Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:04:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,524,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.357404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.276.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.276.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học 02 tầng - 08 phòng Trường tiểu học Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000.000 đồng; còn lại là nguồn ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021. * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thành Yên.
Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Xã Thành Yên, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 446,1893 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8116 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,2393 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4097 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4499 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4087 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,3551 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,5727 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7953 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,9545 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3711 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8379 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5763 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,386 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,386 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2981 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,0904 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4873 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6765 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5551 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,424 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3398 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9419 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,919 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,0981 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,818 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5473 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8941 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,4239 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9577 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ván khuôn giằng thu hồi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2699 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7265 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8828 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3263 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,41 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2819 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6775 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 23 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,972 | m3 |
| 24 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,2404 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,2404 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | 1m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 196,2578 | m3 |
| 2 | Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0488 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,31 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 638,9935 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.372,384 | m2 |
| 6 | Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144,87 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,07 | m |
| 8 | Trát giằng thu hồi, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,99 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 391,9 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 789,41 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 740,3035 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.580,684 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 128,484 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2301 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2301 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 197,1296 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3727 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,42 | m |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.749,08 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 683,3498 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch 120x500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,292 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,5739 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,4902 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216,012 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,2872 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,4018 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,28 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,28 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,8 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | SXLD vách kính cố định, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,8 | m2 |
| 32 | SXLD vách kính an toàn, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1336 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,2608 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,8 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6797 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,369 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,369 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3584 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5902 | m3 |
| 46 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3665 | m3 |
| 47 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,4651 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,4651 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2226 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7409 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6052 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,062 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,062 | m2 |
| E | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1813 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,915 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện RABO7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 285 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 552,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 837,5 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,568 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1357 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D40x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D40x20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nối D40x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê xiên D110x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nối D75x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nối D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nối D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90x75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra - D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống kiểm tra - D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 750W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 11 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | 1m khoan |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu -D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| L | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| M | SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,36 | m3 |
| N | BỂ PHỐT (1BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5115 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4551 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,0057 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4798 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112,944 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,96 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4008 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5719 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2167 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4334 | 100m3 |
| P | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào đặc - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,511 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,304 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,448 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3728 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,6796 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 232,8004 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,502 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 272,3024 | m2 |
| Q | SÂN LAT GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.021,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5109 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.021,8 | m2 |
| R | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.357404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.167.276.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.276.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi