bó 5 inch | VT18 | 400 | Cuộn | 12cm*4.5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 19 | Bột bó 6 inch | VT19 | 144 | Cuộn | 15cm*4,5m; Sử dụng tỏng chấn thương chỉnh hình, dùng để cố định các chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 20 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm | VT20 | 180 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm C0935360 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 21 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm | VT21 | 180 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm C0935352 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 22 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 19mm | VT22 | 36 | Tép | số 4/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 19mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 23 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 16mm | VT23 | 36 | Tép | số 5/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 16mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 24 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 3/8c, dài 24mm | VT24 | 240 | Tép | số 2/0, dài 75cm, kim tròn 3/8c, dài 24mm; Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde (S30E24) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 25 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt Đóng gói 02 lớp DDP | VT25 | 36 | Tép | số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm; C0068042 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 26 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C. áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt Đóng gói 02 lớp DDP | VT26 | 36 | Tép | số 2/0, dài 70cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 30mm, C0068047 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 27 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt Đóng gói 02 lớp DDP | VT27 | 540 | Tép | số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm, C0068557 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 28 | Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn 30 mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC20HR30 | VT28 | 120 | Tép | số 2/0, kim tròn 30 mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC20HR30; kim bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 29 | Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC20HR26 | VT29 | 120 | Tép | số 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC20HR26; kim bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 30 | Chỉ tan tự nhiên số 1, kim tròn 40mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC01HR40 | VT30 | 800 | Tép | số 1, kim tròn 40mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia gamma, CC01HR40; kim bằng thép không gỉ Austenitic 321 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 31 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn | VT31 | 100 | Sợi | số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn; W8354 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 32 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn MO-5 dài 31mm 1/2 vòng tròn | VT32 | 12 | Tép | số 0, dài 100cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C W8430 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 33 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn Visi-Black SH dài 26mm 1/2 vòng tròn | VT33 | 120 | Tép | số 3/0, dài 90cm, 2 kim đen đầu tròn visi-black 26mm 1/2c, W8354 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 34 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn SH-2 dài 20mm 1/2 vòng tròn | VT34 | 60 | Tép | số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2c, W8761 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 35 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 75cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY thân tròn đầu tròn PB-2 dài 13mm 1/2 vòng tròn | VT35 | 60 | Tép | số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt Ethalloy 13mm 1/2c, W8710 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 36 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 6/0, dài 60cm, 2 kim bằng hợp kim ETHALLOY kim tròn đầu tròn BV 11mm 3/8 vòng tròn | VT36 | 12 | Tép | số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy 11mm, 3/8C W8597 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 0cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt Đóng gói 02 lớp DDP | VT37 | 36 | Tép | số 1, dài 70cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 30mm, C0062549 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 38 | Dao mổ số 10 | VT38 | 600 | Cái | Số 10; Chất liệu được làm từ thép carbon, với công nghệ sản xuất hiện đại. Được tiệt trùng và đống gói riêng biệt. Có nhiều kiểu dáng, đầu mũi | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 39 | Dao mổ số 11 | VT39 | 100 | Cái | Số 11; Chất liệu được làm từ thép carbon, với công nghệ sản xuất hiện đại. Được tiệt trùng và đống gói riêng biệt. Có nhiều kiểu dáng, đầu mũi | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 40 | Đầu côn vàng | VT40 | 7.000 | Cái | 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu cool được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 41 | Đầu côn xanh | VT41 | 5.