Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:51:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III (Cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, điện lạnh, điện dân dụng hoặc tương tự; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giáo tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo tiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình phục vụ khám chữa bệnh tại Viện Y học Hải quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu (Chia là 02 trường ....(nghiên cứu HSMT) 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học Hải quân (Địa chỉ: Số 13 Phạm Văn Đồng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Y học Hải quân (Địa chỉ: Số 13 Phạm Văn Đồng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân (Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Chống thấm chống dột, sơn bả hai bên đầu hồi nhà 7 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt đứng ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.838,6418 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.838,6418 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.838,6418 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 18,3864 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V/E-HSMT | 79,6916 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V/E-HSMT | 39,4204 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng mái + chân tường, sê nô | Chương V/E-HSMT | 144,9132 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái bằng màng dán lạnh | Chương V/E-HSMT | 144,9132 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn tạo phẳng sau đục tẩy, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 124,6422 | m2 |
| 10 | Trát thành sê nô, chân tường mái sau đục tẩy, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 20,271 | m2 |
| 11 | Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu sau khi dán chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V/E-HSMT | 124,6422 | m2 |
| 12 | Trát thành sê nô, chân tường mái sau khi dán vén chống thấm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 20,271 | m2 |
| 13 | Lát sân phơi bằng gạch đất nung 500x500 , vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 119,112 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,3162 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,3162 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,3162 | m3 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa láng mái + chân tường, sê nô | Chương V/E-HSMT | 678,3072 | m2 |
| 18 | Chống thấm mái bằng màng dán lạnh | Chương V/E-HSMT | 678,3072 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn tạo phẳng sau đục tẩy, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 616,2186 | m2 |
| 20 | Trát thành sê nô, chân tường mái sau đục tẩy, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 62,0886 | m2 |
| 21 | Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu sau khi dán chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V/E-HSMT | 616,2186 | m2 |
| 22 | Trát thành sê nô, chân tường mái sau khi dán vén chống thấm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 62,0886 | m2 |
| 23 | Lát sân phơi bằng gạch đất nung 500x500 , vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 448,0928 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 17,636 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 17,636 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 17,636 | m3 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Chương V/E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V/E-HSMT | 1,9841 | tấn |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V/E-HSMT | 19,261 | tấn |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 58,5 | 10m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo phòng điều trị cán bộ cao cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/E-HSMT | 192,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V/E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo phẳng sau đục tẩy, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 193,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong phòng và Hành lang | Chương V/E-HSMT | 252,4202 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong phòng + hành lang | Chương V/E-HSMT | 134,8204 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/E-HSMT | 445,9402 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 134,8204 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 580,7606 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong công tác sơn bả trần, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 5,8076 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 45,02 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (tương đương nhôm Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh chưa có khóa cửa) | Chương V/E-HSMT | 29,79 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ nhôm tương đương nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V/E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 16 | SXLD vách kính nhôm tương đương nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V/E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi | Chương V/E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | SXLD hoa Inoxsul304 cửa sổ, hộp 15x15x1.2 | Chương V/E-HSMT | 25,7503 | kg |
| 19 | Rèm cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 2,8 | md |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng | Chương V/E-HSMT | 6 | công |
| 21 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 15A-250V + hộp chứa nổi | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đèn huỳnh quang đôi bóng tuýt led 220V/2x20W-1,2m | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Quạt trần sải cánh 1,2m-220V + hộp số | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Quạt gắn tường + phích cắm cái | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bóng đèn Led 7W + đui gắn tường | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Ổ công tắc đơn loại 10A | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ổ công tắc đôi loại 10A | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ổ công tắc đảo chiều loại 10A | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 29 | cái |
| 30 | Đế nổi bắt ổ cắm | Chương V/E-HSMT | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/E-HSMT | 6 | máy |
| 32 | Ống đồng gas điều hòa D6,4 | Chương V/E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 33 | Ống đồng gas điều hòa D12,7 | Chương V/E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 34 | Ống xốp bảo ôn D6,4 | Chương V/E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 35 | Ống xốp bảo ôn D12,7 | Chương V/E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 - 3 màu | Chương V/E-HSMT | 405 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 - 2 màu | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Nẹp nhựa 24x14 | Chương V/E-HSMT | 84 | m |
| 39 | Ống thoát nước D21 | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 40 | Góc nhựa D21 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Sâu vít các loại | Chương V/E-HSMT | 105 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ vòi xịt WC | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi rửa Lavabo | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Phụ kiện Siphong chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,4769 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,4769 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 5,4769 | m3 |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Chương V/E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 60 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V/E-HSMT | 0,6396 | tấn |
| 61 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V/E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V/E-HSMT | 1,83 | 10m2 |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V/E-HSMT | 4,502 | 10m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo phòng hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 86,4124 | m2 |
| 2 | Sơn trần bê tông hiện trạng không bả bằng sơn chống thấm chuyên dụng trước khi đóng trần - 2 nước lót | Chương V/E-HSMT | 86,4124 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x1200 (cung cấp, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/E-HSMT | 86,4124 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 84,9834 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần WC | Chương V/E-HSMT | 11,4123 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 84,9834 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần bê tông | Chương V/E-HSMT | 11,4123 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 96,3957 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà bị hư hỏng | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 11 | Đèn máng 600x1200 3 bóng Led 1,2m (3x20W) | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Quạt trần sải cánh 1,2m-220V + hộp số | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 4 loại 10A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 3 loại 10A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn Schuko (ổ cắm tiếp xúc an toàn) loại âm tường | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 13A, 3 chấu dẹt có công tắc bật tắt âm tường | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 - 3 màu | Chương V/E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Nẹp nhựa 24x14 | Chương V/E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Đế nổi bắt ổ cắm | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/E-HSMT | 4 | máy |
| 22 | Ống đồng gas điều hòa D6,4 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 23 | Ống đồng gas điều hòa D12,7 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 24 | Ống xốp bảo ôn D6,4 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 25 | Ống xốp bảo ôn D12,7 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| D | Hạng mục: Cải tạo hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét STOMASTER hoặc tương đương bán kính bảo vệ cấp độ IV=40m | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng dẫn thoát sét bọc PVC M50 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Gía đỡ cách điện | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16H24 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bộ ghép nối gắn kim thu sét + Chân đế gắn cột thu sét | Chương V/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt Thái Lan hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 5 | mối |
| 7 | GEM duy trì điện trở đất nhập khẩu Ấn Độ hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 50 | kg |
| 8 | Ống nhựa SP25 + khuy cài | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Vật tư phụ + cóc cáp +que bạc+ phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | Gói |
| 10 | Đo điện trở tiếp địa cấp phép do cơ quan PCCC kiểm tra, nghiệm thu | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 11 | Nhân công lắp đặt trọn gói và hoàn thiện mặt bằng + kiểm tra kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền 3 pha FLP, hàng nhập khẩu cộng hoà SEC hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng dẫn thoát sét bọc PVC M25 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16.H24. | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt Thái Lan hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 2 | mối |
| 16 | GEM duy trì điện trở đất nhập khẩu Ấn Độ hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 100 | kg |
| 17 | Ống nhựa SP25 + khuy cài | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Vật tư phụ + cóc cáp +que bạc+ phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | Gói |
| 19 | Đo điện trở tiếp địa trên máy đo chuyên dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 20 | Nhân công lắp đặt trọn gói và hoàn thiện mặt bằng + kiểm tra kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| 21 | Cáp đồng dẫn thoát sét bọc PVC M70 | Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16.H24. | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt Thái Lan hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 2 | mối |
| 24 | GEM duy trì điện trở đất nhập khẩu Ấn Độ hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 50 | kg |
| 25 | Ống nhựa SP25 + khuy cài | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Vật tư phụ + cóc cáp +que bạc+ phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | Gói |
| 27 | Đo điện trở tiếp địa trên máy đo chuyên dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 28 | Nhân công lắp đặt trọn gói và hoàn thiện mặt bằng + kiểm tra kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Cáp đồng dẫn thoát sét bọc PVC M70 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Gía đỡ cách điện | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt Thái Lan hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 4 | mối |
| 32 | GEM duy trì điện trở đất nhập khẩu Ấn Độ hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 100 | kg |
| 33 | Ống nhựa SP25 + khuy cài | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Vật tư phụ + cóc cáp +que bạc+ phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 2 | Gói |
| 35 | Đo điện trở tiếp địa trên máy đo chuyên dụng | Chương V/E-HSMT | 2 | lần |
| 36 | Nhân công lắp đặt trọn gói và hoàn thiện mặt bằng + kiểm tra kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 2 | gói |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Van ấn tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Phụ kiện Siphong chậu rửa Lavabo | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng lạnh | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo lạnh | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| F | Hạng mục: Thiết bị, doanh cụ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ loại treo tường, 2 cục 1 chiều 18.000 BTU | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ loại treo tường, 2 cục 1 chiều 12.000 BTU | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III (Cải tạo, sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 4 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ điện, điện lạnh, điện dân dụng hoặc tương tự; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,0Kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,0Kw | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6Kw | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,6Kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời điện | Vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Giáo tiệp | Giáo tiệp | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi