Gói thầu: Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:40:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,049,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.634.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 249.268.950 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, có tham gia đóng BHXH, BHYT và BHTN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng Dự toán kinh phí chỉnh lý và số hóa tài liệu lưu trữ năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 để chứng minh: “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành”. - Có hợp đồng đã ký từ năm 2018 để chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo quy định của hồ sơ mời thầu. - Có đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ tại cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ cấp tỉnh. - Trong trường hợp có liên danh hay hợp tác với nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp cụ thể, rõ ràng các tài liệu sau: + Danh sách các nhà thầu phụ tham gia thực hiện gói thầu; + Hợp đồng nguyên tắc giữa các bên; + Có đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ tại cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ cấp tỉnh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng
Số 12 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3562731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hải – Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng, Số 12 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3562731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng, Số 12 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3562731. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Đà Nẵng, Số 12 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3562731. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu: Tài liệu hành chính rời lẻ hình thành từ năm 2015 trở về trước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | Thực hiện theo đúng quy trình, nội dung công việc tại Thông tư số 03/2010/TT-BNV gồm các bước sau: 1. Giao tài liệu và lập biên bản bàn giao nhận tài liệu 2. Vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý 3. Vệ sinh sơ bộ tài liệu 4. Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý 5. Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại 6. Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ 7. Biên mục phiếu tin 8. Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin 9. Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại 10. Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin 11. Biên mục hồ sơ a. Đánh số tờ cho hồ sơ, tài liệu b. Viết mục lục văn bản đối với hồ sơ tài liệu bảo quản vĩnh viễn c. Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc 12. Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 13. Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ 14. Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ 15. Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp 16. Viết và dán nhãn hộp hoặc cặp 17. Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá 18. Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu 19. Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu 20. Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin 21. Lập mục hồ sơ a) Viết lời nói đầu b) Lập bảng tra cứu bổ trợ c) Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sở từ cơ sở dữ liệu (3 bộ) d) Đóng quyển mục lục (3 bộ) 22. Xử lý tài liệu loại 23. Kết thúc chỉnh lý, hoàn chỉnh hồ sơ phông và bàn giao hồ sơ phông, viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 9 | Tham chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu: Tài liệu kế toán rời lẻ hình thành từ năm 2015 trở về trước của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | Thực hiện theo đúng quy trình, nội dung công việc tại Thông tư số 03/2010/TT-BNV gồm các bước sau: 1. Giao tài liệu và lập biên bản bàn giao nhận tài liệu 2. Vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý 3. Vệ sinh sơ bộ tài liệu 4. Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý 5. Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại 6. Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ 7. Biên mục phiếu tin 8. Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin 9. Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại 10. Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin 11. Biên mục hồ sơ a. Đánh số tờ cho hồ sơ, tài liệu b. Viết mục lục văn bản đối với hồ sơ tài liệu bảo quản vĩnh viễn c. Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc 12. Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 13. Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ 14. Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ 15. Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp 16. Viết và dán nhãn hộp hoặc cặp 17. Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá 18. Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu 19. Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu 20. Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin 21. Lập mục hồ sơ a) Viết lời nói đầu b) Lập bảng tra cứu bổ trợ c) Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sở từ cơ sở dữ liệu (3 bộ) d) Đóng quyển mục lục (3 bộ) 22. Xử lý tài liệu loại 23. Kết thúc chỉnh lý, hoàn chỉnh hồ sơ phông và bàn giao hồ sơ phông, viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 9 | Tham chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Số hóa tài liệu lưu trữ | Số hóa 36.000 trang tài liệu lưu trữ (Trang tài liệu giấy).Quy trình số hóa tài liệu lưu trữ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ Nội vụ Quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử và yêu cầu của phần mềm Lưu trữ dùng chung. | trang | 36.000 | Tham chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.634.475 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 249.268.950 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng; có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, có tham gia đóng BHXH, BHYT và BHTN | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên triển khai | 2 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành lưu trữ hoặc quản trị văn phòng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi