Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:49:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,821,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông, cầu, đường, thủy lợi hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.080.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.161.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 30 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Kéo dài tuyến đường A đoạn từ đường Lê Xuân Đào đến Đền Thánh, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Huyện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản sao được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và tổ tư vấn sẽ kiểm tra thực tế công trình thi công tương tự mà nhà thầu thực hiện) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Tình hình tài chính 2018, 2019, 2020 và Doanh thu từ hoạt động xây dựng đáp ứng theo yêu cầu; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết 31/12/2020. - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa
Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên Đại diện: Phan Quang Mão - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0984.741.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0989.335.723 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,0439 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,0439 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11.757,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,2996 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 81,6918 | 100m3 |
| 8 | Ghép vỉa đá hộc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,06 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,1052 | 100m2 |
| 10 | Lớp cát đệm dày 3cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 54,32 | m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,1052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7849 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 452,63 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,1979 | 100m |
| 19 | Đào móng băng - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,8408 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,03 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,55 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,06 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,54 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,52 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,24 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5525 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,1568 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2898 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0478 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0273 | Tấn |
| 37 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,13 | m3 |
| 38 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | Ca |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,63 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đi bãi thải bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,63 | m3 |
| 45 | Đào móng băng - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2074 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2074 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 175,6654 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,396 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0558 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,93 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,49 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,13 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3359 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,376 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1612 | Tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,2396 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0082 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2051 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 116,4 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 64 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.776,7519 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,0047 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,3443 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,26 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 78,28 | m3 |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 123,6 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,412 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,184 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3201 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,3157 | Tấn |
| 74 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,66 | m2 |
| 75 | Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn và đổ thủ công, mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,57 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1519 | Tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4074 | Tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,399 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 70 | Cái |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản, đá 1x2, 40Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,461 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,958 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,191 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 233,539 | m2 |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,539 | Tấn |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,186 | Tấn |
| 9 | Khấu hao đầu neo công cụ (tạm tính 2 cái/tấn theo ĐM 1091) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,078 | cái |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lực OVM.13G-1, căng kéo trước (tháo dỡ đầu neo tính hao phí nhân công , hệ số 0,2) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 364 | Neo |
| 11 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14 | Neo |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=20mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D50/60 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42 | m |
| 14 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, Xi măng 40Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,061 | m3 |
| 15 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,104 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=250mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,862 | 100m |
| 17 | Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,09 | m2 |
| 18 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,584 | Tấn |
| 20 | Bê tông lót móng 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,664 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn bệ đúc (chưa tính khấu hao VL chính) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,718 | Tấn |
| 23 | Khấu hao vật liệu chính hệ khung dàn bệ đúc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,718 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cầu thép khung dàn, sàn đạo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,718 | Tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cầu thép khung dàn, sàn đạo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,718 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,137 | 100m3 |
| 27 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,664 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (2%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,001 | m3 |
| 29 | Đắp đất thi công máy K95 (98%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,435 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng lu bánh thép, K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,34 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I (đất KTH) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ - cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,254 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Đào thanh thải, bằng máy đào | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng dầm bản 18m| Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | Dầm | |
| 39 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,006 | Tấn |
| 40 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 43 | Nhựa đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,003 | m3 |
| 44 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa (đổ thủ công) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,425 | m3 |
| 45 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu, gờ lan can | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,373 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, đường kính D | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,192 | Tấn |
| 48 | Lớp chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 94,25 | m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 50 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,065 | m3 |
| 51 | Ống thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,264 | Tấn |
| 53 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,232 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (1855/BXD-KTXD) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,8 | m |
| 55 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,697 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bu lông (Lắp đặt lan can mạ kẽm) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,697 | Tấn |
| 57 | Bê tông đá 1x2 đúc sẵn cọc 25Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 144,72 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,455 | Tấn |
| 59 | Cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,469 | Tấn |
| 60 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,98 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất thép đầu cọc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,565 | Tấn |
| 62 | Lắp đặt thép đầu cọc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,565 | Tấn |
| 63 | Ép cọc BTCT (40x40) cm, dài >4m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 100m |
| 64 | Mối nối cọc BTCT (40x40)cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | mối nối |
| 65 | Đập đầu cọc BTCT đúc sẵn (cọc trên bờ) bằng búa căng khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ - đất cấp IV | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất hệ cọc dẫn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,072 | Tấn |
| 68 | Khấu hao hệ cọc dẫn KH | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,072 | Tấn |
| 69 | Ép cọc dẫn trên mặt đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,499 | 100m |
| 70 | Ép cọc dẫn trên mặt đất (không ngập đất HS=0,75) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc dẫn, trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,499 | 100m |
| 72 | Bê tông đá 1x2 đúc sẵn, đối trọng 20Mpa, (khấu hao 5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 73 | Cốt thép đối trọng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,091 | Tấn |
| 74 | Cốt thép đối trọng, đường kính > 18 mm, (khấu hao 5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,116 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn khuôn đối trọng (khấu hao 5%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8 | 100m2 |
| 76 | Bốc xếp xuống, cấu kiện BT | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| 77 | Bốc lên, cấu kiện BT | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | cấu kiện |
| 78 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn, 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 156,94 | m3 |
| 79 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,593 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,593 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,9 | m3 |
| 82 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,12 | Tấn |
| 83 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,596 | Tấn |
| 84 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,135 | Tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,662 | 100m2 |
| 86 | Đào đất hố móng - đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,3327 | 100m3 |
| 87 | Sản xuất hệ khung dàn (chưa tính khấu hao VL chính) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,864 | Tấn |
| 88 | Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,584 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cầu thép khung dàn, sàn đạo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,584 | Tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cầu thép khung dàn, sàn đạo | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,584 | Tấn |
| 91 | Khấu hao gỗ ván thi công cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,52 | m3 |
| 92 | Khấu hao thép hình I300 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,753 | Tấn |
| 93 | Lắp đặt, tháo dỡ thanh chống, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Hs=1.6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,698 | Tấn |
| 94 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), L>10 m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), L>10 m (không ngập đất HS=0,75) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 97 | Khấu hao cọc Larsen | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 146,112 | 100 Tấn |
| 98 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,4 | 100m |
| 99 | Ép cọc ván thép (không ngập đất HS=0,75) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc ván thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,4 | 100m |
| 101 | Bê tông bịt đáy 12.5Mpa (M150) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 101,4 | m3 |
| 102 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,034 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,034 | 100m3 |
| 104 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,269 | 100m3 |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy, thanh thải mặt bằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,269 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,658 | 100m3 |
| 107 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa, đổ thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,701 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,292 | m3 |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,036 | Tấn |
| 110 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,811 | Tấn |
| 111 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,046 | Tấn |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 113 | Thép ống mạ kẽm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,02 | Tấn |
| 114 | Nhựa đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,072 | m3 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 71,64 | m3 |
| 116 | Đào móng - đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,4177 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,867 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,418 | 100m3 |
| 119 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 12Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46,38 | m3 |
| 120 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | 100m |
| 121 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 114,471 | m3 |
| 122 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50,588 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,226 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 125 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 126 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,345 | 100m2 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 128 | Đắp vật liệu hạng hạt bằng máy đầm, K98 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,972 | 100m3 |
| 129 | Bê tông mặt đường 25Mpa đá 1x2, dày 25cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,888 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 131 | Rải giấy dầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,436 | 100m2 |
| 132 | Làm mặt đường lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,436 | 100m2 |
| 133 | Giá đất về tại chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 136,38 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng pp mang sông, D=160 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4 | m |
| 135 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 136 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 137 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 138 | Làm mặt đường lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 139 | Làm mặt đường lớp dưới, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt biển tên cầu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt biển tam giác D70 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 143 | Tấm sóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | md |
| 144 | Tấm đầu, tấm cuối | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 145 | Trụ đỡ L=1,8m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 146 | Trụ đỡ L=1,4m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 147 | Nắp bịt đầu trụ đỡ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 148 | Tấm đệm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 149 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 150 | Bu lông M16 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 151 | Bu lông M19 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 153 | Bê tông móng 10Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 154 | Lắp đặt biển tam giác D70 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chữ nhật S | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Tôn làm hàng rào chắn (khấu hao vật liệu 25%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng khung dỡ tôn (khấu hao vật liệu 25%) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất ống cọc tiêu di động | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 159 | Bê tông đá 1x2 đúc sẵn, đối trọng 20Mpa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,135 | m3 |
| 160 | Dán màng phản quang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 162 | Dây nhựa PVC ( băng rào) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 360 | m |
| 163 | Đèn tín hiệu trực đêm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 164 | Nhân công trực ĐBGT | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.821544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu….; - Yêu cầu là hợp đồng thi công giao thông, cầu, đường, thủy lợi hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung Hoá đơn GTGT liên 3, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.080.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.161.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu – đường bộ hoặc thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc thủy lợi tối thiểu hạng III.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư ngành xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 30 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 16 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi