Gói thầu: Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:24:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,080,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.000.000.000 VNĐ (hai mươi sáu tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khối lượng còn lại phân đoạn Km40-Km66 Cải tạo nền, mặt đường và công trình đoạn Km8 - Km29 và Km40 - Km66, trên Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.080.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, K = 0,95 | ĐẮP NỀN | 665 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | KẾT CẤU 2 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 50MPa | 1.970,05 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970,05 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | KẾT CẤU 3 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 60MPa | 55.372,32 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55.372,32 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | KẾT CẤU 4 (KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG VỚI 80MPa | 27.447,05 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.447,05 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | KẾT CẤU 8 | 4.187,33 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.187,33 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI TĂNG CƯỜNG | 1.401,11 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,11 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BÙ VÊNH | 6,82 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh nước | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | 2.242,0981 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cm | RÃNH NƯỚC | 1.435,6926 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074,95 | 1m3 |
| 16 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.036,44 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan | RÃNH BTCT CHỊU LỰC B=0.5M (ĐÃ TRỪ HỐ GA) | 176,65 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | 1cấu kiện |
| 20 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37.881,6 | kg |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 806,4 | m2 |
| 22 | Bê tông rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 648,48 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.864 | 1cấu kiện |
| 24 | Thép rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87.977,48 | kg |
| 25 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.630,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.295,19 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.139,55 | kg |
| 28 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.588,56 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,22 | m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.753,49 | m3 |
| 31 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,51 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan | TẤM ĐAN CHỊU LỰC T2 (KT=0.5x0.62x0.15m): | 2,97 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625,02 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 36 | Bê tông ga | GA LẮNG LẮP GHÉP | 13,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 38 | Cốt thép ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.892,88 | kg |
| 39 | Ván khuôn ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,19 | m2 |
| 40 | Bê tông móng | PHẦN BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | 2,28 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,57 | kg |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,23 | m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 45 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan | KHỐI LƯỢNG KHÁC | 12,15 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | TẤM ĐAN T3 (ĐẶT TẠI LỐI VÀO NHÀ DÂN VÀ ĐƯỜNG NGANG) | 54 | 1cấu kiện |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.022,84 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 51 | Bê tông rãnh | RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG B=0.5m, Htb=0.7m | 20,48 | m3 |
| 52 | Cốt thép rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.219,93 | kg |
| 53 | Vữa XM 10MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,69 | m2 |
| 55 | Thép ống D80 đảm bảo giao thông | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 144,39 | cái |
| 56 | Bê tông đế cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 58 | Chăng dây an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.312,12 | m |
| 59 | Sơn đỏ, trắng cọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | 1m2 |
| 60 | Biển báo liên hợp 4 biển thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Biển chữ nhật phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724 | Công |
| 63 | Xe tưới nước đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Ca |
| 64 | Nước đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,38 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | 152,27 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | BIỂN BÁO | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộ lan mới bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.945 | m |
| 5 | Chân cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.508,5 | Cột |
| 6 | Nắp mũ cột D120x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.508,5 | Chiếc |
| 7 | Bulông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.508,5 | Bộ |
| 8 | Bulông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.085 | Bộ |
| 9 | Tấm bản đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.508,5 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.508,5 | Chiếc |
| 11 | Đóng cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.167 | m |
| 12 | Tấm đầu tấm cuối KT 700x310x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 13 | Thép ống D80 đảm bảo giao thông | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 87 | cái |
| 14 | Bê tông đế cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 16 | Chăng dây an toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.469,75 | m |
| 17 | Sơn đỏ, trắng cọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | 1m2 |
| 18 | Biển báo liên hợp 4 biển thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Biển chữ nhật phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | Công |
| 21 | Đèn tín hiệu chạy bằng pin | TRANG THIẾT BỊ PHỤ KIỆN | 1 | cái |
| 22 | Áo phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Gậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | còi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | cờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | đèn pin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Bộ đàm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐIỀU CHỈNH | 19,5 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | 713,65 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 105x90cm | BIỂN BÁO | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x67.5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 26.000.000.000 VNĐ (hai mươi sáu tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi