Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953651-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210953232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:22:00 đến ngày 2021-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,506,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761760173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52352E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.644.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa Tiểu khu 5, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thiệu Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa , địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thiệu Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 5
1Phá dỡ vận chuyển phế thải công trình cũTheo TC phê duyệt1ct
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,07991m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt5,67621m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,0581100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,1001100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt8,7716m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,8966m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,2144100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0792tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,0722tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt13,3324m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt37,3314m3
13Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,0322m3
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1687100m2
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,7918m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,2718m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1773100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,135tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,4511tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,8114m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,7863100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1149tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,8855tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt34,7735m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt6,1365m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,6132m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt4,7239m3
28Đắp nền tam cấp bằng cát thủ côngTheo TC phê duyệt0,7086m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5289m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0864100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0096tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0541tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt215,1678m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt194,8538m2
35Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt48,4913m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt19,89m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,16m
38Trát vẩy tường dày 8cm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo TC phê duyệt6,528m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt26,27m
40Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt17,0717m3
41Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, XM PCB40 (Gạch bán sứ hoặc tương đương)Theo TC phê duyệt175,1881m2
42Ốp chân tường gạch KT 120x600 mmTheo TC phê duyệt7,962m2
43Ốp trụ, tường gạch trang tríTheo TC phê duyệt3,16m2
44Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt38,1806m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt215,1678m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt235,3831m2
47Bảng Alumi chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo TC phê duyệt4,308m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo TC phê duyệt4,7151m2
49Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo TC phê duyệt22,185m2
50Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng).Theo TC phê duyệt7,8m2
51Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng, lắp dựng hoàn chỉnhTheo TC phê duyệt7,8m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,5055m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,8247100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2811tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,5482tấn
56Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt18,9702m3
57Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt1,9621100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,2881tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt13,9517m3
60Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt68,476m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt43,96m
62Ốp gạch trang trí senoTheo TC phê duyệt7,072m2
63Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt50,232m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt50,232m2
65Chữ amilu " NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 5"Theo TC phê duyệt1bộ
66Ngôi sao bằng AmiluTheo TC phê duyệt1cái
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt82,47m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt196,21m2
69Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6917m3
70Ván khuôn, giằng thu hồiTheo TC phê duyệt0,1257100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0109tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1002tấn
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt278,68m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt34,1928m2
75Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,836tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt1,836tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt1,7322100m2
78Ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo TC phê duyệt692,88cái
79Tôn úp nócTheo TC phê duyệt33,42m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,28100m
81Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmTheo TC phê duyệt8cái
82Lắp đặt phễu thu nước D90Theo TC phê duyệt5cái
83Quả cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt5cái
84Lắp đặt chếch nhựa đường kính 90mmTheo TC phê duyệt16cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TC phê duyệt0,021100m
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt9cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt14cái
89Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt10cái
90Lắp đặt đèn hành lang, sát trần có chụpTheo TC phê duyệt5bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt11bộ
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo TC phê duyệt83m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo TC phê duyệt62m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo TC phê duyệt100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo TC phê duyệt60m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt244m
97Lắp đặt automat 1 phaTheo TC phê duyệt4cái
98Tủ điện tổngTheo TC phê duyệt1cái
99Gia công, đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt2cọc
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà xuống đất, D=10mmTheo TC phê duyệt48m
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
103Kẹp kiểm tra KZ2Theo TC phê duyệt2cái
104Bật sắt fi 10Theo TC phê duyệt20cái
105Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt1hộp
106Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo TC phê duyệt1bình
107Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABCTheo TC phê duyệt1bình
108Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo TC phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761760173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52352E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.644.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy hàn điện ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->