Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954559-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210951251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:49:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,821,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông, cầu, đường, thủy lợi hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.080.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.161.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 30 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Kéo dài tuyến đường A đoạn từ đường Lê Xuân Đào đến Đền Thánh, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP thương mại và tư vấn đầu tư Việt Nam - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Xây dựng và Thương mại 486. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/12/2020. - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên Đại diện: Phan Quang Mão - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0984.741.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0989.335.723
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V43,0439100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V43,0439100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0476100m3
4Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0476100m3
5Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V11.757,604m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,2996100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V81,6918100m3
8Ghép vỉa đá hộcYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,06m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V18,1052100m2
10Lớp cát đệm dày 3cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V54,32m3
11Lớp nilon chống mất nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V18,1052100m2
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7849100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V452,63m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,15100m2
15Lớp nilon chống mất nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V15100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,7m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,036100m2
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,1979100m
19Đào móng băng - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5786100m3
20Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5786100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0866100m3
22Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,8408m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M100, đá 4x6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,03m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V21,55m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V24,06m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,54m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,52m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,24m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,24m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0945100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,108100m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5525100m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,1568100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2898Tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0478Tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0273Tấn
37Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,13m3
38Nhựa đường lấp lỗ chốtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,14m3
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cấu kiện
40Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,5Ca
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cấu kiện
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,63m3
44Vận chuyển đi bãi thải bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,63m3
45Đào móng băng - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2074100m3
46Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2074100m3
47Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V175,6654m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V26,396m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0558100m3
50Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,93m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15,49m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,13m3
53Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15,7m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3359100m2
55Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3641100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,376100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1612Tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,2396Tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,0082Tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,2051Tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1TYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
62Quét nhựa bitum nguội vào tườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V116,4m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,18m3
64Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.776,7519m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,0047100m3
66Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,3443100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M100, đá 4x6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V43,26m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V78,28m3
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V123,6m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,412100m2
71Ván khuôn gỗ tường thẳngYêu cầu kĩ thuật tại chương V13,184100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3201Tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,3157Tấn
74Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,66m2
75Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn và đổ thủ công, mác M250, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,57m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,1519Tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4074Tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,399100m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V70Cái
B PHẦN CẦU
1Bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, 40MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V45,41m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,461100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,461100m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,958Tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,191Tấn
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnYêu cầu kĩ thuật tại chương V233,539m2
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,539Tấn
8Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,186Tấn
9Khấu hao đầu neo công cụ (tạm tính 2 cái/tấn theo ĐM 1091)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,078cái
10Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lực OVM.13G-1, căng kéo trước (tháo dỡ đầu neo tính hao phí nhân công , hệ số 0,2)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V364Neo
11Lắp neo cáp dự ứng lựcYêu cầu kĩ thuật tại chương V14Neo
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,68100m
13Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D50/60 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V42m
14Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng 40MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,061m3
15Vữa không co ngótYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,104m3
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=250mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,862100m
17Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,09m2
18Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,024m3
19Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,584Tấn
20Bê tông lót móng 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,1m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,664m3
22Sản xuất hệ khung dàn bệ đúc (chưa tính khấu hao VL chính)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V11,718Tấn
23Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn bệ đúcYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,718Tấn
24Lắp dựng kết cầu thép khung dàn, sàn đạoYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,718Tấn
25Tháo dỡ kết cầu thép khung dàn, sàn đạoYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,718Tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,137100m3
27Đào đất thủ công, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,664
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (2%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,001m3
29Đắp đất thi công máy K95 (98%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,053100m3
30Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,435m3
31Đắp nền đường bằng lu bánh thép, K=0,90Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,34100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I (đất KTH)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,068100m3
33Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ - cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,068100m3
34Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V45,254m3
35Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,4m3
36Đào thanh thải, bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,054100m3
37Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,054100m3
38Lắp dựng dầm bản 18mYêu cầu kĩ thuật tại chương V7Dầm
39Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,006Tấn
40Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,028Tấn
41Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,01Tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,01Tấn
43Nhựa đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,003m3
44Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa (đổ thủ công)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,425m3
45Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,65m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu, gờ lan canYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,373100m2
47Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, đường kính DYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,192Tấn
48Lớp chống thấm mặt cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V94,25m2
49Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suYêu cầu kĩ thuật tại chương V28cái
50Vữa không co ngótYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,065m3
51Ống thoát nước mặt cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V4Bộ
52Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,264Tấn
53Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,232m3
54Lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (1855/BXD-KTXD)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V13,8m
55Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,697Tấn
56Lắp dựng giằng thép liên kết bu lông (Lắp đặt lan can mạ kẽm)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,697Tấn
57Bê tông đá 1x2 đúc sẵn cọc 25MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V144,72m3
58Cốt thép cọc, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,455Tấn
59Cốt thép cọc, đường kính > 18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V29,469Tấn
60Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,98100m2
61Sản xuất thép đầu cọcYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,565Tấn
62Lắp đặt thép đầu cọcYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,565Tấn
63Ép cọc BTCT (40x40) cm, dài >4m, đất C2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9100m
64Mối nối cọc BTCT (40x40)cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V60mối nối
65Đập đầu cọc BTCT đúc sẵn (cọc trên bờ) bằng búa căng khí nén 3m3/phYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,08m3
66Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ - đất cấp IVYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,041100m3
67Sản xuất hệ cọc dẫnYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,072Tấn
68Khấu hao hệ cọc dẫn KHYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,072Tấn
69Ép cọc dẫn trên mặt đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,499100m
70Ép cọc dẫn trên mặt đất (không ngập đất HS=0,75)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,15100m
71Nhổ cọc dẫn, trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,499100m
72Bê tông đá 1x2 đúc sẵn, đối trọng 20Mpa, (khấu hao 5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V60m3
73Cốt thép đối trọng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V2,091Tấn
74Cốt thép đối trọng, đường kính > 18 mm, (khấu hao 5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,116Tấn
75Ván khuôn khuôn đối trọng (khấu hao 5%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,8100m2
76Bốc xếp xuống, cấu kiện BT Yêu cầu kĩ thuật tại chương V30cấu kiện
77Bốc lên, cấu kiện BT Yêu cầu kĩ thuật tại chương V30cấu kiện
78Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn, 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V156,94m3
79Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,593100m3
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,593100m3
81Bê tông lót móng 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V5,9m3
82Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,12Tấn
83Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3,596Tấn
84Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,135Tấn
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,662100m2
86Đào đất hố móng - đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,3327100m3
87Sản xuất hệ khung dàn (chưa tính khấu hao VL chính)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V18,864Tấn
88Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạoYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,584Tấn
89Lắp dựng kết cầu thép khung dàn, sàn đạoYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,584Tấn
90Tháo dỡ kết cầu thép khung dàn, sàn đạoYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,584Tấn
91Khấu hao gỗ ván thi công cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,52m3
92Khấu hao thép hình I300Yêu cầu kĩ thuật tại chương V6,753Tấn
93Lắp đặt, tháo dỡ thanh chống, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Hs=1.6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4,698Tấn
94Đóng cọc thép hình (thép U, I), L>10 mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,5100m
95Đóng cọc thép hình (thép U, I), L>10 m (không ngập đất HS=0,75)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9100m
96Nhổ cọc thép hình, cọc thép ốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,5100m
97Khấu hao cọc LarsenYêu cầu kĩ thuật tại chương V146,112100 Tấn
98Ép cọc ván thép phần ngập đấtYêu cầu kĩ thuật tại chương V18,4100m
99Ép cọc ván thép (không ngập đất HS=0,75)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,8100m
100Nhổ cọc ván thépYêu cầu kĩ thuật tại chương V18,4100m
101Bê tông bịt đáy 12.5Mpa (M150)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V101,4m3
102Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,034100m3
103Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,034100m3
104Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,269100m3
105Đào xúc đất bằng máy, thanh thải mặt bằngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3,269100m3
106Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,658100m3
107Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa, đổ thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,701m3
108Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,292m3
109Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,036Tấn
110Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,811Tấn
111Cốt thép móng, đường kính >18 mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,046Tấn
112Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,162100m2
113Thép ống mạ kẽmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,02Tấn
114Nhựa đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,072m3
115Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kĩ thuật tại chương V71,64m3
116Đào móng - đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,4177100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,867100m3
118Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,418100m3
119Bê tông móng, đá 1x2, mác 12MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V46,38m3
120Đóng cọc tre chiều dài cọc Yêu cầu kĩ thuật tại chương V30100m
121Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Yêu cầu kĩ thuật tại chương V114,471m3
122Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kĩ thuật tại chương V50,588m3
123Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,226100m2
124Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V60m
125Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,034100m3
126Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,345100m2
127Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,131100m3
128Đắp vật liệu hạng hạt bằng máy đầm, K98Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,972100m3
129Bê tông mặt đường 25Mpa đá 1x2, dày 25cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V10,888m3
130Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,031100m2
131Rải giấy dầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,436100m2
132Làm mặt đường lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,436100m2
133Giá đất về tại chân công trìnhYêu cầu kĩ thuật tại chương V136,38m3
134Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng pp mang sông, D=160Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4m
135Đào mặt đường cũ bằng thủ côngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,12m3
136Đào mặt đường cũ bằng máy đàoYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,101100m3
137Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6100m2
138Làm mặt đường lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6100m2
139Làm mặt đường lớp dưới, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6100m2
140Lắp đặt biển tên cầuYêu cầu kĩ thuật tại chương V2cái
141Lắp đặt biển tam giác D70Yêu cầu kĩ thuật tại chương V3cái
142Lắp đặt tôn lượn sóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V40m
143Tấm sóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V40md
144Tấm đầu, tấm cuốiYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
145Trụ đỡ L=1,8mYêu cầu kĩ thuật tại chương V12cái
146Trụ đỡ L=1,4mYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
147Nắp bịt đầu trụ đỡYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
148Tấm đệmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
149Tiêu phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
150Bu lông M16Yêu cầu kĩ thuật tại chương V36cái
151Bu lông M19Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
152Đào đất thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,536m3
153Bê tông móng 10MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,536m3
154Lắp đặt biển tam giác D70Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
155Lắp đặt chữ nhật SYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
156Tôn làm hàng rào chắn (khấu hao vật liệu 25%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,33100m2
157Lắp dựng khung dỡ tôn (khấu hao vật liệu 25%)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,33100m2
158Sản xuất ống cọc tiêu di độngYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cái
159Bê tông đá 1x2 đúc sẵn, đối trọng 20MpaYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,135m3
160Dán màng phản quangYêu cầu kĩ thuật tại chương V10cọc
161Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,008100m2
162Dây nhựa PVC ( băng rào)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V360m
163Đèn tín hiệu trực đêmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4cái
164Nhân công trực ĐBGTYêu cầu kĩ thuật tại chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông, cầu, đường, thủy lợi hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.080.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.161.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư ngành xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.2
2 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
3 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt3
4 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Máy đầm bánh lốp Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt.1
7 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 30 tấn, còn hoạt động tốt2
8 Máy ép cọc Phù hợp gói thầu1
9 Máy đầm cóc Phù hợp gói thầu2
10 Máy đầm dùi Phù hợp gói thầu1
11 Máy trộn vữa Phù hợp gói thầu2
12 Máy trộn bê tông Phù hợp gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép Phù hợp gói thầu1
14 Máy phát điện Phù hợp gói thầu1
15 Máy bơm nước Phù hợp gói thầu1
16 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->