Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952542-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ đền
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:50:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,026,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.539912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.625.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.118.625.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô chở vật liệu, ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ cấp thiết di tích Đền Thượng, Đền Am, Đền Cấm thành phố Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ đền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Trung tâm TTGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng và công trình văn hóa Việt Nam. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tổng hợp Đình Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:UBND thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292 -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Ban quản lý di tích thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. SĐT: 02143.830.292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN ĐGVH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế14,416m3
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế322,595m2
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo hồ sơ thiết kế113,59m
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế36,419m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,305m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế1,349m3
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế14,416m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế1,958m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế1,958m3
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế113,59m
11Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo hồ sơ thiết kế162,806m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( 50% thay mới)Theo hồ sơ thiết kế161,297m2
13Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( 50% tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế161,297m2
14Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo hồ sơ thiết kế1m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế6hiện vật
16Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế7con
B NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế11,492m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế12,168m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế17,104m3
4bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,494m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,616m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,738m3
7bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,492m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
9bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,053100m2
11bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,929m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,371100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,252tấn
18bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,073m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,198100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,17tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,67tấn
22bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,47m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,495100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,354tấn
26bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,149m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,615100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,899tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,716m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,78m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế49,53m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế61,49m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,8m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế138,6m2
37Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế23,04m
38Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo hồ sơ thiết kế23,04m2
39Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế2con
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói âm dương 45v/m2Theo hồ sơ thiết kế58,242m2
41Lát nền, sàn bằng gạch bát 400x400mm, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,4m2
C ĐỀN AM+ KHU VỆ SINH
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế21,519m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,935m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,904m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,808m3
5bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,975m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,146100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,047tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,872m3
10Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,718m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế5,558m3
12bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,51m3
13bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,784m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,049100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,082tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,081m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,036m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,036m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế16,036m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,788m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,408m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế5cái
26Vận chuyển đất cự ly 6km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,198100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,163tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
30bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,18tấn
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,186100m2
33bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,263m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế14,022m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế47,006m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế97,46m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,861m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,626m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế125,96m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,006m2
41Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế16,8m2
42Sản xuất lắp dựng cửa gỗ LimTheo hồ sơ thiết kế5,74m2
43Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ LimTheo hồ sơ thiết kế20md
44Cửa sổ gốm hoa roiTheo hồ sơ thiết kế10chiếc
45Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế25,36m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,64m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,023m2
48Lát nền, sàn, kích thước gốm 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
49Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế13,88m
50Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo hồ sơ thiết kế19,317m2
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Máy bơm nước JLM90-1500WTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
60Xịt xíTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
64Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt Gương soi Inax KT(460x610x5)mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
71Lắp đặt van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt van phao D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế4,05m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,631m3
75Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,426m3
76Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,845m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,308m2
78Trát gờ chỉ, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,52m
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,308m2
80Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo hồ sơ thiết kế0,438tấn
81Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,19m3
82bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,037m3
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,001tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
86bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,299m3
87Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,076100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
90bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,622m3
91Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,056100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
93Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế5,56m
94Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo hồ sơ thiết kế5,56m2
95Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế9con
96Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương, dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế5,575m2
97Lát nền, sàn bằng gạch bát 400x400mm, Vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,74m2
D ĐỀN CẤM
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo hồ sơ thiết kế17,128m3
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo hồ sơ thiết kế329,254m2
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo hồ sơ thiết kế72,388m
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế5,637m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế4,084m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế2,15m3
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế17,128m3
8Phá dỡ gạch lát nền khu vực cột bị sụt lúnTheo hồ sơ thiết kế3,84m2
9Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo hồ sơ thiết kế0,4321 m3
10bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,043100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
13Lát nền, sàn bằng gạch bát 40x40 cmTheo hồ sơ thiết kế3,841m2
14Lắp dựng căn chỉnh, nâng kích 3 cộtTheo hồ sơ thiết kế2,332m3
15Căn chỉnh, định vị lại hệ khung vì đóng chèn lại các mộng bị hởTheo hồ sơ thiết kế14hệ khung
16Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, gạch hoa chanh kép và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế72,388m
17Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo hồ sơ thiết kế101,965m2
18Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái ( 50% thay mới)Theo hồ sơ thiết kế164,627m2
19Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái ( 50% tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế164,627m2
20Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mTheo hồ sơ thiết kế2con
21Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo hồ sơ thiết kế4,176m2
22Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế10hiện vật
23Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế7con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.539912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.625.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.118.625.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Có ít nhất 01 người. 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công): Có ít nhất 01 người. 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng (công trình văn hóa, di tích) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: Có ít nhất 01 người. 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Ôtô chở vật liệu, ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn BT Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->