Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:22:00 đến ngày 2021-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,506,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761760173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52352E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.644.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa Tiểu khu 5, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa
Bên mời thầu là: UBND thị trấn Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 5 | |||
| 1 | Phá dỡ vận chuyển phế thải công trình cũ | Theo TC phê duyệt | 1 | ct |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 6,0799 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 5,6762 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,0581 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,1001 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 8,7716 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,8966 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,0722 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,3324 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 37,3314 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1687 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,7918 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,2718 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,4511 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,8114 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,7863 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,8855 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 34,7735 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,1365 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,6132 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7239 | m3 |
| 28 | Đắp nền tam cấp bằng cát thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,7086 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5289 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 215,1678 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 194,8538 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,4913 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,89 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,16 | m |
| 38 | Trát vẩy tường dày 8cm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,528 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,27 | m |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,0717 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, XM PCB40 (Gạch bán sứ hoặc tương đương) | Theo TC phê duyệt | 175,1881 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch KT 120x600 mm | Theo TC phê duyệt | 7,962 | m2 |
| 43 | Ốp trụ, tường gạch trang trí | Theo TC phê duyệt | 3,16 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,1806 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 215,1678 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 235,3831 | m2 |
| 47 | Bảng Alumi chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo TC phê duyệt | 4,308 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo TC phê duyệt | 4,7151 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo TC phê duyệt | 22,185 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính trắng 2 lớp dày 6,38mm bao gồm phụ kiện và lắp dựng). | Theo TC phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo TC phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,5055 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,8247 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2811 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,5482 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,9702 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 1,9621 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 2,2881 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,9517 | m3 |
| 60 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 68,476 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 43,96 | m |
| 62 | Ốp gạch trang trí seno | Theo TC phê duyệt | 7,072 | m2 |
| 63 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 50,232 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 50,232 | m2 |
| 65 | Chữ amilu " NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 5" | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Ngôi sao bằng Amilu | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 82,47 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 196,21 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6917 | m3 |
| 70 | Ván khuôn, giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,1257 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 278,68 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 34,1928 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,836 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,836 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,7322 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 692,88 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 33,42 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo TC phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn hành lang, sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 83 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 62 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 244 | m |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 2 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà xuống đất, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 48 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Kẹp kiểm tra KZ2 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Bật sắt fi 10 | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bình |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo TC phê duyệt | 1 | bình |
| 108 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761760173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52352E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 822.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.644.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi