Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935287-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210924505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:20:00 đến ngày 2021-10-02 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,563,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.294.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.588.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 18 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 Lí
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư bổ sung cơ sở vật chất cho trường PTDT nội trú Mường La
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La; Địa chỉ: Nhà PG2-19, VinCom Sơn La, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng thuộc Sở Xây dựng; Địa chỉ: đường Bản Cọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Địa chỉ: Số nhà 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh; Địa chỉ: Số nhà 26, đường Lê Đức Thọ, tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,409100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,568m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,321100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,451m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,012m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,477m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,75100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,801100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,244tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,159tấn
12Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,724m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,994m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,547m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,793m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,947m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,82m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,521m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,23100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,934tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,697tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,302tấn
23Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,984m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,471100m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,258m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,515m3
27Lát đá đường dốc, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,152m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,63m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,205m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,476m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,675m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,542100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,166m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,232100m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,983m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,301m3
37Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,933m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,882tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,599100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT311cấu kiện
41Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT323,33m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT131,35m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,355100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,109100m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,112m3
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,112m3
47Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,064100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,242tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,564m3
50Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,084100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,095tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cấu kiện
54Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48,543m2
55Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48,543m2
56Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48,543m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,817m2
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,249100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,249100m3/1km
60Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,409m3
61Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,409m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,786tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,147tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,786tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,988tấn
66Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,342100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,028m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,364100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,113tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,691tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,834tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,298tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,042tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,109tấn
75Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,304m3
76Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,034100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,089tấn
78Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,43m3
79Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,779100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,395tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,769tấn
82Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,982m3
83Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,373100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,072tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,181tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,091tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,577tấn
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT113,846m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,808m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,818m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT117,025m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,965m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,071m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,634m3
95Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,932tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,932tấn
97Gia công dầm đỡ bồn nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,271tấn
98Lắp dựng kết cấu thép dầm đỡ bồn nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,271tấn
99Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT258,558m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,716100m2
101Tôn úp nóc rộng 0.4mm dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80,48m
102Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,227kg
103Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72,447m2
105Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72,447m2
106Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT778,926m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,652m2
108Công tác ốp gạch đá đen 10x10x1cmvào tường , vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,949m2
109Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.965,175m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT188,517m2
111Trát cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,04m2
112Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,8m
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,272m2
115Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,599m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT888,172m2
117Trần tấm nhựa khu vệ sinh ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,402m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.067,659m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT582,46m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT705,92m2
121Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT155,508m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT343,84m2
123Vách ngăn tấm COMPOSITE khu vệ sinh ( Phụ kiện đi kèm đồng bộ) phụ kiện cửa tính ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT156,66m2
124Phụ kiện cửa cho vách COMPOSITETheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40bộ
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,484m2
126Đắp chi tiết trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11chi tiết
127Sản xuất lan can thép (cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) chưa lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT729,715kg
128Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT62,196m2
129Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT626,807kg
130Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOXTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT455,436kg
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,713m2
132Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT118,64m2
133Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,36m2
134Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
135Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT187,32m
136Vách kính khung thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,04m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,513100m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,17100m2
139Rọ chắn rácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
140Ống lồng PVC đk 90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
141Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,172100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
145Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23cái
146Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250m
148Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70m
149Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cọc
150Thép chữ C đk 10, L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,676kg
151Ống hồ lô sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
152Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
153Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
154Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
155Ống PVC f25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
156Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,6m3
157Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,6m3
158Đèn tuýp LED 2x20w dài 1,2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44bộ
159Đèn LED ốp trần vuông 20wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54bộ
160Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
161Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80cái
162Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
163Công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
164Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
165Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88cái
166Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48cái
167Tủ điện tổng 600x400x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
168Tủ điện tổng 300x250x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
169Tủ điện phòngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60cái
172Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
173Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
174Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
175Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
176Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
177Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m
178Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT800m
179Dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
180Dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
181Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m
182Ống gen nhựa luồn dây đk20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT800m
183Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
184Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
185Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
186Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
187Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
188Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
189Bảng tiêu lệnh+nội quyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
190Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
191Cút nhựa PVC f50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80cái
192Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6m3
193Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6m3
194Ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
195Ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9100m
196Ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2100m
197Cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
198Cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
199Cút nhựa ren trong PPR đk25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
200Cút nhựa ren ngoài PPR đk 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
201Côn nhựa PPR đường kính 50/32mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
202Côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
203Tê nhựa PPR đường kính 32mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
204Tê nhựa PPR đường kính 25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80cái
205Tê nhựa ren trong PPR đk 25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
206Tê nhựa ren ngoài PPR đk 25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
207van khóa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
208Van khóa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
209Van 1 chiều PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
210Rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
211Rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
212Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
213Lắp đặt họng xịtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
214Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
216Lắp đặt gật gùTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
217Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
218Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20bộ
219Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
220Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bể
221Van phao f25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
222Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
223Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2kwTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
228Tê xiên nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
229Tê xiên nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
230Cút xiên nhựa uPVC D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120cái
231Cút nhựa uPVC vuông D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
232Cút nhựa uPVC vuông D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
233Cút nhựa uPVC chếch D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
234Cút nhựa uPVC chếch D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
235Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
236Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
237Côn chuyển nhựauPVC D110/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
238Y kiểm tra D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
239Y kiểm tra D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
240Kẹp thép f32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
241Kẹp thép f25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
B HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,192tấn
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,41m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,851m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,192100m3
5Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,576m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,794m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,368m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,064100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,051100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,096tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,071tấn
13Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,357m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,113m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,28m3
16Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,704m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,281m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,477m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,154100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,125100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,125100m3/1km
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,566m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,051100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,019tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,07tấn
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,88m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,146100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,059tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,156tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,172100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,054tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,192tấn
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,987m3
36Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,267100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,304tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,102m3
39Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,497tấn
40Lắp dựng kết cấu thép cổng thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,497tấn
41Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,14m2
42Bản lềTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
43Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,935m2
46Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,755m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,426m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,611m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,792m2
50Biển tên trườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Bạt dứaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,8100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78,4m3
D HẠNG MỤC BỒN HOA VÀ BỐ NỀN
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,439m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,005m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,911m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,698m3
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,938m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,938m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,046100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,046100m3/1km
E HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,753100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,14100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,076100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,116100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT151,738m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,215m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT286,125m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT413,392m2
10Đắp đất sét sau lưng kèTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,054100m3
12Ống nhựa PVC f76 thoát nước kèTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT222,72m
13Cút nhựa uPVC đk 76Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19cái
F HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,999m3
2Ống nhựa PVC f60 thoát nước kèTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,44m
G HẠNG MỤC BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,96m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,767100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,127tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,819tấn
5Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,893100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,138m3
7Ván khuôn trượt bậcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,043100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,332tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,329m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,223m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,09m3
12Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT186,72m2
13Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,92m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,92m2
15Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,038tấn
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,408m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,79m2
H HẠNG MỤC BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,632100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,144m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,105100m3
4Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,728m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,143100m2
6Ván khuôn tường thẳng chiều dầyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,156100m2
7Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,34100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước,đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,303tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,309tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,44m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,44m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,44m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,68m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,16m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,28m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,28m2
17Bậc thép ( Đã bao gồm lắp dựng )Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
18Nắp tôn che bể ( Đã bao gồm lắp dựng )Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,13m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,095m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,017100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,017tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,699m3
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,109100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,073tấn
27Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7521,952m2
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,466m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,952m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,466m2
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,517100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,517100m3/1km
I HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,251100m3
2Đào san đất, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,597100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,246100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,98100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,98100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,597100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,597100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.294.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.588.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương).33
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương).32
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị3
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 T1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy lu rung tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 18 T1
5 Máy ủi Công suất ≥ 108,0 CV1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : ≥ 5,0 kW2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW2
11 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 Lít3
12 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 Lí2
13 Máy mài Công suất ≥ 1,0 kW1
14 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW3
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt2
16 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70 kg2
17 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->