Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng hệ thống lan can bờ kênh, cầu qua kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng hệ thống lan can bờ kênh, cầu qua kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:58:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,240,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng phải có hạng mục thi công lắp đặt kết cấu thép (Lan can thép; hàng rào thép) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng, trong đó hạng mục thi công lắp đặt kết cấu thép (lan can thép; hàng rào thép) phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị hợp đồng.Các tài liệu bản sao có công chứng kèm theo hợp đồng tương tự: 1) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo KTKT; biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc liên danh ký với Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu với Chủ đầu tư.2) Nếu là nhà thầu phụ ngoài các tài liệu tại mục 1, nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (hóa đơn, ủy nhiệm chi, phiếu chuyển tiền,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện chỉ huy trưởng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tải trọng lớn hơn hoặc bằng 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn hơn hoặc bằng 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng hệ thống lan can bờ kênh, cầu qua kênh Cải tạo, nâng cấp các tuyến kênh tiêu chính kết hợp xử lý môi trường khu vực Hà Bắc trên địa bàn thị xã Quảng Yên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203 3518765 Fax: 0203.3518760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng, phó giám đốc phụ trách Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh địa chỉ: phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3518765 Fax: 0203.3518760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định Số điện thoại 0203 518760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH ĐỒNG THÓ | |||
| 1 | Sản xuất, gia công lan can kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,53 | tấn |
| 2 | Thép hộp vuông 50x50 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.648,99 | kg |
| 3 | Thép đặc vuông 16x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.524,84 | kg |
| 4 | Thép tấm 140x160x8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 354,49 | kg |
| 5 | Bu lông M10x150mm kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.008 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lan can kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 181,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 195,01 | m2 |
| 8 | Sản xuất, gia công lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,07 | tấn |
| 9 | Thép tấm các loại dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 110,78 | kg |
| 10 | Thép ống D76 dày 3.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 493,2 | kg |
| 11 | Thép ống D42 dày 2.5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 461,58 | kg |
| 12 | Bu lông M10x150mm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 480 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,2 | m2 |
| B | TUYẾN KÊNH SÔNG KHOAI | |||
| 1 | Sản xuất, gia công lan can kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,87 | tấn |
| 2 | Thép hộp vuông 50x50 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13.427,47 | kg |
| 3 | Thép đặc vuông 16x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20.559,4 | kg |
| 4 | Thép tấm 140x160x8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.886,59 | kg |
| 5 | Bu lông M10x150mm kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 8.208 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lan can kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.477,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.587,97 | m2 |
| 8 | Sản xuất, gia công lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,63 | tấn |
| 9 | Thép tấm các loại dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,08 | kg |
| 10 | Thép ống D76 dày 3.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 316,8 | kg |
| 11 | Thép ống D42 dày 2.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 258,72 | kg |
| 12 | Bu lông M10 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 288 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,25 | m2 |
| C | TUYẾN KÊNH HÀ AN | |||
| 1 | Sản xuất, gia công lan can kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,21 | tấn |
| 2 | Thép hộp vuông 50x50 dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12.092,57 | kg |
| 3 | Thép đặc vuông 16x16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18.515,48 | kg |
| 4 | Thép tấm 140x160x8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.599,62 | kg |
| 5 | Bu lông M10x150mm kênh | Theo yêu cầu tại Chương V | 7.392 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.330,56 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.430,11 | m2 |
| 8 | Sản xuất, gia công lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,02 | tấn |
| 9 | Thép tấm các loại dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 297,87 | kg |
| 10 | Thép ống D76 dày 3.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.447,2 | kg |
| 11 | Thép ống D42 dày 2.5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.272,04 | kg |
| 12 | Bu lông M10x150 mm cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.360 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 307,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng phải có hạng mục thi công lắp đặt kết cấu thép (Lan can thép; hàng rào thép) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,0 tỷ đồng, trong đó hạng mục thi công lắp đặt kết cấu thép (lan can thép; hàng rào thép) phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị hợp đồng.Các tài liệu bản sao có công chứng kèm theo hợp đồng tương tự: 1) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo KTKT; biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); Hợp đồng của nhà thầu chính hoặc liên danh ký với Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu với Chủ đầu tư.2) Nếu là nhà thầu phụ ngoài các tài liệu tại mục 1, nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Hóa đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (hóa đơn, ủy nhiệm chi, phiếu chuyển tiền,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện chỉ huy trưởng hạng III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô thùng | ô tô tải trọng lớn hơn hoặc bằng 3,5T | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | lớn hơn hoặc bằng 23KW | 4 |
| 3 | máy khoan | 4,5KW | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt, thép | Công suất 5KW | 3 |
| 5 | Máy uốn thép | 5KVA | 3 |
| 6 | Máy nén khí | 360m3/h | 2 |
| 7 | máy mài các loại | 2,7KW | 3 |
| 8 | Máy phát điện | 15KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi