Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954237-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210952649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:04:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,524,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.357404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.276.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng - 08 phòng Trường tiểu học Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Yên. Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25, Nguyễn Trung Trực, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD An Khánh. Địa chỉ: 02 LK17, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Yên. Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021. * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Yên. Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà lớp học, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt446,18931m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8116100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2125100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,2393m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4097m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6251100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4499m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4086tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4087tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,3551m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,5727m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7953100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,9545m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3711tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8379tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5763m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,386m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,386m2
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2981100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,0904m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4873100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6765100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5551100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,424m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3398tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9419tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,919100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,0981m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,818tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5473tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8941100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,4239m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9577tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ván khuôn giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2699100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7265m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2485tấn
15Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8828100m2
16Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3263m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1947tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,41tấn
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2819100m2
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6775m3
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3789tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0738tấn
23Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,972m3
24Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2404m2
25Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2404m2
26Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0222tấn
27Sản xuất lan can cầu thang thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1109tấn
28Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt196,2578m3
2Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0488m3
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,31m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt638,9935m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.372,384m2
6Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt144,87m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,07m
8Trát giằng thu hồi, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,99m2
9Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt391,9m2
10Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt789,41m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt740,3035m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.580,684m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,484m2
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2301tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2301tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt197,12961m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3727100m2
18Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,42m
19Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.749,08cái
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt683,3498m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch 120x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,292m2
22Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,5739m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,4902m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216,012m2
25Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,2872m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,4018m2
27SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,28m2
28SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,28m2
29SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,8m2
30SXLD cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m2
31SXLD vách kính cố định, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,8m2
32SXLD vách kính an toàn, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1336tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,26081m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8m2
36Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
38Sản xuất lắp đặt bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
39Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1238tấn
40Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6797tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,369m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,3691m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3584100m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0217100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5902m3
46Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3665m3
47Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,4651m2
48Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,4651m2
D BỒN HOA
1Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,22261m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0449100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7409m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6052m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,062m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,062m2
E BỤC GIẢNG
1Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1813m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,915m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,054100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
8Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt460m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt285m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt552,5m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt837,5m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
4Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5681m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1357100m3
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
3Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,57100m
4Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
5Lắp đặt măng sông D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt cút nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
7Lắp đặt cút nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
8Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
9Lắp đặt cút ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt tê ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt tê D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt tê D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt tê D40x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt côn nối D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Lắp đặt van xả cặn D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
I THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
5Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
6Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
8Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
9Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
10Lắp đặt tê xiên D110x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Lắp đặt tê xiên D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
12Lắp đặt tê xiên D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt côn nối D75x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt côn nối D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
15Lắp đặt côn nối D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt tê 90x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
17Lắp đặt tê 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
18Lắp đặt ống kiểm tra - D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt ống kiểm tra - D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
21Lắp nút bịt nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
22Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
9Lắp đặt máy bơm nước 750WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
11Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
2Lắp đặt phễu thu -D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt COLIÊ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
4Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m
L PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
3Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
M SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,039100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,36m3
N BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,51151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0384100m3
O THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,00571m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,236100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4798m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112,944m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,96m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3029100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4008m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5719tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1221cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2167100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4334100m3
P TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng tường rào đặc - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,5111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,304m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,448m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,08m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1248100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3728m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0634tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6796m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt232,8004m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,502m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt272,3024m2
Q SÂN LAT GẠCH TERRAZO
1Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.021,8m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5109100m3
3Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.021,8m2
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.357404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.276.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->