Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:32:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,667,139 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng.+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 130.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp có chuyên môn được đào tạo liên quan đến xây dựng công trình- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, di dời Khoa Sản -KHHGĐ lên lầu 2 Khu A 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,197 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị đèn, cụm dẫn khí y tế hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ht |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,985 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,647 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4646 | m³ |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9206 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | m³ |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,825 | m² |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8564 | 1m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m² |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4254 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,015 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7012 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7012 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7012 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,28 | m2 |
| 29 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 30 | CCLD vách nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,989 | m² |
| 32 | Bắn silicon chít mạch cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chai |
| 33 | CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tay vịn inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn cực tím ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 308 | m |
| 41 | MCB 1P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (tận dụng), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 43 | Vệ sinh + bơm gas máy lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi (chậu nhỏ, tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi (chậu lớn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,522 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cụm khẩu ra khí y tế 3 ngõ ra (có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cụm khẩu ra khí y tế 3 ngõ ra (lắp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi