Gói thầu: gói thầu số 5: xây lắp các hạng mục đường dây trung thế, hạ thế , trạm BA và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950967-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 5: xây lắp các hạng mục đường dây trung thế, hạ thế , trạm BA và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210949516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:27:00 đến ngày 2021-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,220,000 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.566E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ, ….- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) cấp IV- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ, ….- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị : ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 5: xây lắp các hạng mục đường dây trung thế, hạ thế , trạm BA và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng khu hậu cần du lịch Chùa Cổ Thạch , xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Tiến Phát; Địa chỉ: Số 207, Trần Quang Diệu – Phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn - Xây dựng Đức Thuận; Địa chỉ: Số 02 Đào Duy Từ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Trường Nam; Địa chỉ: Số A6-7 Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh; Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Bản scan sao y (hoặc bản scan công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Công nghiệp (loại công trình năng lượng) hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.220.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận; Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1A/PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA: I/ MÓNG TRỤ;Móng bi giếng bê tông trụ 14m - MG2-14;Đào móng trụ8,481m3
2Lắp đặt bi giếng 1250x1000x1006cấu kiện
3Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 2004,338m3
4Vận chuyển bi giếng1,5tấn
5II/ TIẾP ĐỊA;Tiếp địa lặp lại;Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4m0,110cọc
6Rải dây tiếp địa1,3510m
7B/ PHẦN TRỤ:Trụ BTLT 14m-900kGF;Dựng trụ BTLT 14m-900kGF6cột
8Vận chuyển cột bê tông cự ly 9tấn
9C/ BỘ XÀ-BỘ NÉO TRỤ:Xà đỡ đơn 2m bắt trụ đơn : X.20Đ;Lắp đặt xà đơn 2m bắt trụ đơn: X.20Đ1bộ
10Vận chuyển xà và phụ kiện0,025tấn
11Xà đỡ kép 2m bắt trụ đơn : X.20K;Lắp đặt xà kép 2m bắt trụ đơn: X.20K1bộ
12Vận chuyển xà và phụ kiện0,05tấn
13Xà đỡ kép 2.4m bắt trụ đơn : X.24K;Lắp đặt xà kép 2.4m bắt trụ đơn: X.24K1bộ
14Vận chuyển xà và phụ kiện0,05tấn
15Xà kép 2m lệch: X.20KL;Lắp đặt xà kép 2m lệch: X.20KL1bộ
16Vận chuyển xà và phụ kiện0,05tấn
17D/ DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN;Căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc ACXH.50 (hệ số 1.020,275km/dây
18Căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép trần ACKP.50 (hệ số 1.02)0,092km/dây
19Lắp đặt bộ sứ đỉnh thẳng0,110sứ
20Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV0,610sứ
21Lắp đặt sứ treo polymer 24kV6bộ
22Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa2sứ
23Lắp đặt sứ néo dây trung hòa2sứ
24Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 27kV3cái
25Kẹp và phụ kiện các loại1bộ
B XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1A/PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA;I/ MÓNG TRỤ;Móng trụ 8.5m 01 đà cản M8a;Đào móng trụ36m3
2Đắp đất móng trụ36m3
3Lắp đặt đà cản BTCT 1.2m30cấu kiện
4Vận chuyển đà cản2,4tấn
5Móng trụ 8.5m ghép MG2-8;Đào móng trụ15,072m3
6Lắp đặt bi giếng 1000x800x10024cấu kiện
7Bê tông móng trụ đá 1x2. vữa bê tông mác 2009,648m3
8Vận chuyển bi giếng6tấn
9II/ TIẾP ĐỊA;Tiếp địa trụ 8.5m;Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4m0,710cọc
10Rải dây tiếp địa710m
11B/ PHẦN TRỤ;Trụ BTLT 8.5m-300kGF;Dựng cột BTLT 8.5m-300kgF54cột
12Vận chuyển cột bê tông cự ly 81tấn
13C/ DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN;Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm21,34km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm20,159km/dây
15Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT43tủ
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ0,18100m
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,910 đầu
18Kẹp treo. kẹp dừng. nối cáp và phụ kiện các loại1bộ
C TRẠM BIẾN ÁP
1THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP ;Lắp đặt máy biến áp phân phối. công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV. loại 400kVA1máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4 kV- 140kVAr11hệ thống
3Lắp đặt khởi động từ. Ap tô mát 3P-415V-630A-45kA1cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA1bộ 3 pha
5Lắp đặt van chống sét LA 18kA1bộ 3 pha
6Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng1cái
7Lắp TI hạ thế 600/5A1bộ
8VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP;Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn1bộ
9Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO1bộ
10Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp1bộ
11Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1250 x 900 x 500 (R-C-S)1tủ
12Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV24m
13Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA31 cái
14Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.120mm2-600V (3 sợi/pha) cho dây pha90m
15Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng. cáp CV.95mm2-600V (2 sợi/pha) cho dây trung tính20m
16Ép đầu cốt đồng C.120mm21,810 đầu
17Ép đầu cốt đồng C.95mm20,410 đầu
18Ép đầu cốt đồng C.25mm30,110 đầu
19Đào rãnh tiếp địa3,84m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa. k=0.93,917m3
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2.4m0,710cọc
22Rải dây tiếp địa5,410m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống. 2 ống/trạm)0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống. 2 ống/trạm)0,16100m
D THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv. máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv.3bộ
31 pha2bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí. điện áp 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.566E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ, ….- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc chuyên ngành tương tự trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (loại công trình năng lượng) cấp IV- Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ, ….- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV- Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết quy định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô : ≥ 6T1
2 Cẩu: ≥ 10T1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít1
4 Máy đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW1
5 Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,4 m31
6 Máy hàn - công suất: ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->