Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp các hạng mục hệ thống cấp nước, thoát nước , điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp các hạng mục hệ thống cấp nước, thoát nước , điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:20:00 đến ngày 2021-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,573,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,730,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9719E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư điện trở lên trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | // |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu hoặc Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | – chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp các hạng mục hệ thống cấp nước, thoát nước , điện chiếu sáng Hạ tầng khu hậu cần du lịch Chùa Cổ Thạch , xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.730.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; SĐT: 0252.3846142; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong; Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận; Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thoát nước | |||
| 1 | Mương thoát:Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,78 | m3 |
| 2 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,66 | m3 |
| 3 | Bêtông mương đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,19 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2472 | tấn |
| 6 | Sản xuất LD cốt thép neo mương nước Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7225 | tấn |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1366 | 100m2 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9315 | 100m2 |
| 9 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1094 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2 lớp giấy. 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,67 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.301 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7256 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4272 | 100m3 |
| 14 | V/C 3Km đất đào nền đi đổ; ôtô 12.0T; ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5557 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 16 | Hố ga thu nước:Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | m3 |
| 17 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,87 | m3 |
| 18 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m3 |
| 19 | Bêtông cửa thu đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 20 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 21 | Bêtông mũ mố hố ga đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m3 |
| 22 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1228 | tấn |
| 23 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | tấn |
| 24 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9758 | tấn |
| 25 | Sản xuất LD cốt thép cửa thu nước Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 26 | Sản xuất LD cốt thép cửa thu nước Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | tấn |
| 27 | Sản xuất LD thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6573 | tấn |
| 28 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 29 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8372 | 100m2 |
| 30 | GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6733 | 100m2 |
| 31 | GC lắp dựng ván khuôn thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5894 | 100m2 |
| 32 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp lưới chắn rác gang KT(70x20x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 34 | Cung cấp tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 36 | Cung cấp bulong M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 39 | Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3072 | 100m3 |
| 41 | V/C 3Km đất đào nền đi đổ; ôtô 12.0T; ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9861 | 100m3 |
| 42 | Mương qua đường:Đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m3 |
| 43 | Bêtông móng R≤250 đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m3 |
| 44 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 45 | Bêtông mương đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m3 |
| 46 | Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | m3 |
| 47 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,01 | m3 |
| 48 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | tấn |
| 49 | Sản xuất LD cốt thép mũ mố Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2003 | tấn |
| 50 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 51 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | tấn |
| 52 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 53 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0834 | 100m2 |
| 54 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6351 | 100m2 |
| 55 | GC lắp dựng ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2762 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cấu kiện |
| 57 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3692 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 59 | Cắt mặt đường bêtông nhựa dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m |
| 60 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 61 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 1 - Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 62 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5583 | 100m2 |
| 63 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1005 | 100m2 |
| 64 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100tấn |
| 65 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 71km, ô tô 12,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100tấn |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 67 | Bê tông móng border đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 68 | Bêtông border đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m3 |
| 69 | V/C 3Km đất đào nền đi đổ; ôtô 12,0T; ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2274 | 100m3 |
| B | Phần cấp nước | |||
| 1 | Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt:Ống HDPE & uPVC:Lắp đặt ống nhựa HDPE D63. dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90. dày 5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110. dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,09 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC D168. dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m |
| 5 | Hộp van:Cung cấp và Lắp đặt hộp van D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Phụ kiện đường ống:Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng. quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang D100 BB (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang D90 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang D50 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU HDPE D110 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE D90 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU HDPE D63 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE D160/D110 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE D110 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE D110/63 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE D110/90 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE D110-90" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Phụ kiện chữa cháy:Lắp đặt trụ cứu hoả. đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D110 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110. dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van gang D100mm BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE D110 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Phụ kiện xã cặn:Lắp đặt van gang D100mm BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE D110 (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110. dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt BU HDPE D110 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Phụ kiện xã khí:Lắp đặt đai khởi thủy D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt con cóc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đoạn nối 2 đầu răng STK D34 (L=0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 37 | Lắp đặt đoạn nối 2 đầu răng STK D34 (L=0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt bầu xả khí D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thử áp lực. khử trùng và xúc xả đường ống : Thử áp lực đường ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,09 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 100m |
| 42 | Khử trùng đường ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,09 | 100m |
| 43 | Khử trùng đường ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | 100m |
| 44 | Khử trùng đường ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | 100m |
| 45 | Chi phí thử áp lực và xúc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7 | m3 |
| 46 | Phần xây dựng: Đào đất đặt đường ống. đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,36 | m3 |
| 47 | Đào móng thi công. ĐC3. M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0784 | 100m3 |
| 48 | Đào đất hố van. trụ đỡ. bục đỡ R>1. H>1 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,65 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8935 | 100m3 |
| 50 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 51 | Bêtông hố van đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 52 | Bêtông bục đỡ đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 53 | Đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 54 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 55 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 56 | Sản xuất đai thép neo ống vào bục đở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 57 | Sản xuất đai tấm đan thép hình L50*50*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | tấn |
| 58 | Cung cấp bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m2 |
| 60 | GC lắp dựng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0196 | 100m2 |
| 61 | Láng vữa tạo độ dốc dày 3cm. XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 63 | Khoan đặt ống nhựa bằng máy khoăn ngầm có định hướng. đường kính D150-D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 100m |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m. dày 3mm gắn trụ BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ đèn LED công suất 120W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Luồn dây dẫn CVV 2x1.5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Kéo dây LV ABC 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,384 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt đồng - nhôm. tiết diện cáp A 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ. chi phí này tạm tính. khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điện kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9719E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ Kỹ sư điện trở lên trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn thời hạn).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,80m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | // | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | // | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | // | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 9 | Máy hàn gia nhiệt | D315 | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | // | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | // | 1 |
| 13 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | // | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | // | 1 |
| 16 | Cần cẩu hoặc Xe nâng | – chiều cao nâng > 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi