Gói thầu: Mua sắm máy phát điện 300kVA cho trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phát điện 300kVA cho trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:58:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có mặt ngay tại địa điểm lắp đặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện có công suất ≥ 300KVA trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trường hợp nhà thầu không có hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện thì phải ký Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân đã thực hiện hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện có công suất ≥ 300KVA trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu phải kèm hợp đồng bảo trì bảo dưỡng; và tài liệu hợp pháp của đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo từ hãng động cơ và đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc máy phát điện đối với máy nhập khẩu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận đào tạo từ hãng động cơ và đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc máy phát điện đối với máy nhập khẩu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng tổ máy phát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ được huấn luyện hoặc Giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy phát điện 300kVA cho trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp Mua sắm máy phát điện 300KVA cho trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ ISO về lắp ráp hoặc nhập khẩu máy phát điện còn hiệu lực - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bảng báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2020 hoặc - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020) - Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. - Đối với nhân sự: Nhà thầu cần chuẩn bị Bản gốc tất cả các tài liệu liên quan như: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ; Chứng nhận các loại để đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu sau: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Bảng riêng. - Có cam kết bằng văn bản hàng hóa mới 100%, được sản xuất hoặc lắp ráp trọn bộ năm 2021, có nhãn hiệu phù hợp với động cơ, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. - Có cam kết: Nếu trúng thầu khi giao hàng nhà thầu sẽ cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) do hãng sản xuất cấp đối với từng thiết bị nhập khẩu (động cơ, đầu phát điện, bảng điều khiển,...). |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (cam kết nhà thầu) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng chứng minh có khả năng bảo trì, bảo dưỡng máy phát điện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 91, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 02773.851.247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp. - Số 91, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp - Điện thoại: 02773.851.247. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm tài sản của Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 91, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp, ĐT: 02773.851.247 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 300 KVA và phụ kiện kèm theo | 1 | Tổ máy | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Vỏ cách âm | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Tủ ATS 3 pha | 1 | Tủ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Cáp từ máy phát đến tủ ATS và tủ điện tổng: CXV 4P x1Cx240mm2-Cu/XLPE/PVC | 264 | m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Cáp tiếp địa Ex CXV 1Cx120mm2 | 66 | m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Ống luồn cáp điện HDPE D230 (ống xoắn) | 66 | m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Nhân công kéo cáp | 1 | Trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển đến chân công trình. Định vị máy vào vị trí lắp đặt | 1 | Trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh, nghiệm thu, hướng dẫn vận hành (bao gồm dầu chạy thử máy) | 1 | Trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Các vật tư, phụ kiện có liên quan đến việc lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Trọn bộ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có mặt ngay tại địa điểm lắp đặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.- Có ít nhất 01 hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện có công suất ≥ 300KVA trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trường hợp nhà thầu không có hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện thì phải ký Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân đã thực hiện hợp đồng bảo trì bảo dưỡng máy phát điện có công suất ≥ 300KVA trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu phải kèm hợp đồng bảo trì bảo dưỡng; và tài liệu hợp pháp của đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận đào tạo từ hãng động cơ và đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc máy phát điện đối với máy nhập khẩu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt máy | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Có chứng nhận đào tạo từ hãng động cơ và đầu phát đối với máy lắp ráp Việt Nam hoặc máy phát điện đối với máy nhập khẩu | 3 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng tổ máy phát điện | 1 | Kèm theo Chứng chỉ được huấn luyện hoặc Giấy chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi