Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thị xã - Nguồn chuyển nguồn ngân sách Thị xã năm 2020 sang năm 2021 (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:34:00 đến ngày 2021-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,241,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.491.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (có ký tên) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề xây dựng: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện, nước: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trồng cây xanh: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >= 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >= 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+ thiết bị Sửa chữa quảng trường trước UBND thị xã và Lát gạch công viên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thị xã - Nguồn chuyển nguồn ngân sách Thị xã năm 2020 sang năm 2021 (nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | CẢI TẠO SÂN NỀN-CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá Granite các loại | TCVN | 450,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót hiện trạng | TCVN | 45,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 45,04 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu vàng 60x60cm | TCVN | 47,88 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ 60x60cm | TCVN | 350 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá băm xanh rêu | TCVN | 9 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp, bồn hoa | TCVN | 43,52 | m2 |
| 8 | Trồng cây cau vua, cao TB 4,0-5,0m | TCVN | 2 | Cây |
| 9 | Trồng cây trang thái các màu, cao TB 0,3m | TCVN | 13,4 | m2 |
| 10 | Trồng cây Móng bò tím, đường kính 4,0cm, cao TB 2,0m | TCVN | 4 | Cây |
| 11 | Trồng cây Ngâu tròn, cao TB 0,8-2,0m | TCVN | 16 | Cây |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM - NỮ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát 25x25cm | TCVN | 26,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN | 80,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN | 24,282 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN | 22,86 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm | TCVN | 80,54 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm | TCVN | 26,316 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 24,282 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 22,86 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 47,142 | m2 |
| D | CẢI TẠO VĨA HÈ CÔNG VIÊN HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 11,802 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 5,0765 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | TCVN | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 95,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,8975 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | TCVN | 0,1068 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | TCVN | 5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | TCVN | 1 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN | 5 | mối nối |
| 13 | Mua cống thoát nước BTCT, D600 | TCVN | 17,5 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 1 | cấu kiện |
| 15 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2,7574 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | TCVN | 910 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sân vườn H=600 | TCVN | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn mai chiếu thủy loại 1 bóng (trụ hiện trạng) | TCVN | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led pha 100w (trụ hiện trạng) | TCVN | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | TCVN | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | TCVN | 150 | m |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh tủ điều khiển chiếu sáng | TCVN | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | TCVN | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | TCVN | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | TCVN | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | TCVN | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | TCVN | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | TCVN | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | TCVN | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | TCVN | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | TCVN | 2 | cái |
| 26 | Tê giảm 34/21 | TCVN | 4 | cái |
| 27 | Tê giảm 60/34 | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Tê giảm 90/60 | TCVN | 2 | cái |
| 29 | Nối thẳng ren trong các loại | TCVN | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | TCVN | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | TCVN | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu | TCVN | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt | TCVN | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi xả inox, bộ ống thải | TCVN | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | TCVN | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | TCVN | 2 | cái |
| 38 | Rút hầm vệ sinh | TCVN | 2 | hầm |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | TCVN | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 42 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | TCVN | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | TCVN | 50 | m |
| 44 | Vệ sinh bể và thiết bị phun | TCVN | 1 | lô |
| 45 | Thay mới đầu phun | TCVN | 30 | cái |
| 46 | Vệ sinh tra dầu bơm nước | TCVN | 3 | cái |
| E | THIẾT BỊ HỒ PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Quấn sửa chữa Bơm 5Hp + Vận chuyển | TCVN | 1 | Cái |
| 2 | Quấn sửa chữa Bơm 3Hp + Vận chuyển | TCVN | 3 | Cái |
| 3 | Coi van điện từ | TCVN | 30 | cục |
| 4 | Tấm cao su van điện từ | TCVN | 25 | cái |
| 5 | Vòi phun Peo hình nấm + đầu chỉnh | TCVN - Đầu phun được cấu tạo bằng Inox 304; Lưu lượng: 70-1410 (lít/phút) | 12 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng Led âm nước | TCVN - Công suất: 18W - Điện áp vào (DC/AC): 12V/24V - Màu ánh sáng: đổi màu - Chống nước IP68 - Thân đèn Inox 304 | 40 | bộ |
| 7 | Mạch điều khiển Van từ | TCVN | 5 | bộ |
| 8 | Chi phí sửa chữa | TCVN | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.473E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.491.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (có ký tên) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình.* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh :+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Các quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh quy mô cấp công trình* Trường hợp liên danh thì từng thành phần liên danh phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề xây dựng: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện, nước: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề trồng cây xanh: 05 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: >= 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: >= 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: >= 250 l | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: >= 6 t | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: >= 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích: >= 150 l | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: >= 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi