Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954232-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:19:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,825,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trạm Khuyến nông Vĩnh Bảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng An Hưng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng , địa chỉ: Số 6, Phố Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông. Địa chỉ: Số 06 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP Hải Phòng. ĐT: 0225.3541532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Phòng; Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0225. 3877368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý xây dựng công trình. Số 05 Chiêu Hoa, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0225. 3877368
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,24m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,9702m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,9325m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2914m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2914m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,4855m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,4855m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5218m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7027m2
11Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,576m2
12Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, KT 60x100mm (mái chống nóng nhà bảo vệ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1188m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2181m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5592m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3959m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,1732m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,1732m3
18Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3044100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0196tấn
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0696tấn
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,4868m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3648100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99100m
24Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11m3
25Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5898m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2653100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,3884m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,72100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2067tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5698tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9825tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8875m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2527100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1342tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3485tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,2692m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5206100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9527100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7635100m3/1km
41Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1801100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,4564m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, kích thước cột 220x220mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2291m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0448100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2438tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4626tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,77m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,393100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6595tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3598tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,2277m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5324100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2377tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng tường thu hồi, giằng tường sê nô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9123m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng tường thu hồi, giằng tường sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3362100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường thu hồi, giằng tường sê nô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0411tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường thu hồi, giằng tường sê nô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3553tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1584m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0169tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,0771m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8586m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6521m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1755m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,1626m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8841m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3296100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4954tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,77m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0289100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5189m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,7359m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,1112m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,173m2
77Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,4483m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,5404m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,6546m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,311m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,751m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,24m2
83Trát má cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,991m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,28m
85Nhân công đắp đấu cột, trang trí ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7công
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,178m2
87Láng mái sê nô chống thấm không đánh mầu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT245,1672m2
88Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,2072m2
89Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1651tấn
90Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1651tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144,33m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1809100m2
93Gia công hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1,8mm (cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT431,7571kg
94Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,31m2
95Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 4 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
96Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh+1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
97Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
98Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,48m2
99Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 3 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
100Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
101Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
102Gia công cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,664m2
103Kẹp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
104Kẹp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
105Kẹp LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
106Khóa sàn cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
107Bản lề sàn cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
108Tay nắm InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
109Đế bấm nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
110Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,664m2
111Gia công cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,104m2
112Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,104m2
113Mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
114Bộ lưu điện cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
115Đóng khung hộp bao che cửa cuốn bằng tấm nhựa nhôm, khung xương thép hộp 25x25x15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,152m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,178m2
117Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT632,195m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT404,293m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT842,2138m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194,2742m2
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D32 bóng LEO 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
123Lắp đặt đèn tuýp led đơn đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
124Lắp đặt đèn tuýp leo đôi đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
125Lắp đặt tủ điện SINO âm tường KT 500x300x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
126Lắp đặt tủ điện SINO âm tường 8 MODULETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
127Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
128Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
129Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
130Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
133Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
134Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
135Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
136Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
137Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
138Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
139Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
140Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
141Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
142Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
143Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
144Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT295m
145Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT530m
146Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
147Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
148Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
149Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
150Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
151Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
152Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
153Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
154Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
155Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,96m3
156Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
157Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
158Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
159Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1296100m3
160Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
161Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55m
163Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55m
164Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
165Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8875kg
166Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,181kg
167Bulong, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
168Đệm chì lá 40x120x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1633kg
169Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính d= 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m
172Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
173Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
174Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
175Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
176Cầu chắn rác đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
178Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
179Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,512m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1224100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2255m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0672m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536m3
10Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (xe 3m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1xe
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8287m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8287m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3284m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1944100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9684100m
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6625m3
17Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6625m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3038m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5287m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0435tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0119100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,815m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1211m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5923m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0615tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1878tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1447100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1918m3
30Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1625m2
31Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7711m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3511m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0334tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0212100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5467m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2893m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0723m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1022100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,511100m3/1km
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0569m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8894m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2112m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0193tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0195100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0077m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0451tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2685tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1825100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6966m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2904tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2697100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5336m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,73m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,265m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,064m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,966m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,8724m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1164m3
61Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,0718m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,194m2
63Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,74m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,2636m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,03m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT88,0136m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,28m2
68Gia công khung đỡ bệ chậu rửa bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8686kg
69Vít nở định vị con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
70GCLD vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện và cánh cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,976m2
71Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,836m2
72Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
73Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32m2
74Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,32bộ
75Lắp đặt đèn tuýp led đơn đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
76Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
77Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
79Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
80Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
81Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45m
82Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
86Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
87Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
88Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
89Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
90Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
91Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
92Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
93Lắp đặt T cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
95Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, ĐK d=32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
96Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
97Lắp đặt van hai chiều, đường kính van d= 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
98Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK d= 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
99Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
100Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
101Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
102Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
103Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
106Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
107Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
108Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d= 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
109Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
111Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
112Lắp đặt T xiên nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
113Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
114Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
115Lắp đặt T chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
116Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
117Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt cút góc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
120Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
121Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
122Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
123Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
124Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
125Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
126Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
129Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
131Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
132Van xả chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
133Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
135Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
136Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
137Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
138Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
139Lắp đặt hộp xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
140Lắp đặt thoát sàn inox đường kính D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
141Phễu thu nước mái đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
142Lắp đặt dây cấp nước mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
143Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
144Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
145Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: LÁN XE CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8516m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,066m2
3Tháo dỡ trần thạch cao khu nhà bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,2525m2
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5096100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3131tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,889m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9112m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8002m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8002m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0745tấn
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,66m2
12Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3657100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2618tấn
14Tháo dỡ trần thạch cao, khung xương thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,7203m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0716m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0716m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0716m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6934m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7654m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0334100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,904m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0049tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0588tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5742m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0522100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0138tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0653tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0178100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0178100m3/1km
32Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90, dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1032tấn
33Bu lông liên kết móng BTCT với cột thép, d=18, L=0,7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
34Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90, dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1032tấn
35Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, D90, D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1732tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1732tấn
37Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3029tấn
38Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm C100x50x15x2,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3029tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4145100m2
40Gia công lắp đặt máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10md
41Lắp đặt ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
42Lắp đặt đèn tuýp leo đơn đế nổi (loại dài 1,2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
43Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
44Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột d=2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,14m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1459m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,564m3
4Phá lớp vữa trát tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8433m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7268m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,7268m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0888m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,376100m
9Vét bùn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
10Đắp cát phủ đầu cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,264m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,92100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5787m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0288100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0236tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,252m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0207100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0102100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0102100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0599tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,09m3
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột, sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,96m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
27Gia công cổng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,8516kg
28Tay nắm cổng inox tròn D32x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
29Khóa + then cài cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
30Bản lề chân xoay Inox + tay goong trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,86m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3106m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,8379100m
3Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,902m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0445m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0531100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4493m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9427m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0104100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0299m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1735100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2525tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5444m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1787m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,553m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT208,5803m2
19Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2755m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,8558m2
21Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,689m2
22Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,689m2
23Mũi chụp đầu hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115cái
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,5079m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3188m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0748100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,365m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3283m3
6Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,2836m2
7Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,3m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1mối nối
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0907100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6845m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép viền miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1072tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1072tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0732100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,388m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1617tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0295100m2
19Gia công thép L70x6 viền miệng tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1575tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1575tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
G HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9381m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8529m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0478100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6107m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2113m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7126m2
7Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2141m2
H HẠNG MỤC: SÂN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,125m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,375m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,5m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,6553m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
8Gạch đỏ Hạ Long, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT163,8456m2
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa 12000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
2Máy điều hòa 18000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
3Máy điều hòa 9000 BTU (giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đào ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->