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu cool được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 42 | Dây garo loại tốt, có khóa nhựa | VT42 | 100 | Sợi | Dây băng thun; dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 43 | Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP | VT43 | 3.000 | Bộ | - Chiều dài dây 180cm - Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm - Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm - Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock - Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn - Cửa chích thuốc an toàn (ngăn tai nạn do kim đâm vào tay điều dưỡng - Có chứng nhận EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 44 | Dây truyền máu | VT44 | 50 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm. Đường kính ngoài 4.1 mm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 45 | Dây truyền dịch | VT45 | 1.000 | Bộ | Bộ dây truyền dịch 20 giọt, có kim, không có chất DEHP . - Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt đạt hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. - Đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ). - Van thoát khí thiết kế dạng cứng màu xanh dễ quan sát và thao tác, có màng lọc khí vô khuẩn, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí - Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với ống cao su để tiêm khi cần thiết, chất liệu cao su mềm có độ dàn hồi cao. - Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, có chụp chống gãy, gấp dây khi bảo quản và sử dụng . - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm - Tiệt trùng bằng EO gas. -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016/EN ISO 13485:2016, CE, cGMP - FDA. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 46 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | VT46 | 3.000 | Bộ | Có kim cánh bướm; khử trùng bằng khí E.O, không độc, 1ml = 20 giọt; Bộ dây dài 2050mm; Đạt TCVN 6591-4:2008; ISO 8536-4 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 47 | Dây thở oxy 2 nhánh lớn | VT47 | 700 | Sợi | Được sử dụng cho bệnh nhân có lưu lượng oxy thấp. Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thùng hoặc bệnh lý phổi. Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 48 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | VT48 | 500 | Sợi | Được sử dụng cho bệnh nhân có lưu lượng oxy thấp. Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thùng hoặc bệnh lý phổi. Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 49 | Dây hút dịch | VT49 | 200 | Sợi | Đường kính trong 8mm, dài 2.0m.Có 2 đầu nối. Dây được làm bằng hạt nhựa theo tiêu chuẩn cho phép trong ngành y. Đóng gói bằng túi PE, có chỉ thị màu. Tiệt trùng bằng O.E Gas | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 50 | Dây ba chia có khóa Greet Med GT033-100 | VT50 | 50 | Sợi | Dài 25 cm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 51 | Đè lưỡi gỗ | VT51 | 10.000 | Cái | 150*20*2. - Chế tạo từ gỗ thông tươi được trích nhựa trước khi đưa vào sản xuất; đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn. - Giá thành thấp nên rất tiện dụng cho Bác Sĩ và bảo vệ an toàn cho Bệnh nhân trước sự lây nhiễm của các bệnh nguy hiểm qua đường miệng. - Quy trình sản xuất được khép kín từ khâu sản xuất, sấy tiệt trùng đến đóng gói bằng thiết bị và công nghệ Nhật Bản | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 52 | Điện cực dán | VT52 | 200 | Cái | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 53 | Đai cố định khớp vai (trái, phải) | VT53 | 50 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5 (trái + phải). Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 54 | Đai cố định cẳng tay trái, phải | VT54 | 60 | Cái | Vải cotton, Băng nhám dính; Cố định gãy xương, trật khớp vùng khuỷu tay, cẳng tay sau chấn thương hoặc sau phẩu thuật.Dùng trong trường hợp: Cố định sau mổ xương, khớp chi trên, sau chấn thương. Ổn định khớp khuỷu tay. Sơ cứu chấn thương xương, khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay. Hỗ trợ cố định sau gãy xương quay, xương trụ, gãy potcol | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 55 | Đai cột sống cổ | VT55 | 30 | Cái | Size: 34. 36. 38. 40. Vải thun cotton, bozip, băng nhám dính, 4 thanh hợp kim nhôm. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 56 | Đai xương đòn | VT56 | 50 | Cái | Số 7, số 8, số 9; Vait thun cotton, bozip; mút D40; Băng nhám dính; hoan nhựa tam giác | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 57 | Gạc phẫu thuật có cản quang | VT57 | 1.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang0x40x8 lớp | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 58 | Gạc y tế | VT58 | 3.000 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 59 | Gạc phẫu thuật 10cm*10cm*12 lớp | VT59 | 30 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 60 | Gạc phẫu thuật 30cm*40cm*6lớp | VT60 | 30 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 61 | Găng tay khám | VT61 | 30.000 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính (bột ngô biến tính loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ) Việc lấy mẫu kiểm tra được áp dụng thường xuyên cho mỗi lô sản phẩm trước khi cung cấp ra thị trường. Chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng một lần. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 62 | Găng khám dài | VT62 | 50 | Đôi | Găng tay cao su được dùng trong quá trình khám, chẩn đoán và điều trị bệnh nhằm bảo vệ bệnh nhân và người dùng không bị lây nhiễm bệnh cho nhau. Găng tay được chế tạo từ hỗn hợp latex tự nhiên, để thuận tiện cho việc đeo găng. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 63 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | VT63 | 5.000 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên ly tâm hai lần nhằm loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Áp dụng công nghệ nano trong pha chế dd latex nhằm tăng độ bền, tính năng cơ lý tính của sản phẩm, tăng khả năng mềm mại và dễ dàng thao tác trong quá trình làm việc. -Công nghệ lột nước được áp dụng trên các hệ thống nhúng găng tự động giúp giảm đáng kể các hóa chất dư thừa, các tác nhân gây kích ứng da,…chứa trong găng. Có phủ bột chống dính | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 64 | Gel siêu âm | VT64 | 35 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 65 | Giấy điện tim 3 cần | VT65 | 250 | Cuộn | 63*100*300. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sinh động và sắc nét. Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 66 | Giấy đo tim thai sản khoa | VT66 | 100 | Xấp | 152mmx90mmx150 sheets | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 67 | Giấy siêu âm | VT67 | 30 | Cuộn | 110mm*20m; tương thích với cả hai máy in Sony và Mittsubishi. Có sắn trong các khổ giấy khác nhau (55gsm - 240gsm). Độ bóng cao - Nhận dạng thương hiệu riêng biệt và bảo vệ chống lại các sản phẩm giả mạo, chống xước, chống nước. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 68 | Giấy in nhiệt 57*30 | VT68 | 50 | Cuộn | 57mm*30m | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 69 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ | VT69 | 500 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 12cm x 27cm; Độ dày thành hộp: 1,5mm | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 70 | Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùng | VT70 | 9.000 | Gói | Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp - dây thun * Lớp 1: vải không dệt PP spunbond trắng, không thấm nước, * Lớp giữa: giấy lọc cao cấp không thấm nước, thanh tựa mũi: nhựa PP định hình (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), dây thun đeo tay mềm đàn hồi. * Lớp 2: vải không dệt PP Spunbond xanh, không thấm nước | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 71 | Kim châm cứu số 2 | VT71 | 3.200 | Túi | Số 2, Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 72 | Kim châm cứu số 3 | VT72 | 5.000 | Túi | Số 3, Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 73 | Kim châm cứu số 4 | VT73 | 5.000 | Túi | Số 4, Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 74 | Kim châm cứu số 5 | VT74 | 4.000 | Túi | Số 5, Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 75 | Kim châm cứu số 7 | VT75 | 100 | Túi | Số 7, Kim đóc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC, hộp giấy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 76 | Kim chọc dò tủy sống | VT76 | 400 | Cái | G25, Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 77 | Kim lấy thuốc MPV | VT77 | 5.000 | Cái | G18, G20; G23 Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP.Tiêu chuẩn GMP -FDA và ISO 13485:2003/ ISO 9001:2008 hoặc tương đương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 78 | Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc | VT78 | 1.000 | Cái | G24,'- Có đầu bảo vệ bằng kim loại - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút, Tốc độ chảy 1320 ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE - Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 79 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22 | VT79 | 1.700 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 80 | Lammen xét nghiệm | VT80 | 5 | Hộp | Tatats cả lamen được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 81 | Lam kính 7102 | VT81 | 10 | Hộp | Lam trơn; Độ dày: 1,0 - 1,2mm, kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3"). Vật liệu cấu thành: kính, yêu cầu lưu trữ: Tránh va đập mạnh, chống ẩm, nhiệt độ bình thường | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 82 | Mặt nạ khí dung người lớn | VT82 | 200 | Cái | Người lớn; Các Size.Công dụng: là dụng cụ giúp bệnh nhân hấp thu được lượng lớn dung dịch xông một cách hiệu quả và dễ dàng nhất. Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 83 | Mặt nạ khí dung trẻ em | VT83 | 100 | Cái | Trẻ em; Các Size.Công dụng: là dụng cụ giúp bệnh nhân hấp thu được lượng lớn dung dịch xông một cách hiệu quả và dễ dàng nhất. Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 84 | Mũ phẫu thuật y tế nữ | VT84 | 1.500 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 85 | Mũ phẫu thuật y tế nam | VT85 | 200 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 86 | Nhiệt kế | VT86 | 100 | Cái | Thuỷ ngân, dùng để đo nhiệt độ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 87 | Nẹp cẳng bàn chân | VT87 | 10 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16, băng nhám dính, 2 khoen inox | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 88 | Nẹp cẳng chân chống xoay dài, ngắn | VT88 | 30 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. TCCS 01: 2014. Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 89 | Nẹp đùi | VT89 | 30 | Cái | các cỡ; vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 90 | Nẹp ISELIN ngón tay | VT90 | 200 | Cái | Size: 23 cm. TCCS 01: 2014. Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 91 | Ống đặt nội khí quản có bóng | VT91 | 50 | Sợi | Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản, sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túi | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 92 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | VT92 | 25.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid. _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất EDTA sữ dụng trong ống nghiệm là Ethylene diaminetetra Acid. _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hóa chất được sữ dụng nhập từ các nước thuộc nhóm G7 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 93 | Ống nghiệm có chất chống đông Heparin | VT93 | 10.000 | Cái | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất EDTA sữ dụng trong ống nghiệm là Herparin Lithium. _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hóa chất được sữ dụng nhập từ các nước thuộc nhóm G7. Hạn sữ dụng 2 năm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 94 | Ống EPPENDORF 2ml | VT94 | 2.000 | Cái | 2ml Ống được thiết kể có nắp vặn màu xanh, đáy ống nhọn, có in sẵn định lượng. Công dụng: đựng mẫu, chất liệu: nắp bằng PE, ống bằng PP | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 95 | Ống SAMPLE CUP 3ml | VT95 | 2.000 | Cái | 3ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 96 | Ống nghiệm SERUM | VT96 | 10.000 | Cái | _Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu đỏ,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. _Sữ dụng hạt nhựa Poly Styrene hình khối hoặc bi _Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 _Giấy phép lưu hành của BYT _Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. _Hạn sữ dụng 2 năm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 97 | Ống nghiệm nhựa không nắp | VT97 | 5.000 | Cái | 5ml, '* Kích thước 12x75. Nhựa PS trắng trong không nắp * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 của Đan Mạch cấp. * Số đăng ký lưu hành của Bộ Y Tế cấp: 61/2012/BYT-TB-CT. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 98 | Ống sonde cho ăn | VT98 | 300 | Sợi | Công dụng: dùng để giảm áp dạ dày và ruột non (khi bị tắc ruột) đưa thuốc hoặc chất dinh dưỡng vào đường tiêu hóa khi bệnh nhân không tư nuốt được. Làm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Màu sắc tùy vào kích thước, chiều dài 120cm. Tiệt trùng bằng khí CO | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 99 | Ống sonde đờm các số | VT99 | 500 | Sợi | Các số. Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế. Chiều dài tiêu chuẩn 50cm. Được đóng gói riêng lẽ trong từng túi. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 100 | Ống thông tiểu 2 nhánh | VT100 | 400 | Sợi | Các số. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 101 | Ống dẫn lưu ổ bụng | VT101 | 20 | Sợi | Dài 28cm - 30cm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 102 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | VT102 | 1.500 | Que | Thân gỗ dài 17 cm, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 103 | Thông tiểu một nhánh | VT103 | 700 | Sợi | Các số. Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 104 | Tạp dề Nylon | VT104 | 1.000 | Cái | Kích thước: 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 105 | Túi hứng máu sản khoa | VT105 | 500 | Cái | 70cmx105cm. Sản phẩm được làm bằng nhựa PE nguyên chất, trong suốt, sản phẩm được tạo thành hình thang vuông 2 lớp, cạnh xiên được ép nhựa nhiệt dẻo và có sẵn vạch chia thể tích tử 100cc đến 2000cc | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 106 | Túi chứa nước tiểu | VT106 | 500 | Cái | Công dụng: Sử dụng cho hệ thống thoát nước tiểu khép kín. dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 107 | ABX MiniCleaner | HC107 | 13 | Hộp | Hộp/1 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 108 | ABX Minidil LMG | HC108 | 13 | Hộp | Hộp/10 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 109 | ABX Minilyse LMG | HC109 | 7 | Hộp | Hộp/1 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 110 | ABX Minoclair | HC110 | 3 | Hộp | Hộp/500 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 111 | Bộ nhuộm Gram | HC111 | 3 | Bộ | Bộ 4 lọ/100 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 112 | Cồn 70 - 1 lít | HC112 | 200 | Lít | Can/1 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 113 | CHOLESTEROL LSR | HC113 | 3 | Hộp | 5x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 114 | Cedex OPA Can 5 lít | HC114 | 4 | Can | Can/5 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 115 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | HC115 | 5 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn Tác dụng: Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 116 | Chloramin B | HC116 | 10 | Kg | Thùng/35 kg | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 117 | CREA 200 | HC117 | 3 | Hộp | R1:2x50;R2: 2x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 118 | UREA 250 | HC118 | 3 | Hộp | R1: 4x50;R2: 1x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 119 | Diatron Clenz Diff | HC119 | 7 | Lọ | Lọ/1 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 120 | Diatron Dil Diff | HC120 | 13 | Thùng | Thùng/20 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 121 | Diatron Lyse Diff (Key) | HC121 | 13 | Lọ | Lọ/1 Lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 122 | Dung dịch sát khuẩn | HC122 | 10 | Chai | Chai/500 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 123 | Dung dịch sát khuẩn | HC123 | 50 | Chai | Chai/500 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 124 | Ethanol FS | HC124 | 3 | Hộp | 4x 20ml+2x10ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 125 | Gamma GT 100 | HC125 | 4 | Hộp | R1:4x20ml; R2:1x20ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 126 | Glucose LSR | HC126 | 4 | Hộp | 2x250ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 127 | Giêm sa | HC127 | 3 | Chai | Chai/500 ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 128 | HDL Cholesterol LSR | HC128 | 2 | Hộp | 2x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 129 | SGOT | HC129 | 3 | Hộp | R1:4x50ml R2:1x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 130 | SGPT | HC130 | 3 | Hộp | R1:4x50ml R2:1x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 131 | TRIGLYCERID LSR | HC131 | 4 | Hộp | 2x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 132 | Uric Acid LSR | HC132 | 3 | Hộp | 4x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 133 | Viên nén khử khuẩn | HC133 | 2.000 | Viên | Hộp/100 Viên | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 134 | Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu. | HC134 | 10 | Can | Didecyl dimethyl amonium chloride: 10% (w/w). Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w) chất hoạt động bề mặt, chống ăn mòn | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 135 | HBsAg 5 mm | SP135 | 1.800 | Test | Sản phẩm đã được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. Giúp xác định chẩn đoán nhiễm siêu vi B. HBsAg phát hiện kháng nguyên bề mặt siêu vi B trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. Ngưỡng phát hiện 1ng/ml. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 136 | Test nhanh chẩn đoán HBeAg | SP136 | 300 | Test | Phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh huyết tương người. Độ nhạy: 95,5% Độ đặc hiệu: 98,6% Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 137 | Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virut Dengue | SP137 | 150 | Test | Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. . - Độ nhạy 94,6%, Độ đặc hiệu 96,5% . - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 138 | Anti A | SP138 | 12 | Lọ | * Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng. * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu. * Dung dịch màu xanh nhạt. * Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 139 | Anti B | SP139 | 12 | Lọ | . * Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu. * Dung dịch màu vàng. * Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 140 | Anti AB | SP140 | 12 | Lọ | Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu. * Dung dịch không màu. * Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 141 | Anti D | SP141 | 12 | Lọ | Sản phẩm được Bộ Y tế cấp phép sử dụng * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu. * Dung dịch không màu. * Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người. * Thuốc thử sẽ ngưng kết trực tiếp với phần lớn tế bào có Rh D (trừ DVI) và phần lớn kiểu hình Du (weak D). Thuốc thử sẽ kết dính với kiểu hình DVI và phẩn ít kiểu hình Du bằng những kỹ thuật antiglobulin gián tiếp. | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 142 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | SP142 | 600 | Test | Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. GMPK, ISO 13485 : 2012 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 143 | Test thử nước tiểu 10 TS URS - MISSION ( 10U ) | SP143 | 8.000 | Test | 10 thông số | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 144 | Test thử ma túy 4 chất | SP144 | 200 | Test | Phát hiện các chất gây nghiện sau:- Methamphetamine (MET) - ma túy đá. - Marijuana (THC) - cần sa. - Morphine (Heroin-400, Opiate-300) (MOP) - Morphine/ Heroin. - Methylenedioxymethamphetamine (MDMA) - Ecstasy, thuốc lắc | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 145 | CLOVERA1C SELF test Korea-HbA1c | SP145 | 600 | Test | Máy xét nghiệm HbA1C Infopia Clover CLOVER A1c Model: CLOVER*A1c | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 146 | Test sốt xuất huyết Dengue Ag ( NS1 Ag) CTK | SP146 | 1.000 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 Type1, Type2, Type3, Type4 - Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Test sử dụng không cần dùng đến dung môi - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm; GMPK, ISO 13485 : 2012 | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 147 | Onsite H.Pylori Ab CTK Biotech | SP147 | 400 | Test | Test thử dạ dày | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 148 | Acid Uric | HCM148 | 2 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 149 | ALT(GPT) | HCM149 | 2 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 150 | Amylase | HCM150 | 1 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 151 | AST(GOT) | HCM151 | 2 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 152 | Bilirubin - Direct | HCM152 | 1 | Hộp | R1:4x40ml, R2 4x10ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 153 | Bilirubin - Total | HCM153 | 1 | Hộp | R1:4x40ml,R2 4x10ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 154 | Calibration serum level 3 | HCM154 | 1 | Hộp | 20x5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 155 | Creatinin | HCM155 | 2 | Hộp | R1:3x50ml, R2:3x50ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 156 | Cholesterol | HCM156 | 2 | Hộp | R1:8x60ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 157 | Gama GT | HCM157 | 1 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 158 | Glucose | HCM158 | 3 | Hộp | R1:8x60ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 159 | Ethanol UV | HCM159 | 2 | Hộp | R1:10x10ml, R2:1x5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 160 | Alcoho, Ammoniac, CO2 Control L1 | HCM160 | 1 | Hộp | 1x2ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 161 | Alcoho, Ammoniac, CO2 Control L2 | HCM161 | 1 | Hộp | 1x2ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 162 | Total Protein | HCM162 | 1 | Hộp | R1:4x60ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 163 | Triglycerides | HCM163 | 4 | Hộp | R1:4x60ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 164 | Urea | HCM164 | 2 | Hộp | R1:5x60ml, R2:5x15ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 165 | HDL Cholesterol | HCM165 | 1 | Hộp | R1:4x60ml, R2:4x20ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 166 | Higtergent | HCM166 | 15 | Bình | 2,000ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 167 | Huaman assay control level 3 | HCM167 | 1 | Hộp | 20x5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 168 | Human assay control level 2 | HCM168 | 1 | Hộp | 20x5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 169 | LYSE -SHB | HCM169 | 3 | Thùng | 5 lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 170 | LYSE-4DL | HCM170 | 6 | Thùng | 5 lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 171 | LYSE-4DS | HCM171 | 4 | Hộp | 3x42ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 172 | LYSE-FBA | HCM172 | 6 | Thùng | 5 lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 173 | CLEANNING | HCM173 | 4 | Lọ | 100ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 174 | DILUENT | HCM174 | 28 | Thùng | 20 lít | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 175 | Heamatology control L1,2,3 | HCM175 | 2 | Hộp | 3x4.5ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 176 | EASYLYTE Na/K/Cl | HCM176 | 6 | Hộp | Hộp/800ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 177 | DAILY RINSE CLEANG | HCM177 | 6 | Hộp | Hộp/90ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 178 | QC EASY | HCM178 | 1 | Hộp | Hộp/2x10ml | Yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp đồng đại lý |
| 179 | FT3 | HCM179 | 1 | Hộp | 200 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 180 | FT3 Calset | HCM180 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 181 | FT4 | HCM181 | 1 | Hộp | 200 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 182 | FT4 Calset | HCM182 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 183 | TSH | HCM183 | 1 | Hộp | 200 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 184 | TSH Calset | HCM184 | 1 | Hộp | 2x1.3ml+2x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 185 | CEA | HCM185 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 186 | CEA Calset | HCM186 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 187 | TOTAL PSA | HCM187 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 188 | TOTAL PSA Calset | HCM188 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 189 | AFP | HCM189 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 190 | AFP Calset | HCM190 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 191 | CA 125 | HCM191 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 192 | CA 125 Calset | HCM192 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 193 | CA 15-3 | HCM193 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 194 | CA 15-3 Calset | HCM194 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 195 | CA 19-9 | HCM195 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 196 | CA 19-9 Calset | HCM196 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 197 | CA 72-4 | HCM197 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 198 | CA 72-4 Calset | HCM198 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 199 | CYFRA 21-1 | HCM199 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 200 | CYFRA 21-1 Calset | HCM200 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 201 | TROPONIN I STAT | HCM201 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 202 | TROPONIN I STATCalset | HCM202 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 203 | beta HCG | HCM203 | 1 | Hộp | 100 tests | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 204 | Beta HCG Calset | HCM204 | 1 | Hộp | 2x1ml + 2x1 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 205 | PRECICONTROL HBSAG | HCM205 | 1 | Hộp | 16x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 206 | PRECICONTROL HBEAG | HCM206 | 1 | Hộp | 16x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 207 | PRECICONTROL ANTI HBS | HCM207 | 1 | Hộp | 16x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 208 | PRECICONTROL ANTI HBE | HCM208 | 1 | Hộp | 16x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 209 | PRECICONTROL ANTI HCV | HCM209 | 1 | Hộp | 16x1.3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 210 | PRECICONTROL UNIVERSAL | HCM210 | 1 | Hộp | 4x3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 211 | PRECICONTROL TUMOR MARKER | HCM211 | 1 | Hộp | 4x3ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 212 | PRECICONTROL TROPONIN I | HCM212 | 1 | Hộp | 4x2ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 213 | PRECICONTROL CARDIAC | HCM213 | 1 | Hộp | 4x2ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 214 | PRECICONTROL THYROAB | HCM214 | 1 | Hộp | 2x2ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 215 | ASSAY CUP | HCM215 | 4 | Hộp | 60x60 | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 216 | ASSAY TIP | HCM216 | 4 | Hộp | 30x120 | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 217 | PROCELL | HCM217 | 4 | Hộp | 6x380 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 218 | CLEANCELL | HCM218 | 3 | Hộp | 6x380 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 219 | ISE Cleaning solution | HCM219 | 1 | Hộp | 5x100 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 220 | DILUENT UNIVERSAL | HCM220 | 1 | Hộp | 2x36 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
| 221 | SYSWASH | HCM221 | 2 | Hộp | 500 ml | Cam kết cung ứng hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi