Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:20:00 đến ngày 2021-10-02 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,563,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.294.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.588.710.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 18 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 Lí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư bổ sung cơ sở vật chất cho trường PTDT nội trú Mường La 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,409 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42,451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,801 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,159 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,724 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,547 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,947 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,984 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,471 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 27 | Lát đá đường dốc, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,152 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,205 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28,675 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,542 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,166 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,983 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,933 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 311 | cấu kiện |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 323,33 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 131,35 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,564 | m3 |
| 50 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48,543 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48,543 | m2 |
| 56 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48,543 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,817 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,249 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,409 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,409 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,147 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,342 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 63,028 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,364 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,691 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,834 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,298 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,042 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,109 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,304 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,034 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,089 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,982 | m3 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,373 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 113,846 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 117,025 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,965 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,071 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,932 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,932 | tấn |
| 97 | Gia công dầm đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép dầm đỡ bồn nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 258,558 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,716 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc rộng 0.4mm dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80,48 | m |
| 102 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,227 | kg |
| 103 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72,447 | m2 |
| 105 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72,447 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 778,926 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,652 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch đá đen 10x10x1cmvào tường , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,949 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.965,175 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 188,517 | m2 |
| 111 | Trát cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150,04 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,8 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,272 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,599 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 888,172 | m2 |
| 117 | Trần tấm nhựa khu vệ sinh ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 77,402 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3.067,659 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 582,46 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 705,92 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 155,508 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 343,84 | m2 |
| 123 | Vách ngăn tấm COMPOSITE khu vệ sinh ( Phụ kiện đi kèm đồng bộ) phụ kiện cửa tính ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 156,66 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa cho vách COMPOSITE | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | bộ |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49,484 | m2 |
| 126 | Đắp chi tiết trang trí | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | chi tiết |
| 127 | Sản xuất lan can thép (cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) chưa lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 729,715 | kg |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 62,196 | m2 |
| 129 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 626,807 | kg |
| 130 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 455,436 | kg |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 114,713 | m2 |
| 132 | Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 118,64 | m2 |
| 133 | Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 134 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 135 | Khuôn cửa đơn bằng thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 187,32 | m |
| 136 | Vách kính khung thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,513 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 139 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Ống lồng PVC đk 90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 250 | m |
| 148 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cọc |
| 150 | Thép chữ C đk 10, L=200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,676 | kg |
| 151 | Ống hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Ống PVC f25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 158 | Đèn tuýp LED 2x20w dài 1,2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44 | bộ |
| 159 | Đèn LED ốp trần vuông 20w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | bộ |
| 160 | Quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 161 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 162 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 165 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 88 | cái |
| 166 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 48 | cái |
| 167 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Tủ điện tổng 300x250x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 175 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 176 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 177 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 600 | m |
| 178 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 800 | m |
| 179 | Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 180 | Dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 181 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 600 | m |
| 182 | Ống gen nhựa luồn dây đk20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 800 | m |
| 183 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 185 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 186 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 191 | Cút nhựa PVC f50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 192 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 193 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 194 | Ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | 100m |
| 197 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 199 | Cút nhựa ren trong PPR đk25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 200 | Cút nhựa ren ngoài PPR đk 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 201 | Côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 205 | Tê nhựa ren trong PPR đk 25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 206 | Tê nhựa ren ngoài PPR đk 25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | van khóa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Van khóa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 209 | Van 1 chiều PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt họng xịt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gật gù | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 221 | Van phao f25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2kw | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 228 | Tê xiên nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 229 | Tê xiên nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 230 | Cút xiên nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | cái |
| 231 | Cút nhựa uPVC vuông D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 232 | Cút nhựa uPVC vuông D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 233 | Cút nhựa uPVC chếch D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 234 | Cút nhựa uPVC chếch D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 236 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Côn chuyển nhựauPVC D110/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Y kiểm tra D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 239 | Y kiểm tra D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 240 | Kẹp thép f32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 241 | Kẹp thép f25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| B | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,851 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 16 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,477 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,125 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép cổng thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 42 | Bản lề | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,935 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,755 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,426 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,611 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82,792 | m2 |
| 50 | Biển tên trường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,8 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 78,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC BỒN HOA VÀ BỐ NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,439 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,911 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,938 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 43,938 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,076 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 151,738 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23,215 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 286,125 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 413,392 | m2 |
| 10 | Đắp đất sét sau lưng kè | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC f76 thoát nước kè | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 222,72 | m |
| 13 | Cút nhựa uPVC đk 76 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| F | HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,999 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC f60 thoát nước kè | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,44 | m |
| G | HẠNG MỤC BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 5 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,893 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trượt bậc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,329 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,223 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 186,72 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,408 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,79 | m2 |
| H | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước,đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,44 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,44 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 17 | Bậc thép ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Nắp tôn che bể ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 21,952 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,466 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,952 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,466 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,517 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32,251 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,597 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,98 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31,98 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,597 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,597 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.294.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.588.710.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 18 T | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 108,0 CV | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 Lít | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 Lí | 2 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW | 3 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhiệt | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 17 | Giàn giáo thép | Còn sử dung tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi